wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN HỌC TRUNG ĐẠI

Total questions: 41

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm " Nhàn" là của ai?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Nguyễn Du

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.

Văn học Việt Nam trung đại tồn tại trong thời gian:

a)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XIV

b)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX

c)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XX

d)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XXI

3.

Kể tên một vài tác giả văn học trung đại Việt Nam mà em biết:

a)

Hồ Xuân Hương

b)

Bà Huyện Thanh Quan

c)

Nguyễn Du

d)

Nguyễn Khuyến

e)

Nguyễn Trãi

4.

Hình ảnh trên khiến các con liên tưởng đến tác giả nào trong nên văn học Trung đại Việt Nam.

a)

Nguyễn Dữ

b)

Nguyễn Công Trứ

c)

Nguyễn Du

d)

Nguyễn Huệ

5.

Hình ảnh trên khiến các con liên tưởng đến tác giả nào trong nên văn học Trung đại Việt Nam.

a)

Nguyễn Dữ

b)

Nguyễn Công Trứ

c)

Nguyễn Du

d)

Nguyễn Huệ

6.

Ông được gọi với danh "Nhà thơ mù xứ Đồng Nai"?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Đình Chiểu

c)

Nguyễn Công Trứ

d)

Nguyễn Bính

7.

Nhà văn, nhà chính trị, nhà tư tưởng kiệt xuất, hiệu Ức Trai. Ông chịu bản án oan khốc nhất trong lịch sử trung đại Việt Nam: vụ án Lệ Chi Viên.

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Bính

d)

Nguyễn Học

8.

Người khai sáng triều Lý, cũng là một nhà văn, hiện chỉ còn lại tác phẩm Chiếu dời đô. Ông là ai?

a)

Lý Bí

b)

Lý Công Uẩn

c)

Lý Bôn

d)

Lý Quế Chi

9.

Một nhà thơ nữ, tên thật là Nguyễn Thị Hinh, tác giả của bài thơ Qua đèo Ngang?

a)

Xuân Quỳnh

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Bà Huyện Thanh Quan

d)

Xuân Diệu

10.

Ông quê ở Hà Nam, nổi tiếng với chùm thơ Thu (Thu điếu, Thu vịnh, Thu ẩm) và bài thơ nói về tình bạn cao đẹp vượt lên mọi vật chất tầm thường.

a)

Nguyễn Khuyến

b)

Nguyễn Dữ

c)

Tú Xương

d)

Tú Mỡ

11.

Ông là tác giả của tập Truyền kì mạn lục?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Dữ

c)

Nguyễn Khuyến

d)

Nguyễn Trãi

12.

Hình ảnh này cho em liên tưởng đến nhà thơ nào của văn học trung đại Việt Nam?

(a)  

13.

Văn học trung đại Việt Nam được lưu truyền chủ yếu bằng hình thức nào?

a)

truyền miệng

b)

diễn xướng dân gian

c)

văn bản và chữ viết

d)

phù điêu

14.

Văn học trung đại Việt Nam được lưu truyền chủ yếu bằng hình thức nào?

a)

truyền miệng

b)

diễn xướng dân gian

c)

văn bản và chữ viết

d)

phù điêu

15.

Hai bộ phận hợp thành của văn học trung đại Việt Nam là?

a)

Văn học chữ Hán và Văn học chữ Nôm

b)

Văn học dân gian và văn học viết

c)

Văn học dân gian và văn học nước ngoài

d)

Văn học chữ Nôm và văn học chữ quốc ngữ

16.

Văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến hết thế kỉ XIX được chia thành mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Nhà văn, nhà thơ, danh sĩ, tự là Tiết Phu, người được biết đến với vẻ ngoài xấu xí nhưng tài văn thơ hơn người, tác giả của bài phú Hoa sen giếng ngọc?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Mạc Đĩnh Chi

c)

Nguyễn Hiền

d)

Ngô Thì Nhậm

18.

Nhà văn, nhà thơ, danh sĩ, tự là Tiết Phu, người được biết đến với vẻ ngoài xấu xí nhưng tài văn thơ hơn người, tác giả của bài phú Hoa sen giếng ngọc?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Mạc Đĩnh Chi

c)

Nguyễn Hiền

d)

Ngô Thì Nhậm

19.

Nữ nhà thơ dịch Chinh phụ ngâm khúc ra chữ Nôm từ bản chữ Hán của Đặng Trần Côn?

a)

Hồ Xuân Hương

b)

Đoàn Thị Điểm

c)

Bà Huyện Thanh Quan

d)

Sương Nguyệt Anh

20.

Thể loại nào không có trong văn xuôi chữ Hán thời kì trung đại?

a)

Chiếu

b)

Hịch

c)

Truyện ngắn

d)

Tiểu thuyết chương hồi

21.

Thể loại nào không có trong văn xuôi chữ Hán thời kì trung đại?

a)

Chiếu

b)

Hịch

c)

Truyện ngắn

d)

Tiểu thuyết chương hồi

22.

"Truyện Kiều"của Nguyễn Du còn có tên gọi khác là?

a)

Kim Vân Kiều truyện

b)

Đoạn trường tân thanh

c)

Văn chiêu hồn

d)

Thúy Kiều - Kim Trọng

23.

Tính quy phạm trong văn học Trung đại Việt Nam được thể hiện ở?

a)

quan điểm: văn chương truyền tải đạo lý

b)

Tư duy nghệ thuật: nghĩ theo kiểu mẫu

c)

thi liệu: dẫn nhiều điển cố điển tích

d)

đề cao cái tôi cá nhân

24.

Trong số những danh xưng sau đây, danh xưng nào chỉ Nguyễn Thiếp - Tác giả của bài Tấu "Bàn luận về phép học"?

a)

La Sơn phu tử

b)

Bạch Vân cư sĩ

c)

Ức Trai

d)

Trạng Trình

25.

Trong số những danh xưng sau đây, danh xưng nào chỉ Nguyễn Thiếp - Tác giả của bài Tấu "Bàn luận về phép học"?

a)

La Sơn phu tử

b)

Bạch Vân cư sĩ

c)

Ức Trai

d)

Trạng Trình

26.

Trong bài thơ "Tỏ lòng", hào khí Đông A là chỉ chí khí của đội quân thời đại nào trong lịch sử phong kiến nước ta?

(a)  

27.

Tác phẩm nào sau đây không viết bằng chữ Hán?

a)

Nam quốc sơn hà - Lí Thường Kiệt

b)

Bình Ngô đại cáo - Nguyễn Trãi

c)

Truyền kì mạn lục - Nguyễn Dữ

d)

Thăng Long thành hoài cổ - Bà Huyện Thanh Quan

28.

Tác phẩm nào sau đây không viết bằng chữ Nôm?

a)

Quốc âm thi tập - Nguyễn Trãi

b)

Thu điếu - Nguyễn Khuyến

c)

Chinh phụ ngâm - Đặng Trần Côn

d)

Bánh trôi nước - Hồ Xuân Hương

29.

Trong số những danh xưng sau đây, danh xưng nào chỉ Nguyễn Bỉnh Khiêm?

a)

Tuyết Giang phu tử

b)

Bạch Vân cư sĩ

c)

Ức Trai

d)

Trạng Trình

30.

Thể loại nào không có trong văn xuôi chữ Hán thời kì trung đại?

a)

Chiếu

b)

Hịch

c)

Truyện ngắn

d)

Tiểu thuyết chương hồi

31.

"Truyện Kiều"của Nguyễn Du còn có tên gọi khác là?

a)

Kim Vân Kiều truyện

b)

Đoạn trường tân thanh

c)

Văn chiêu hồn

d)

Thúy Kiều - Kim Trọng

32.

Tác giả bài "Phú sông Bạch Đằng"

a)

Nguyễn Trãi

b)

Nguyễn Gia Thiều

c)

Trương Hán Siêu

d)

Ngô Thì Nhậm

33.

Trong văn học chữ Nôm, thể loại nào sau đây không phải là thể loại thuần túy của dân tộc?

a)

Phú

b)

Ngâm khúc

c)

Lục bát

d)

Hát nói

34.

Câu thơ "Cá đâu đớp động dưới chân bèo" sử dụng nghệ thuật gì?

a)

lấy động tả tĩnh

b)

câu hỏi tu từ

c)

nhân hóa

d)

nói giảm

35.

3. Câu thơ "Lặn lội thân cò khi quãng vắng" trong bài "Thương vợ" sử dụng biện pháp gì?

a)

So sánh, ẩn dụ

b)

Ẩn dụ, đảo ngữ

c)

Hoán dụ, ẩn dụ

d)

Hoán dụ, đảo ngữ

36.

3. Nêu nội dung của câu thơ "súng giặc đất rền, lòng dân trời tỏ" trong bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc?

a)

Sự hi sinh của nghĩa sĩ

b)

Nỗi đau thương của tác giả

c)

Bối cảnh thời đại, đất nước đang rơi vào biển lửa chiến tranh và tấm lòng của nhân dân

d)

Tấm lòng yêu nước của nhân dân

37.

Những tác phẩm nào thuộc về thơ Nôm trung đại?

a)

Tự tình, Câu cá mùa thu, thương vợ

b)

Câu cá mùa thu, tự tình, đồng chí

c)

Đồng chí, thương vợ

d)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc, thương vợ

38.

Trước khi Pháp vào xâm lược, thơ văn của Nguyễn Đình Chiểu chủ yếu đề cập đến  nội dung gì?

(a)  

39.

Nêu nội dung chính của hai câu thơ "Xiên ngang mặt đất rêu từng đám/Đâm toạc chân mây đá mấy hòn"

a)

Bi kịch tình yêu

b)

Nỗi đau đớn, chán chường trước duyên phận bẽ bàng

c)

Sức sống mạnh mẽ và ý thức phản kháng

d)

Sự cô đơn, trơ trọi của người phụ nữ trước không gian, thời gian đêm khuya

40.

Những tác phẩm nào sau đây thuộc sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc, Truyện Kiều

b)

Bánh trôi nước, Chạy giặc

c)

Lục Vân Tiên, Truyện Kiều

d)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc, Lục Vân Tiên, Dương Từ - Hà Mậu

41.

Nhận định nào sau đây đúng nhất với nhà thơ Nguyễn Khuyến?

a)

Nhà thơ của phụ nữ

b)

Nhà thơ của nông dân

c)

Nhà thơ của làng cảnh Việt Nam

d)

Nhà thơ của người lính