wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

1.1 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

A. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.

b)

B. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

c)

C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.

d)

D. sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

2.

2.1 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

A. sức lao động.

b)

B. lao động.

c)

C. sản xuất của cải vật chất.

d)

D. hoạt động.

3.

3.1 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

A. sản xuất kinh tế.

b)

B. thỏa mãn nhu cầu.

c)

C. sản xuất của cải vật chất.

d)

D. quá trình sản xuất.

4.

4.1 Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

A. tư liệu lao động. B

b)

B. công cụ lao động.

c)

C. đối tượng lao động.

d)

D. tài nguyên thiên nhiên.

5.

5.1 Một vật /hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Tư liệu lao động.

b)

B. Công cụ lao động.

c)

C. Đối tượng lao động.

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên.

6.

6.1 Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi chúng để tạo ra các sản phẩm

a)

A. bảo mật các nguồn thu nhập.

b)

B. đo lường tỉ lệ lạm phát.

c)

C. cân đối ngân sách quốc gia.

d)

D. phù hợp với nhu cầu của mình.

7.

7.1 Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

a)

A. đối tượng lao động.

b)

B. công cụ lao động.

c)

C. phương tiện lao động.

d)

D. tư liệu lao động.

8.

8.1 Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

a)

A. đối tượng lao động.

b)

B. công cụ lao động.

c)

C. phương tiện lao động.

d)

D. tư liệu lao động.

9.

9.1 Để răn dạy con cháu, ông cha ta từng khẳng định câu “tấc đất, tấc vàng”. Muốn nói đến yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

A. Sức lao động.

b)

B. Công cụ lao động.

c)

C. Tư liệu lao động. D. Đối tượng lao động.

d)

D. Đối tượng lao động.

10.

10.1 Yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất của cải vật chất là

a)

A. tư liệu lao động.

b)

B. công cụ lao động.

c)

C. đối tượng lao động.

d)

D. sức lao động.

11.

11.1 Trong sản xuất của cải vật chất, yếu tố quan trọng nhất của tư liệu lao động là

a)

A. sức lao động.

b)

B. đối tượng lao động.

c)

C. người lao động.

d)

D. công cụ lao động.

12.

12.1 Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?

a)

A. Công cụ lao động.

b)

B. Kết cấu hạ tầng sản xuất.

c)

C. Các vật thể chứa đựng, bảo quản.

d)

D. Người lao động

13.

13.1 Các công ty A, B, C và D cùng sản xuất bột giặt và cung cấp cho thị trường trong nước. Công ty A chú trọng vào đổi mới hệ thống bao bì và nhà kho để có thể đáp ứng một lượng hàng hóa lớn phục vụ xuất khẩu, công ty B chú trọng đổi mới phương thức vận chuyển hàng hóa cho các đại lý, công ty C chú trọng vào đào tạo nguồn nhân lực. Công ty D chú trọng vào đổi mới máy móc và dây chuyền sản xuất. Việc làm của công ty D là đã chú trọng vào yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất?

a)

A. công cụ lao động.

b)

B. tư duy sáng tạo.

c)

C. hệ thống bình chứa.

d)

D. kết cấu hạ tầng.

14.

14.1 Trong trường hợp nào dưới đây chiếc ô tô là tư liệu lao động?

a)

A. Đang được lắp ráp

b)

B. Đang vận chuyển hàng hoá.

c)

C. Đang được sửa chữa.

d)

D. Đứng im.

15.

1.2 Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

A. tiền tệ.

b)

B. hàng hóa.

c)

C. lao động.

d)

D. thị trường

16.

2.2 Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

A. Giá trị sử dụng.

b)

B. Giá trị trao đổi.

c)

C. Giá trị thương hiệu.

d)

D. Giá trị, giá trị sử dụng

17.

3.2 Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

A. giá niêm yết.

b)

B. mệnh giá.

c)

C. tỉ giá hối đoái.

d)

D. chỉ số hối đoái.

18.

4.2 Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

A. chợ.

b)

B. sàn giao dịch.

c)

C. thị trường.

d)

D. thị trường chứng khoán.

19.

5.2 Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

A. giá trị trên thị trường.

b)

B. giá trị sử dụng.

c)

C. giá trị.

d)

D. giá trị trao đổi

20.

6.2 Hàng hóa có thể tồn tại dưới những dạng nào sau đây?

a)

A. Vật thể.

b)

B. Phi vật thể.

c)

C. Cả a, b đều đúng.

d)

D. Cả a, b đều sai.

21.

7.2 Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào?

a)

A. Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.

b)

B. Hàng hóa, người mua, người bán.

c)

C. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

D. Người mua, người bán, tiền tệ

22.

8.2 Với chức năng làm phương tiện lưu thông, tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa theo công thức nào sau đây?

a)

A. T – H – T.

b)

B. H – T – H.

c)

C. H – T.

d)

D. T – H.

23.

9.2 Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

A. Phương tiện cất trữ.

b)

B. Quản lí sản xuất.

c)

C. Thước đo giá trị.

d)

D. Tiền tệ thế giới.

24.

10.2 . Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi được dùng để đo lường và biểu hiện

a)

A. giá trị của hàng hóa.

b)

B. thương hiệu của nhà sản xuất.

c)

C. nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

D. công dụng của sản phẩm.

25.

11.2 A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

A. Phương tiện lưu thông.

b)

B. Thước đo giá trị.

c)

C. Phương tiện cất trữ.

d)

D. Phương tiện thanh toán

26.

12.2 Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con. Trong trường hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Thước đo giá trị.

b)

B. Phương tiện lưu thông.

c)

C. Phương tiện cất trữ.

d)

D. Phương tiện thanh toán

27.

13.2 Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Thanh toán.

b)

B. Lưu thông.

c)

C. Thông tin.

d)

D. Đại diện.

28.

14.2 Nhận thấy nhu cầu mặt hàng trang trí nội thất trên thị trường ngày một tăng cao, anh T đã nhập khẩu và phân phối khối lượng lớn sản phẩm này nên thu được nhiều lợi nhuận. Anh T đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Thẩm định.

b)

B. Thực hiện.

c)

C. Thanh toán.

d)

D. Thông tin.

29.

15.2 Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh Bình tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh Bình được gọi là gì?

a)

A. Thời gian lao động của anh Bình.

b)

B. Thời gian lao động thực tế.

c)

C. Thời gian lao động cá biệt.

d)

D. Thời gian lao động xã hội cần thiết.

30.

16.2 A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

A. Phương tiện lưu thông.

b)

B. Thước đo giá trị.

c)

C. Phương tiện cất trữ.

d)

D. Phương tiện thanh toán.

31.

17.2 Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa?

a)

A. Phương tiện lưu thông.

b)

B. Phương tiện thanh toán.

c)

C. Phương tiện cất trữ.

d)

D. Thước đo giá trị.

32.

18.2 Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

A. mua – bán.

b)

B. kiểm tra.

c)

C. thông tin.

d)

D. thực hiện.

33.

19.2 Năm 2010, 1 USD đổi được 19.100đVNĐ, điều này được gọi là gì?

a)

A. Tỷ giá hối đoái.

b)

B. Tỷ giá đo lường.

c)

C. Tỷ giá giao dịch.

d)

D. Tỷ lệ trao đổi.

34.

1.3 Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

A. tổng thời gian lao động cộng đồng.

b)

B. tổng thời gian lao động tập thể.

c)

C. tổng thời gian lao động xã hội

d)

D. tổng thời gian lao động cá nhân.

35.

2.3 Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

A. Kích thích tiêu dùng tăng lên.

b)

B. Hạn chế tiêu dùng.

c)

C. Quyết định đến chất lượng hàng hóa.

d)

D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

36.

3.3 Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?

a)

A. Tổng giá cả = Tổng giá trị.

b)

B. Tổng giá cả > Tổng giá trị.

c)

C. Tổng giá cả < Tổng giá trị.

d)

D. Tổng giá cả # Tổng giá trị.

37.

4.3 Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

c)

C. Tự phát từ quy luật giá trị.

d)

D. Điều tiết trong lưu thông.

38.

5.3 Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

C. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

D. Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

39.

6.3 Việc anh Nam chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

c)

C. Tự phát từ quy luật giá trị.

d)

D. Điều tiết trong lưu thông.

40.

7.3 Do giá trái cây ở miền Bắc tăng cao và bán chạy nên ông H đã quyết định đưa các loại trái cây từ miền Nam ra miền Bắc để bán nhằm thu nhiều lợi nhuận. Vậy hiện tượng này thể hiện tác động nào của quy luật giá trị ?

a)

A. Điều tiết sản xuất và điều tiết lưu thông.

b)

B. Điều chỉnh sản xuất và phân phối lại hàng hóa.

c)

C. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.

d)

D. Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động.

41.

8.3 Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ

a)

A. thua lỗ.

b)

B. có thể bù đắp được chi phí.

c)

C. hoà vốn.

d)

D. thu được lợi nhuận.

42.

9.3 Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

C. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

D. Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

43.

10.3 Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ

a)

A. thua lỗ.

b)

B. có thể bù đắp được chi phí.

c)

C. hoà vốn.

d)

D. thu được lợi nhuận.