wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế pháp luật

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ông A không đồng ý cho M kết hôn với K vì do hai người không cùng tôn giáo. Ông A đã không thực hiện quyền bình đẳng giữa

a)

tín ngưỡng

b)

các dân tộc

c)

các tôn giáo

d)

các vùng, miền

2.

Việc truyền bá, thực hành giáo lí, giáo luật, lễ nghi, quản lí tổ chức của tôn giáo là

a)

hoạt động tôn giáo

b)

tôn giáo

c)

cơ sở tôn giáo

d)

tín ngưỡng

3.

Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất được gọi chung là

a)

các cơ sở truyền đạo

b)

các cơ sở vui chơi

c)

các cơ sở họp hành tôn giáo

d)

các cơ sở tôn giáo

4.

Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tôn giáo của các tôn giáo khác nhau đều có nghĩa vụ

a)

tuân thủ Hiến pháp, pháp luật

b)

nói lời hay, làm việc thiện

c)

bớt sân si, thôi tranh giành

d)

làm việc tốt, có lòng thiện

5.

Đâu không phải công trình tôn giáo?

a)

Tòa thành Tây Ninh

b)

Nhà thờ Đức Bà

c)

Văn Miếu Quốc Tử Giám

d)

Chùa Một Cột

6.

Hiện nay có một số cá nhân giả danh nhà sư để đi khất thực, quyên góp tiền ủng hộ của nhân dân để xây dựng chùa chiền, hành vi này là biểu hiện của việc

a)

mê tín dị đoan

b)

hoạt động tôn giáo

c)

lợi dụng tôn giáo

d)

hoạt động tín ngưỡng

7.

Theo quy định của Luật tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xâm phạm đạo đức xã hội

b)

Tổ chức hoạt động tôn giáo

c)

Từ bỏ hủ tục lạc hậu

d)

Cứu trợ, ủng hộ kinh phí

8.

Bình đẳng về quyền giữa các tôn giáo không thể hiện ở việc nhà nước

a)

xóa bỏ tôn giáo bất hợp pháp

b)

bảo vệ cơ sở thờ tự

c)

tôn vinh người có Đạo tiêu biểu

d)

tôn trọng quyền tín ngưỡng

9.

A và B chơi thân với nhau nhưng mẹ của A kịch liệt ngăn cản A vì B có theo tôn giáo. Hành vi của mẹ A xâm phạm quyền bình đẳng giữa

a)

các giáo hội

b)

các địa phương

c)

các gia đình

d)

các tôn giáo

10.

Theo quy định của pháp luật, các tôn giáo hợp pháp đều có quyền được ban hành

a)

loại tiền tệ riêng

b)

luật pháp riêng

c)

quốc hiệu riêng

d)

điều lệ hoạt động

11.

Hành vi nào dưới đây của công dân không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trong hoạt động tín ngưỡng tôn giáo?

a)

Đạo pháp dân tộc

b)

Tốt đời đẹp đạo

c)

Buôn thần bán thánh

d)

Kính chúa yêu nước

12.

Việc làm nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng về nghĩa vụ giữa các tôn giáo khi tổ chức hoạt động tôn giáo?

a)

Xuyên tạc nội dung tôn giáo

b)

Các tín đồ tham gia cứu trợ

c)

Tôn giáo tham gia từ thiện

d)

Tôn vinh những người có đạo

13.

Theo quy định của luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Hỗ trợ hoạt động từ thiện

b)

Hủy hoại tài nguyên môi trường

c)

Tuyên truyền phổ biến pháp luật

d)

Xuất bản tác phẩm về tôn giáo

14.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

Xuyên tạc nội dung tôn giáo

b)

Chia rẽ người theo Đạo

c)

Phá hoại kiến trúc tôn giáo

d)

Xóa bỏ tôn giáo bất hợp pháp

15.

Theo quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Tuyên truyền giáo lý

b)

Phổ biến sách Kinh thánh

c)

Nâng cấp cơ sở thờ tự

d)

Xâm phạm quốc phòng

16.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?

a)

Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc

b)

Nam, nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp

c)

Nam, nữ bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm

d)

Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế

17.

Theo quy định của Luật Tín Ngưỡng, tôn giáo, các tôn giáo hợp pháp trong quá trình tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Chia rẽ những người theo tôn giáo

b)

Hiến đất mở rộng nơi thờ tự

c)

Phá bỏ nơi thờ tự xuống cấp

d)

Chia sẻ kinh phí cứu trợ

18.

Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm - là thể hiện sự bình đẳng giới trong lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Văn hóa

c)

Giáo dục

d)

Lao động

19.

Ở nước ta hiện nay, nam nữ bình đẳng trong về tiêu chuẩn, độ tuổi khi được đề bạt, bổ nhiệm vào cùng vị trí quản lý, lãnh đạo của cơ quan tổ chức là thể hiện bình đẳng giới trong lĩnh vực

a)

chính trị

b)

văn hóa

c)

kinh tế

d)

gia đình

20.

Phát biểu nào dưới đây sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động?

a)

Nam nữ được đối xử bình đẳng về bảo hiểm xã hội

b)

Nam nữ bình đẳng trong tiếp cận vốn vay

c)

Nam nữ bình đẳng khi tiếp cận điều kiện lao động

d)

Nam nữ bình đẳng về tiền công, tiền thưởng

21.

Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình thể hiện ở việc vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

che giấu hành vi bạo lực

b)

chiếm hữu tài sản công cộng

c)

tôn trọng danh dự của nhau

d)

áp đặt quan điểm cá nhân

22.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế?

a)

Quy định tỷ lệ nam nữ khi tuyển dụng

b)

Bảo đảm tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội

c)

Ưu đãi thuế với doanh nghiệp nhiều lao động nữ

d)

Quy định điều kiện an toàn đối với lao động nữ

23.

Đối với lĩnh vực văn hóa, hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật về bình đẳng giới?

a)

Phê bình nội dung tuyên truyền định kiến giới.

b)

Cản trở hoạt động nghệ thuật vì định kiến giới

c)

Sáng tác tác phẩm nâng cao nhận thức giới

d)

Phổ biến tập tục có tính phân biệt đối xử giới

24.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của việc thực hiện bình đẳng giới trong đời sống xã hội?

a)

là nhân tố duy nhất đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước

b)

tạo điều kiện, cơ hội để nam và nữ phát huy năng lực của mình.

c)

củng cố quan hệ hợp tác, hỗ trợ nhau trong đời sống gia đình và xã hội.

d)

góp phần cải thiện và đóng góp vào sự phát triển bền vững của xã hội

25.

Bình đẳng giữa nam và nữ trong lĩnh vực kinh tế không thể hiện ở việc cả nam và nữ đều có quyền

a)

quản lý doanh nghiệp.

b)

thành lập doanh nghiệp

c)

mở rộng sản xuất.

d)

chăm sóc con cái

26.

Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình quy định, vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

lựa chọn giới tính thai nhi.

b)

tôn trọng ý kiến của nhau.

c)

áp đặt vị trí việc làm.

d)

áp đặt quan điểm tôn giáo

27.

Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo là đối với lao động nữ ở nông thôn nếu đủ điều kiện theo quy định được

a)

miễn mọi loại thuế và phí

b)

cấp vốn để mở doanh nghiệp

c)

tư vấn sức khỏe sinh sản

d)

hỗ trợ học nghề và dạy nghề

28.

Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình quy định, vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng

b)

sử dụng nguồn thu nhập chung

c)

định đoạt tài sản công cộng

d)

lựa chọn giới tính thai nhi

29.

Theo quy định của pháp luật, một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động là việc nhà nước có quy định cụ thể tỷ lệ nam nữ khi được

a)

tư vấn pháp lý

b)

bầu cử, ứng cử

c)

dạy nghề, học nghề

d)

tuyển dụng lao động

30.

Nam, nữ bình đẳng trong việc tiếp cận và hưởng thụ các chính sách về giáo dục, đào tạo - đó là quy định pháp luật về bình đẳng giới trên lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục và đào tạo

b)

Chính trị và xã hội

c)

Hôn nhân và gia đình

d)

Khoa học và công nghệ

31.

Trên lĩnh vực lao động, bình đẳng giới thể hiện ở việc cả nam và nữ đều có quyền ngang nhau khi được

a)

mở rộng sản xuất

b)

tiếp cận thông tin

c)

bầu cử, ứng cử

d)

đề bạt, bổ nhiệm

32.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật?

a)

Mọi công dân đều không bị phân biệt đối xử trong hưởng quyền

b)

Mọi công dân nếu vi phạm pháp luật đều bị xử lý nghiêm minh

c)

Mọi công dân đều phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định

d)

Mọi công dân đều được miễn truy cứu trách nhiệm pháp lý

33.

Phát biểu nào dưới đây là sai về công dân bình đẳng trong thực hiện quyền?

a)

Mọi công dân đều không bị phân biệt trong việc hưởng quyền

b)

Mọi công dân đều bị giới hạn về quyền do vấn đề tôn giáo

c)

Mọi công dân nếu đủ các điều kiện đều được hưởng quyền

d)

Mọi công dân đều được hưởng quyền nếu có đủ điều kiện

34.

Phát biểu nào dưới đây là sai về công dân bình đẳng trong thực hiện nghĩa vụ

a)

Mọi công dân đều phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

b)

Mọi công dân không bị phân biệt đối xử khi thực hiện nghĩa vụ của mình

c)

Mọi công dân đều được miễn thực hiện nghĩa vụ vì vấn đề giới tính

d)

Mọi công dân đều phải thực hiện nghĩa vụ khi có đủ các điều kiện

35.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực chính trị?

a)

Về chính trị các dân tộc đều có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

b)

Về chính trị các dân tộc đều có quyền tham gia vào bộ máy nhà nước

c)

Về chính trị các dân tộc đều có quyền thực hiện quyền tự do kinh doanh

d)

Về chính trị các dân tộc đều có quyền thảo luận góp ý các vấn đề chung

36.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực kinh tế?

a)

Về kinh tế, các dân tộc đều không bị phân biệt đối xử giữa các dân tộc

b)

Về kinh tế, các dân tộc đều được tạo mọi điều kiện để có cơ hội phát triển kinh tế

c)

Về kinh tế, các dân tộc đều được nhà nước quan tâm đầu tư ở tất cả các vùng miền

d)

Về kinh tế, các dân tộc đều được tham góp ý vào các đề án quy hoạch vùng kinh tế

37.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực văn hóa?

a)

Về văn hóa các dân tộc được Đảng, Nhà nước tạo mọi điều kiện để giữ gìn văn hóa của dân tộc mình

b)

Về văn hóa các dân tộc được Đảng, Nhà nước tạo cơ hội để phát huy bản sắc tốt đẹp của dân tộc mình

c)

Về văn hóa các dân tộc được dùng tiếng nói chữ viết của dân tộc mình

d)

Về văn hóa các dân tộc được tham gia quản lý nhà nước về văn hóa

38.

Phát biểu nào dưới đây là sai về ý nghĩa quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc làm sâu sắc khoảng cách về phát triển giữa các dân tộc

b)

Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở để củng cố khối đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc tạo điều kiện để mỗi dân tộc đều có cơ hội phát triển

d)

Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc giúp các dân tộc nêu cao ý thức trách nhiệm với đất nước

39.

Anh D và chị T được cơ quan chức năng cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong thông tin trên thể hiện công dân bình đẳng trước pháp luật về nội dung nào dưới đây?

a)

Bình đẳng về nghĩa vụ

b)

Bình đẳng về hưởng quyền

c)

Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý

d)

Bình đẳng về quan hệ lao động

40.

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật được thể hiện ở nội dung nào trong thông tin trên?

a)

Anh D và chị T đều phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế

b)

Anh D và chị T đều phải tiến hành hoạt động kinh doanh

c)

Anh D nghiêm chỉnh chấp hành các quy định về thuế

d)

Chị T bị cơ quan chức năng xử phạt vi phạm về thuế

41.

Anh D và chị T đều được cơ quan chức năng tạo điều kiện để thực hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng giới trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Gia đình

b)

Lao động

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

42.

Việc làm nào của cơ quan chức năng trong thông tin trên thể hiện công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý

a)

Anh D và chị T cùng nộp hồ sơ kinh doanh

b)

Anh D và chị T cùng được cấp phép kinh doanh

c)

Anh D được cơ quan chức năng đề xuất khen thưởng

d)

Chị T bị cơ quan chức năng xử phạt vi phạm về thuế

43.

Trong thông tin trên, những ai hiểu sai về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

Bà H, bà V

b)

Bà V, ông X

c)

Ông X

d)

Bà H

44.

Tại sao việc đi theo đạo Hội thánh đức chúa trời là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Vì tôn giáo này quá đông tín đồ

b)

Vì tôn giáo này chưa được pháp luật công nhận

c)

Tôn giáo này đã có ở Việt Nam

d)

Tôn giáo này chưa bàn hành được kinh sách

45.

Việc làm của ai trong tình huống trên thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

Bà H

b)

Ông X

c)

Bà H và ông X

d)

Bà H và bà V