Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM ( SỐ 1)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

2.

So sánh 2 phân số sau : 35\frac{3}{5}  và  72\frac{7}{2}  

a)

 35\frac{3}{5} >  72\frac{7}{2}  

b)

 35\frac{3}{5}  < 72\frac{7}{2}  

c)

 35=72\frac{3}{5}=\frac{7}{2}  

3.

So sánh 2 số sau : 4 và  52\frac{5}{2}  

a)

4 =  52\frac{5}{2}  

b)

4 <  52\frac{5}{2}  

c)

4 >  52\frac{5}{2}  

d)

Không so sánh được 

4.

 75150=\frac{75}{150}=  

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 714\frac{7}{14}  

c)

 150300\frac{150}{300}  

d)

 1530\frac{15}{30}  

5.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn  23, 4 ,67 , 1 , 1520\frac{2}{3},\ 4\ ,\frac{6}{7}\ ,\ 1\ ,\ \frac{15}{20}  

a)

 4 , 67, 1 , 23, 15304\ ,\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ \frac{2}{3},\ \frac{15}{30}  

b)

 23, 1520, 67, 1 , 4\frac{2}{3},\ \frac{15}{20},\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ 4  

c)

 1530 , 23, 1 , 4 , 67\frac{15}{30\ },\ \frac{2}{3},\ 1\ ,\ 4\ ,\ \frac{6}{7}  

6.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

7.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

8.

 Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

 1220\frac{12}{20}  

b)

 1620\frac{16}{20}  

c)

 1615\frac{16}{15}  

d)

 1625\frac{16}{25}  

9.

 23+76−112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

a)

 518\frac{5}{18}  

b)

 1936\frac{19}{36}  

c)

 1524\frac{15}{24}  

d)

 2112\frac{21}{12}  

10.

 2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

 235\frac{2}{35}  

b)

 335\frac{3}{35}  

c)

 435\frac{4}{35}  

d)

 635\frac{6}{35}  

11.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

 2030\frac{20}{30}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 46\frac{4}{6}  

d)

 69\frac{6}{9}  

12.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

13.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

 137\frac{13}{7}  

b)

 3263\frac{32}{63}  

c)

 135\frac{13}{5}  

d)

 5636\frac{56}{36}  

14.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222 cm^2

c)

322 cm^2

d)

232 cm^2

15.

1 +  14\frac{1}{4}  = ?

a)

 24\frac{2}{4}  

b)

 44\frac{4}{4}  

c)

 54\frac{5}{4}  

d)

 15\frac{1}{5}  

16.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

17.

Bớt  14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

 54\frac{5}{4}  

18.

Bạn An ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, An ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, An ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế.

19.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

 67>1\frac{6}{7}>1  

b)

 53<1\frac{5}{3}<1  

c)

 157=1\frac{15}{7}=1  

d)

 66=1\frac{6}{6}=1  

20.

 89−23=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  ?

a)

 29\frac{2}{9}  

b)

1

c)

 1627\frac{16}{27}  

d)

 1027\frac{10}{27}  

21.

Từ các chữ số 6,2,5,0, hãy viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho cả 2 và 5.

(a)  

22.

 23ngaˋy laˋ bao nhie^u giờ?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

(a)  

23.

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

(a)