wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI HỌC KỲ II GDCD

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

Cảm giác

b)

Nhận thức

c)

Tri thức

d)

Thấu hiểu

2.

Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

Gián tiếp với các sự vật, hiện tượng

b)

Gần gũi với các sự vật, hiện tượng

c)

Trực diện với các sự vật, hiện tượng

d)

Trực tiếp với các sự vật, hiện tượng

3.

Nhận thức cảm tính giúp cho con người nhận thức sự vật, hiện tượng một cách?

a)

Chủ quan và máy móc

b)

Khái quát và trừu tượng

c)

Cụ thể và sinh động

d)

Cụ thể và máy móc

4.

Nhận thức gồm hai giai đoạn nào dưới đây?

a)

So sánh và tổng hợp

b)

Cảm giác và tri giác

c)

So sánh và phân tích

d)

Cảm tính và lí tính

5.

Câu nào dưới đây là biểu hiện của nhận thức lí tính

a)

Muối mặn, chanh chua

b)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa

c)

Ăn xổi ở thì

d)

Lòng vả cũng như lòng sung.

6.

Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

a)

Lao động

b)

Thực tiễn

c)

Cải tạo

d)

Nhận thức

7.

Quá trình hoạt động thực tiễn cũng đồng tời là quá trình phát triển và hoàn thiện

a)

Phương thức kinh doanh

b)

Đời sống vật chất

c)

Đời sống tinh thần

d)

Phương thức sản xuất

8.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về thực tiễn?

a)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động tinh thần

b)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất

c)

Thực tiễn chỉ là những hoạt động lao động

d)

Thực tiễn chỉ là những hoạt động khách quan

9.

Lịch sử xã hội loài người được hình thành khi con người biết

a)

Trao đổi thông tin

b)

Chế tạo và sử dụng công cụ lao động

c)

Trồng trọt và chăn nuôi

d)

Ăn chín, uống sôi.

10.

Chủ thể nào dưới đây sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần của xã hội

a)

Các nhà khoa học

b)

Thần linh

c)

Người lao động

d)

Con người

11.

Việc chế tạo ra công cụ lao động giúp con người

a)

Hoàn thiện các giác quan

b)

Có cuộc sống đầy đủ hơn

c)

Phát triển tư duy

d)

Tự sáng tạo ra lịch sử của mình

12.

Điều gì dưới đây xảy ra nếu con người ngừng sản xuất của cải vật chất?

a)

Con người không có việc làm

b)

Con người không thể tồn tại và phát triển

c)

Cuộc sống của con người gặp khó khăn

d)

Con người không được phát triển toàn diện

13.

Con người là tác giả của các công trình khoa học. Điều này thể hiện vai trò chủ thể lịch sử nào dưới đây của con người?

a)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị nghệ thuật

b)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất

c)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị sống

d)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị tinh thần

14.

Động lực nào dưới đây thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để cải tạo xã hội?

a)

Nhu cầu khám phá tự nhiên

b)

Nhu cầu ăn ngon, mặc đẹp

c)

Nhu cầu về một cuộc sống tốt đẹp hơn

d)

Nhu cầu lao động

15.

Các cuộc cách mạng có vai trò nào dưới đây?

a)

Thay thế phương thức sản xuất

b)

Xóa bỏ áp bức, bóc lột

c)

Thiết lập giai cấp thống trị

d)

Thay đổi cuộc sống

16.

Con người là chủ thể của lịch sử cho nên sự phát triển của xã hội phải vì con người. Điều này khẳng định.

a)

Con người là chủ thể của sự phát triển xã hội

b)

Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội

c)

Con người là động lực của sự phát triển xã hội

d)

Con người là cơ sở của sự phát triển xã hội

17.

Quan niệm nào dưới đây đúng khi nói về người có đạo đức?

a)

Tự giác giúp đỡ người gặp nạn

b)

Tự ý lấy đồ của người khác

c)

Chen lấn khi xếp hàng

d)

Thờ ơ với người bị nạn

18.

Biểu hiện nào dưới đây phù hợp với yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Trung thành với lãnh đạo

b)

Giữ gìn bất cứ truyền thống nào

c)

Trung thành với mọi chế độ

d)

Tôn trọng pháp luật

19.

Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?

a)

Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao

b)

Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người

c)

Góp phần hoàn thiện nhân cách con người

d)

Giúp mọi người vượt qua khó khăn

20.

Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực

a)

Sống tự lập

b)

Sống thiện

c)

Sống tự do

d)

Sống tự tin

21.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Học thày không tày học bạn

c)

Có chí thì nên

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

22.

Nội dung nào dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức về gia đình?

a)

Anh em hòa thuận hai thân vui vầy

b)

Nuôi con mới biết công lao mẹ hiền

c)

Con nuôi cha mẹ, con kể từng ngày

d)

Công cha như núi Thái Sơn

23.

Nền tảng của hạnh phúc gia đình là

a)

Đạo đức

b)

Pháp luật

c)

Tín ngưỡng

d)

Tập quán

24.

Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu lợi ích của

a)

Gia đình

b)

Anh em

c)

Cộng đồng

d)

Lãnh đạo

25.

Khi nhu cầu và lợi ích về cá nhân mâu thuẫn với nhu cầu và lợi ích của xã hội, cá nhân phải biết

a)

Hi sinh quyền lợi của mình vì quyền lợi chung

b)

Đảm bảo quyền của mình hơn quyền chung

c)

Đặt nhu cầu của cá nhân lên trên

d)

Hi sinh lợi ích của tập thể vì lợi ích cá nhân.

26.

Nhận định nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của thanh niên Việt Nam hiện nay?

a)

Quan tâm đến mọi người xung quanh

b)

Sẵn sàng tham gia bảo vệ Tổ quốc

c)

Không giúp đỡ người bị nạn

d)

Không ngừng học tập để nâng cao trình độ

27.

Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là

a)

Lương tâm

b)

Danh dự

c)

Nhân phẩm

d)

Nghĩa vụ

28.

Hành vi nào dưới đây thể hiện người không có lương tâm?

a)

Mẹ mắng con khi bị điểm kém

b)

Bán thực phẩm độc hại cho người tiêu dùng

c)

Xả rác không đúng nơi quy định

d)

Đến ở nhà bạn khi chưa được mời

29.

Hành vi nào dưới đây thể hiện trạng thái cắn rứt lương tâm?

a)

Vui vẻ khi lấy cắp tài sản nhà nước

b)

Giúp người già neo đơn

c)

Dằn vặt mình khi cho bệnh nhân uống nhầm thuốc

d)

Vứt rác bừa bãi

30.

Để trở thành người có lương tâm, mỗi người cần phải làm gì dưới đây?

a)

Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ

b)

Chăm chỉ làm việc nhà giúp cha mẹ

c)

Bồi dưỡng tình cảm trong sáng lành mạnh

d)

Lễ phép với cha mẹ

31.

Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là

a)

Tình bạn.

b)

Tình đồng đội.

c)

Tình yêu.

d)

Tình đồng hương.

32.

Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có trách nhiệm hướng dẫn mọi người có

a)

quan niệm đúng đắn về tình yêu.

b)

Quan niệm thức thời về tình yêu.

c)

Quan điểm rõ ràng về tình yêu.

d)

Cách phòng ngừa trong tình yêu.

33.

Tình yêu bắt nguồn và bị chi phối bởi những quan niệm, kinh nghiệm sống của

a)

Gia đình.

b)

Những người yêu nhau.

c)

Xã hội.

d)

Cộng đồng.

34.

Điều nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?

a)

Có tình cảm trong sang, lành mạnh.

b)

Có hiểu biết về giới tính.

c)

Có quan hệ tình dục trước hôn nhân.

d)

Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.

35.

Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trung thực, chân thành từ hai phía.

b)

Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.

c)

Ghen tuông, giận hờn vô cớ.

d)

Quan tâm, chăm sóc cho nhau.

36.

Việc làm nào dưới đây không cần tránh trong quan hệ tình yêu?

a)

“ Đứng núi này trông núi nọ”.

b)

Yêu một lúc nhiều người.

c)

Tình yêu sét đánh.

d)

Có sự quan tâm, chăm sóc nhau.

37.

Độ tuổi quy định kết hôn đối với nữ ở nước ta là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

18 tuổi .

b)

19 tuổi .

c)

20 tuổi .

d)

21 tuổi.

38.

Hôn nhân thể hiện quyền và nghĩa vụ của vợ chồng với nhau và được

a)

Gia đình công nhận và bảo vệ.

b)

Pháp luật và gia đình bảo vệ.

c)

Hai người yêu nhau thỏa thuận.

d)

Bạn bè hai bên thừa nhận.

39.

Trong chế độ phong kiến, hôn nhân thường dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Lợi ích xã hội.

b)

Tình yêu chân chính.

c)

Tình bạn lâu năm.

d)

Lợi ích kinh tế.

40.

Một trong những nội dung của hôn nhân tiến bộ là

a)

Tổ chức hôn lễ linh đình

b)

Báo cáo họ hàng hai bên.

c)

Đăng kí kết hôn theo luật định.

d)

Viết cam kết hôn nhân tự nguyện.