wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm công dân 9

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Tình trạng không có chiến tranh hay xung đột vũ trang được gọi là

a)

A.Hòa bình

b)

B. Hòa hoãn

c)

C. Hòa giải

d)

D. Ổn định

2.

Câu 2 : Hòa bình là khát vọng của

a)

A. Trẻ em

b)

B. Những người lãnh đạo đất nước

c)

C. Người dân

d)

D. Toàn nhân loại

3.

Câu 3 : Đối lập với tình trạng hòa bình là tình trạng

a)

A. Bệnh tật

b)

B. Chiến tranh

c)

C. Thế hệ trẻ

d)

D. Mâu thuẫn

4.

Câu 4 : Thành phố nào ở Việt Nam được công nhận là thành phố vì hòa bình ?

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh

b)

B. Huế

c)

C. Hà Nội

d)

D. Đà Nẵng

5.

Câu 5 : Bảo vệ hòa bình là:

a)

A. Dùng vũ lực để giải quyết mâu thuẫn tôn giáo.

b)

B. Đầu tư phát triển vũ khí hạt nhân để khẳng định sức mạnh quân sự.

c)

C. Dùng chiến tranh để giải quyết mâu thuẫn, xung

d)

D. Dùng thương lượng đàm phán để giải quyết mọi mâu thuẫn xung đột.

6.

Câu 6 : Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là quan hệ.

a)

A.Bạn bè thân thiết giữa các dân tộc, các nước trên thế giới với nhau.

b)

B. Phụ thuộc lẫn nhau giữa các dân tộc trên thế giới.

c)

C.Giữa các nước trên thế giới.

d)

D. Đồng minh chiến lược giữa một số nước để chống lại một số nước khác.

7.

Câu 7 : Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là:

a)

A. Quan hệ thường xuyên, ổn định giữa nước này với nước khác.

b)

B. Quan hệ giữa các nước láng giềng.

c)

C. Quan hệ bạn bè thân thiện giữa nước này với nước khác

d)

D.Quan hệ bình đẳng giữa nước này với nước khác.

8.

Câu 8 : Mối quan hệ giữa Việt Nam và Lào là một trong những ví dụ điển hình về

a)

A. Quan hệ láng giềng đồng chí.

b)

B. Tình hữu nghị giữa các dân tộc.

c)

C. Tình cảm thủy chung gắn bó.

d)

D. Quan hệ đồng minh chiến lược

9.

Câu 9 : Hành vi nào dưới đây thể hiện tình hữu nghị với các dân tộc trên thế giới?

a)

A. Không tham gia các hoạt động thể hiện tình đoàn kết với học sinh các nước.

b)

B. Không giúp đỡ người nước ngoài khi họ gặp khó khăn.

c)

C. Thiếu tôn trọng, trêu chọc khách nước ngoài.

d)

D. Gửi quà ủng hộ trẻ em các nước bị thiên tai

10.

Câu 10 : Hành vi, thái độ nào dưới đây không thể hiện tình hữu nghị với các dân tộc trên thế giới?

a)

A. Kì thị, phân biệt đối xử với người nước ngoài

b)

B. Chăm học ngoại ngữ để có thể giao lưu với người nước ngoài.

c)

C. Niềm nở khi tiếp xúc với khách nước ngoài.

d)

D. Viết thư giao lưu, kết bạn với học sinh và thiếu nhi các nước khác.

11.

Câu 9 : Hành vi nào dưới đây thể hiện tình hữu nghị với các dân tộc trên thế giới?

a)

A. Không tham gia các hoạt động thể hiện tình đoàn kết với học sinh các nước.

b)

B. Không giúp đỡ người nước ngoài khi họ gặp khó khăn.

c)

C. Thiếu tôn trọng, trêu chọc khách nước ngoài.

d)

D. Gửi quà ủng hộ trẻ em các nước bị thiên tai

12.

Câu 11 : Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là:

a)

A. Quan hệ thường xuyên, ổn định giữa nước này với nước khác.

b)

B. Quan hệ giữa các nước láng giềng.

c)

C. Quan hệ bình đẳng giữa nước này với nước khác.

d)

D. Quan hệ bạn bè thân thiện giữa nước này với nước khác.

13.

Câu 13 : Hợp tác với các nước sẽ giúp mỗi quốc gia

a)

A. Đạt được mục đích chiến tranh của mình.

b)

B. Lợi dụng sự ủng hộ của các nước khác.

c)

C. Nhờ các nước khác giúp đỡ để phát triển.

d)

D. Có điều kiện tốt nhất để phát triển.

14.

Câu 14 : Cùng cung sức làm việc , giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong công việc, trong lĩnh vưc nào đó vì sự phát triển chung của các bên tham gia được gọi là

a)

A. Phối hợp vì mục đích chung

b)

B. Cộng đồng trách nhiệm.

c)

C. Hợp tác cùng phát triển.

d)

D. Liên kết để phát triển.

15.

Câu 15 : Sự hợp tác bền vững và mang lại hiệu quả khi dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Một bên phải được lợi.

b)

B. Bình đẳng, cùng có lợi.

c)

C. Phần đóng góp phải bằng nhau.

d)

D. Tự nguyện và chấp nhận thua thiệt.

16.

Câu 16 : Hợp tác với các nước sẽ giúp mỗi quốc gia

a)

A. có điều kiện tốt nhất để phát triển.

b)

B. lợi dụng sự ủng hộ của các nước khác.

c)

C. nhờ các nước khác giúp đỡ để phát triển.

d)

D. đạt được mục đích chiến tranh của mình.

17.

Câu 17 : Người luôn tích cực, chủ động dám nghĩ, dám làm là người?

a)

A. Nhanh nhẹn

b)

B. Chăm chỉ

c)

C. Linh hoạt.

d)

D. Năng động

18.

Câu 17 : Người luôn tích cực, chủ động dám nghĩ, dám làm là người?

a)

A. Nhanh nhẹn

b)

B. Chăm chỉ

c)

C. Linh hoạt.

d)

D. Năng động

19.

Câu 19 : Người luôn say mê, tìm tòi, phát hiện và linh hoạt xử lý các tình huống trong học tập, lao động, công tác,....nhằm đạt kết quả cao là người.

a)

A. Năng động, sáng tạo

b)

B. Cần cù,chăm chỉ.

c)

C. Quyết đoán

d)

D. Thông minh.

20.

Câu 20 : Năng động sáng tạo là phẩm chất rất cần thiết của

a)

A. Học sinh

b)

B. Các doanh nhân

c)

C. Tất cả mọi người

d)

D. Người lao động.

21.

Câu 21 : Phẩm chất năng động, sáng tạo của con người do:

a)

A. Sở thích của họ quyết định

b)

B. Di truyền mà có.

c)

C. Bắt chước người khác mà có.

d)

D. Tích cực rèn luyện mà có

22.

Câu 22 : Em tán thành với ý kiến nào dưới đây?

a)

A. Người càng năng động sáng tạo thì càng vất vả.

b)

B. Năng động , sáng tạo là phẩm chất cần có của người lao động trong mọi thời đại.

c)

C. Năng động sáng tạo chỉ dành cho người có chức có quyền

d)

D. Học sinh nhỏ tuổi chưa thể sáng tạo được.

23.

Câu 23 : Làm việc có năng suất, chất lượng , hiệu quả là tạo ra được nhiều sản phẩm có giá trị và chất lượng cao trong.

a)

A. Một thời gian ngắn.

b)

B. Thời gian cho phép.

c)

C. Một khoảng thời gian.

d)

D. Một thời gian cần thiết.

24.

Câu 24 : Để làm việc có nắng suất, chất lượng hiệu quả cần phải tránh điều nào sau đây?

a)

A. Lao động tự giác, sáng tạo

b)

B. Làm việc năng động, sáng tạo.

c)

C. Buông lỏng kỉ luật lao động.

d)

D. Rèn luyện để nâng cao tay nghề.

25.

Câu 25 : Làm việc năng suất, chất lượng hiệu quả là yêu cầu đối với

a)

A. Một bộ phận người lao động.

b)

B. Những người lao động chưa nghỉ hưu.

c)

C. Những người đang trong độ tuổi lao động.

d)

D. Tất cả những người lao động.

26.

Câu 26 : Xu thế chung của thế giới hiện nay là:

a)

A. hòa bình ổn định và hợp tác kinh tế.

b)

B. đối đầu xung đột.

c)

C. chiến tranh lạnh.

d)

D. chống khủng bố.

27.

Câu 27 : Để đảm bảo năng suất, chất lượng, hiệu quả trong quá trình làm việc đòi hỏi người lao động phải

a)

A.Tăng nhanh số lượng sản phẩm.

b)

B.Tăng nhanh số lượng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng.

c)

C.Chạy theo lợi nhuận bằng mọi giá

d)

D.Đầu tư cho chất lượng sản phẩm.

28.

Câu 28 : Sáng tạo là say mê nghiên cứu, tìm tòi để tạo ra những

a)

A. Giá trị tinh thần

b)

B. Cái giống như cái cũ.

c)

C.Cái mới

d)

D. Giá trị vật chất

29.

Câu 29 : Quan hệ hữu nghị sẽ tạo cơ hội và điều kiện để các nước, các dân tộc trên thế giới.

a)

A. Phụ thuộc lẫn nhau.

b)

B. Cùng nhau hợp tác và phát triển.

c)

C. Tập hợp đồng minh.

d)

D. Tạo thành những phe phái đối lập nhau.

30.

Câu 30 : Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là trong một thời gian ngắn tạo ra được

a)

A. Nhiều sản phẩm có giá trị và chất lượng cao.

b)

B. Thật nhiều sản phẩm với mẫu mã đẹp, giá rẻ.

c)

C. Nhiều sản phẩm đắt tiền.

d)

D. Thật nhiều sản phẩm.

31.

Câu 31 : Những biểu hiện nào sau đây không phải là năng động, sáng tạo

a)

A. Mạnh dạn nêu ý kiến trước tập thể.

b)

B. Nhận những việc khó để làm.

c)

C. Không phụ thuộc vào người khác.

d)

D. Rụt rè khi giải quyết công việc

32.

Câu 32 : Bảo vệ hòa bình là:

a)

A. Dùng vũ lực để giải quyết mâu thuẫn tôn giáo.

b)

B. Dùng thương lượng đàm phán để giải quyết mọi mâu thuẫn xung đột.

c)

C. Đầu tư phát triển vũ khí hạt nhân để khẳng định sức mạnh quân sự.

d)

D. Dùng chiến tranh để giải quyết mâu thuẫn, xung đột.

33.

Câu 33 : Bảo vệ hòa bình là trách nhiệm của ai?

a)

A. Của tất cả mọi người trên thế giới.

b)

B. Của các nhà lãnh đạo trên thế giới.

c)

C. Của các nước có tiềm lực kinh tế và quân sự mạnh.

d)

D. Của các lực lượng vũ trang.

34.

Câu 34 : Ý kiến nào dưới đây thể hiện lòng yêu hoà bình

a)

A. Sống khép mình mới tránh được xung đột

b)

B. Chiều theo ý muốn của người khác sẽ tránh được mâu thuẫn.

c)

C. Dùng thương lượng để giải quyết mâu thuẫn.

d)

D. Cần thân thiện với những người có quan hệ mật thiết với mình.

35.

Câu 35 : Hành vi nào sau đây không thể hiện lòng yêu hoà bình?

a)

A. Dùng sức mạnh để giải quyết mâu thuẫn.

b)

B. Biết lắng nghe và luôn quan tâm đến người khác.

c)

C. Tham gia các cuộc thi vẽ tranh về hoà bình.

d)

D. Ủng hộ các cuộc đấu tranh vì chính nghĩa.

36.

Câu 36 : Bảo vệ hòa bình là gìn giữ cho cuộc sống xã hội bình yên, dùng thương lượng đàm phán để giải quyết…………giữa các dân tộc, tôn giáo và các quốc gia; không để xảy ra chiến tranh hoặc

xung đột vũ trang.

a)

A. mọi bất đồng quan điểm

b)

B. mọi mâu thuẫn, xung đột

c)

C. mọi mâu thuẫn, căng thẳng

d)

D. mọi khó khăn, căng thẳng

37.

Câu 37 : Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là:

a)

A. Quan hệ bình đẳng giữa nước này với nước khác

b)

B. Quan hệ giữa các nước láng giềng.

c)

C. Quan hệ thường xuyên, ổn định giữa nước này với nước khác

d)

D. Quan hệ bạn bè thân thiện giữa nước này với nước khác.

38.

Câu 38 : Ý kiến nào dưới đây về tình hữu nghị giữa các dân tộc là đúng?

a)

A. Tình hữu nghị giữa các dân tộc giúp các dân tộc hiểu và tôn trọng nhau, tránh được nguy cơ chiến tranh.

b)

B. Không thể có quan hệ bình đẳng, hữu nghị giữa nước giàu và nước nghèo.

c)

C. Chỉ những nước có cùng chế độ chính trị mới có quan hệ hữu nghị với nhau.

d)

D. Chỉ những nước có hoàn cảnh giống nhau mới có thể thiết lập được quan hệ hữu nghị.

39.

Câu 39 : Ý kiến không đúng về vấn đề hợp tác?

a)

A. Hợp tác giúp ta vốn, trình độ quản lí, khoa học công nghệ

b)

B. Hợp tác quốc tế để giải quyết những vấn đề bức xúc có tính toàn cầu

c)

C. Hợp tác giúp hiểu biết của bản thân rộng hơn

d)

D. Hợp tác là trách nhiệm của các nước giàu đối với các nước nghèo.

40.

Câu 40 : Ý nghĩa của hợp tác là:

a)

A. Hợp tác là nhu cầu phát triển của mỗi cá nhân.

b)

B. Chỉ để giúp các nước nghèo phát triển

c)

C. Hợp tác là để trao đổi với bạn bè những lúc khó khăn

d)

D. Hợp tác để cùng nhau giải quyết những vấn đề bức xúc có tính toàn cầu

41.

Câu 42 : Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự hợp tác?

a)

A. Cùng nhau nghiên cứu tìm thuốc chữa bệnh cho con người.

b)

B. Liên kết để khai thác tài nguyên trái phép.

c)

C. Liên kết nhằm chống lại một số người

d)

D. Hợp tác với người khác chỉ khi đạt được mục đích đã đề ra.

42.

Câu 44 : Ý kiến nào là đúng về tình hữu nghị giữa các dân tộc ?

a)

A. Không thể có quan hệ bình đẳng, hữu nghị giữa nước giàu và nước nghèo.

b)

B.Tình hữu nghị giữa các dân tộc giúp các dân tộc hiểu và tôn trọng nhau, tránh được nguy cơ

chiến tranh.

c)

C. Chỉ những nước có cùng chế độ chính trị mới có quan hệ hữu nghị với nhau.

d)

D. Chỉ những nước có hoàn cảnh giống nhau mới có thể thiết lập được quan hệ hữu nghị.

43.

Câu 45 : Những hành vi nào biểu hiện làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?

a)

A. Trong giờ kiểm tra chưa đọc kỹ đề bài Nam đã vội làm ngay

b)

B. Để nâng cao hiệu quả sản xuất thì cần phải tăng nhanh số lượng sản phẩm trong một thời gian nhất định

c)

C. Tranh thủ thời gian, học bài môn vật lý trong giờ học môn Văn

d)

D. Sắp xếp thời gian và có kế hoạch học tập hợp lí

44.

Câu 46 : Chọn ý kiến đúng nhất về điều kiện để con người để làm việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả?

a)

A. Tích cực nâng cao tay nghề, rèn luyện sức khỏe, năng động, sáng tạo, lao động tự giác, có kỉ luật.

b)

B. Rèn luyện sức khỏe, năng động, sáng tạo, lao động tự giác, có kỉ luật.

c)

C. Luôn năng động, sáng tạo, lao động tự giác, có kỉ luật.

d)

D. Lao động tự giác, có kỉ luật.

45.

Câu 47 : Biểu hiện nào thể hiện lòng yêu chuộng hòa bình?

a)

A. Giải quyết công việc dựa trên mục đích hòa bình nhân loại.

b)

B. Thường xuyên gây xung đột.

c)

C. Công bằng, không thiên vị.

d)

D. Mọi hành động đều vì dân, vì nước.

46.

Câu 48 : Chọn cụm từ thích hợp sau điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh khái niệm "hợp tác" :

“Hợp tác là cùng chung sức làm việc ... , ... lẫn nhau trong công việc, lĩnh vực nào đó vì mục đích chung.”

a)

A. Giúp đỡ, hợp tác

b)

B. Giúp đỡ, hỗ trợ

c)

C. Bình đẳng, hợp tác

d)

D. Đoàn kết, giúp đỡ

47.

Câu 49 : Bảo vệ hòa bình là trách nhiệm của...

a)

A. Những cường quốc về quân sự

b)

B. Những nước có nền kinh tế

c)

C. Toàn nhân loại.

d)

D. Những tổ chức quân sự trên thế giới.

48.

Câu 50 : Những hoạt động giữ gìn cuộc sống xã hội bình yên, dùng thương lượng, đàm phán để giải quyết mâu thuẫn, xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo được gọi là

a)

A. Bảo vệ hoà bình.

b)

B. Bảo vệ tổ quốc.

c)

C. Bảo vệ bản thân.

d)

D. Bảo vệ chính quyền

49.

Câu 51 : Thành phố nào ở nước ta được công nhận là thành phố vì hoà bình ?

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Hải Phòng.

c)

C. Hà Nội.

d)

D. Thành phố Hồ Chí Minh

50.

Câu 52 : Câu nào sau đây thể hiện tình hữu nghị?

a)

A. Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

b)

B. Ra đi vừa gặp bạn hiền

Cũng bằng ăn quả đào tiên trên trời.

c)

C. Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều.

d)

D. Quan san muôn dặm một nhà

Bốn phương vô sản đều là anh em

51.

Câu 54 : Hợp tác cùng phát triển đem lại lợi ích nào sau đây?

a)

A. Xoá bỏ hoàn toàn những bất đồng, tranh chấp giữa các quốc gia.

b)

B .Giúp giải quyết có hiệu quả những vấn đề mang tính toàn cầu.

c)

C. Tăng cường sự đoàn kết, hiểu biết, hợp tác lẫn nhau.

d)

D. Những vấn đề bức xúc mang tính toàn cầu sẽ không còn.

52.

Câu 53 : Hợp tác cùng phát triển giữa nước ta và 38 nước thành viên khác trong diễn đàn ASEAN họp tại Hà Nội diễn ra vào ngày, tháng, năm nào?

a)

A. Tháng 10 năm 2004.

b)

B. Tháng 10 năm 2003.

c)

C. Tháng 10 năm 2002.

d)

D. Tháng 10 năm 2005.

53.

Câu 55 : Hợp tác cùng phát triển đem lại lợi ích nào sau đây?

a)

A. Những vấn đề bức xúc mang tính toàn cầu sẽ không còn.

b)

B. Xoá bỏ hoàn toàn những bất đồng, tranh chấp giữa các quốc gia.

c)

C. Tăng cường sự đoàn kết, hiểu biết, hợp tác lẫn nhau.

d)

D .Giúp giải quyết có hiệu quả những vấn đề mang tính toàn cầu.

54.

Câu 56 : Bảo vệ hòa bình là

a)

A. Dùng thương lượng đàm phán để giải quyết mọi mâu thuẫn xung đột.

b)

B. Dùng vũ lực để giải quyết mâu thuẫn tôn giáo.

c)

C. Đầu tư phát triển vũ khí hạt nhân để khẳng định sức mạnh quân sự.

d)

D. Dùng chiến tranh để giải quyết mâu thuẫn, xung đột.

55.

Câu 57 : Những hoạt động giữ gìn cuộc sống xã hội bình yên, dùng thương lượng, đàm phán để giải quyết mâu thuẫn, xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo được gọi là

a)

A. Bảo vệ chính quyền

b)

B. Bảo vệ tổ quốc.

c)

C. Bảo vệ bản thân.

d)

D. Bảo vệ hoà bình.

56.

Câu 58 : Hành vi nào sau đây không thể hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới?

a)

A. Tổ chức giao lưu với HS nước ngoài.

b)

B. Thiếu lịch sự với người nước ngoài.

c)

C. Tổ chức quyên góp, ủng hộ các nước bị thiên tai.

d)

D. Giao lưu văn hóa các dân trên thế giới

57.

Câu 59 : Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả sẽ giúp cho mỗi cá nhân, gia đình và xã hội từng bước?

a)

A. Nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

B. Phát triển và hội nhập.

c)

C. Đổi mới và phát triển.

d)

D. Kiếm được nhiều tiền.

58.

Câu 60 : Người luôn tích cực, chủ động, dám nghĩ, dám làm là người :

a)

A. Chăm chỉ.

b)

B. Nhanh nhẹn.

c)

C. Năng động.

d)

D. Linh hoạt

59.

Nam nữ không đăng ký kết hôn mà chung sống với nhau như vợ chồng thì

a)

A. Vẫn được coi là vợ chồng và được pháp luật bảo vệ.

b)

B. Không được pháp luật công nhận là vợ chồng.

c)

C. Vẫn được pháp luật công nhận là vợ chồng

d)

D. Sẽ bị đặt ra ngoài vòng pháp luật.

60.

Đối với những công dân Việt Nam đang sinh sống tại Việt Nam thì việc đăng kí kết hôn sẽ được tiến hành tại

a)

A. Cơ quan công an noi cư trú của một trong hai bên kết hôn.

b)

B. Viện kiểm soát nhân dân các huyện, thành phố.

c)

C. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn.

d)

D. Tòa án nhân dân các huyện, thành phố.

61.

Đối với những công dân Việt Nam đang sinh sống, làm việc tại nước ngoài thì việc đăng kí kết hôn sẽ được tiến hành tại.

a)

A. Cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước đó.

b)

B. Tòa án của nước mà công dân đó đang sinh sống, công tác.

c)

C. Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại.

d)

D. Cục hải quan hoặc bộ ngoại giao.

62.

Quyền của công dân được lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế , ngành nghề và quy mô kinh doanh được gọi là quyền.

a)

A. Lựa chọn nghề nghiệp

b)

B. Tự do lao động.

c)

C.Tự do buôn bán

d)

D.Tự do kinh doanh.

63.

Đối với sự tồn tại của con người thì lao động là hoạt động

a)

A. Chủ yếu, quan trọng nhất.

b)

B. Thường xuyên.

c)

C. Cơ bản và quan trọng.

d)

D. Đem lại thu nhập.

64.

Xét từ góc độ pháp luật thì lao động là

a)

A. Hoạt động chủ yêu của con người

b)

B. Vinh quang

c)

C. Hoạt động hợp pháp.

d)

D. Quyền và nghĩa vụ của công dân.

65.

Xét từ góc độ pháp lí thì hành vi cưỡng bức, ngược đãi người lao động là

a)

A. Đáng bị lên án

b)

B. Quá đáng.

c)

C. Vi phạm pháp luật

d)

D. Cần bị phê phán.

66.

Bộ luật điều chỉnh quan hệ giữa người lao động làm công ăn lương với người sử dụng lao động và các quan hệ xã hội liên quan trực tiếp với quan hệ lao động là Bộ luật

a)

A. Hình sự.

b)

B. Lao động.

c)

C. Dân sự

d)

D. Hành chính

67.

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là

a)

A. Tội phạm

b)

B. Trách nhiệm pháp lí

c)

C. Vi phạm kỉ luật

d)

D.Vi phạm pháp luật

68.

Vi phạm pháp luật là cơ sở để xác định

a)

A .Trách nhiệm pháp lí

b)

B. Tội phạm

c)

C.Trách nhiệm tội phạm

d)

D.Tội danh

69.

Tham gia quản lý nhà nước, quản lí xã hội là

a)

A. Quyền chính trị duy nhất của công dân.

b)

B. Quyền của những cán bộ lãnh đạo

c)

C.Quyền chính trị quan trọng của công dân.

d)

D. Nghĩa vụ bắt buộc đối với mọi công dân.

70.

Quyền tham gia xây dựng bộ máy Nhà nước và các tổ chức xã hội, tham gia bàn bạc, tổ chức thực hiện, giám sát và đánh giá các hoạt động , các công việc chung của Nhà nước và xã hội được gọi là quyên tham gia

a)

A. Tổ chức nhà nước, tổ chức xã hội của công dân

b)

B. Quản lý nhà nước, quản lý xã hội của công dân

c)

C. Lãnh đạo nhà nước, lãnh đạo xã hội của công dân

d)

D. Quản lý nhà nước, quản lý xã hội của công dân

71.

Những hành vi vi phạm quy tắc quản lí nhà nước mà không phải là tội phạm được gọi là:

a)

A.Vi phạm pháp luật hành chính.

b)

B. Vi phạm kỉ luật.

c)

C. Vi phạm pháp luật hình sự.

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự.

72.

Những hành vi trái với những quy định, quy tắc, quy chế của cơ quan, xí nghiệp, trường học được gọi là:

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính.

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự.

c)

C. Vi phạm kỉ luật.

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự.

73.

Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật hành chính?

a)

A. Kinh doanh thuốc chữa bệnh kém chất lượng

b)

B. Kinh doanh đúng mặt hàng đã kê khai

c)

C. Có giấy phép kinh doanh

d)

D. Kinh doanh đủ số vốn đã kê khai

74.

Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật hành chính?

a)

A. Đi xe máy vượt đèn đỏ.

b)

B. Buôn bán thuốc phiện.

c)

C. Vay tiền đến ngày hẹn không chịu trả.

d)

D. Buôn bán trẻ em.

75.

Hành vi thực hiện không đúng các quy định trong hợp đồng thuê nhà là vi phạm pháp luật:

a)

A. Vi phạm pháp luật hình sự

b)

B.Vi phạm pháp luật dân sự.

c)

C. Vi phạm pháp luật hành chính.

d)

D. Vi phạm kỷ luật.

76.

Em đồng ý với ý kiến nào sau đây?

a)

A. Cha mẹ có quyền quyết định hôn nhân của con.

b)

B. Trong gia đình, người chồng có quyền quyết định tất cả.

c)

C. Lấy vợ, lấy chồng con nhà giàu mới hạnh phúc.

d)

A. Vợ chồng bình đẳng, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

77.

Theo Hiến pháp nước ta, ở độ tuổi nào thì công dân có quyền ứng cử vào Quốc hội?

a)

A. Đủ 20 tuổi trở lên

b)

B. Đủ 21 tuổi trở lên

c)

C. Đủ 19 tuổi trở lên

d)

D. Đủ 22 tuổi trở lên

78.

Theo Hiến pháp nước ta, ở độ tuổi nào thì công dân có quyền ứng cử vào Quốc hội?

a)

A. Đủ 20 tuổi trở lên

b)

B. Đủ 21 tuổi trở lên

c)

C. Đủ 19 tuổi trở lên

d)

D. Đủ 22 tuổi trở lên