NEW
Font size
WorksheetsĐỀ PHẦN KINH TẾ
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
A. động lực thúc đẩy xã hội phát triển.
B. nền tảng của xã hội loài người.
C. cơ sở tồn tại của xã hội.
D. cơ sở sự tồn tại của Nhà nước.
Câu 2: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là
A. đối tượng lao động.
B. công cụ lao động.
C. sức lao động.
D. tư liệu lao động.
Câu 4: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
A. sức lao động.
B. lao động.
C. sản xuất của cải vật chất.
D. hoạt động.
Câu 7: Sự tăng trưởng gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là
A. phát triển kinh tế.
B. chính sách kinh tế.
C. chính sách xã hội.
D. Phát triển bền vững.
Câu 8: Yếu tố nào sau đây là tư liệu lao động của nhà máy sản xuất giấy?
A. Gỗ.
B. Máy ép giấy.
C. Giấy đã sử dụng.
D. Công nhân.
Câu 9: Yếu tố nào sau đây là đối tượng lao động của công ty dệt may?
A. Vải.
B. Máy may.
C. Nhà máy.
D. Người thợ may.
Câu 10: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là
A. hàng hóa.
B. tiền tệ.
C. thị trường.
D. lao động.
Câu 11: Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua
A. sản xuất, tiêu dùng.
B. trao đổi mua – bán.
C. phân phối, sử dụng.
D. quá trình lưu thông.
Câu 12: Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là
A. giá trị sử dụng của hàng hóa.
B. giá trị của hàng hóa.
C. giá cả hàng hóa.
D. chất lượng của hàng hóa.
Câu 13: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa là
A. giá trị sử dụng của hàng hóa.
B. giá trị của hàng hóa.
C. giá cả hàng hóa.
D. chất lượng của hàng hóa.
Câu 14: Tiền tệ thực hiện chức năng tiền tệ thế giới khi
A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
B. trao đổi hàng hóa vượt khỏi biên giới quốc gia.
C. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
D. tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
Câu 15: Yếu tố nào sau đây là chức năng cơ bản của thị trường?
A. Chức năng thước đo giá trị và giá trị sử dụng.
B. Chức năng thừa nhận (thực hiện) giá trị sử dụng và giá trị hàng hóa.
C. Chức năng lưu thông hàng hóa trên thị trường.
D. Chức năng kích thích hoặc hạn chế cung cầu và giá cả hàng hóa.
Câu 16: Chị X bán một chiếc thảm tập Yoga có là giá 200.000đ. Số tiền 200.000đ là thực hiện chức năng nào sau đây của tiền tệ?
A. Phương tiện lưu thông
B. Phương tiện thanh toán
C. Phương tiện giao dịch.
D. Thước đo giá trị
Câu 17: Chị Q bán hoa quả để lấy tiền rồi dùng tiền đó để mua quần áo.Trong trường hợp này, tiền đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Phương tiện thanh toán.
B. Phương tiện giao dịch.
C. Thước đo giá trị.
D. Phương tiện lưu thông.
Câu 18: Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện lưu thông khi
A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
B. tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.
C. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
D. tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
Câu 19: Tiền tệ thực hiện chức năng thanh toán khi
A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
B. trao đổi hàng hóa vượt khỏi biên giới quốc gia.
C. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán.
D. tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
Câu 20: Yếu tố nào sau đây là chức năng cơ bản của thị trường?
A. Chức năng thước đo giá trị.
B. Chức năng thông tin.
C. Chức năng điều tiết cung cầu.
D. Chức năng lưu thông hàng hóa.
Câu 21: Anh Y trồng rau ở nông thôn và mang vào thành phố để bán vì giá cả ở đó cao hơn. Vậy việc làm của anh Y chịu tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
C. Tự phát từ quy luật giá trị.
D. Điều tiết, kích thích sản xuất và tiêu dùng.
Câu 22: Khi hàng hóa của công ty H sản xuất đang có giá cả tăng cao trên thị trường thì công ty H sẽ
A. sản xuất nhiều hơn.
B. hạn chế sản xuất.
C. ngừng sản xuất.
D. chuyển sang sản xuất mặt hàng khác.
Câu 23: Giá cả của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?
A. Giá trị của hàng hóa.
B. Giá trị sử dụng.
C. Chất lượng của hàng hóa.
D. Mẫu mã của hàng hóa.
Câu 24: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào sau đây?
A. Giá trị hàng hóa.
B. Giá cả trên thị trường.
C. Giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
D. Quan hệ cung cầu.
Câu 24: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào sau đây?
A. Giá trị hàng hóa.
B. Giá cả trên thị trường.
C. Giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
D. Quan hệ cung cầu.
Câu 25: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với
A. thời gian lao động xã hội cần thiết.
B. thời gian lao động cá nhân cần thiết.
C. thời gian lao động tập thể cần thiết.
D. thời gian lao động cộng đồng yêu cầu.
Câu 26: Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác theo hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi nhiều thông qua sự biến động của giá cả hàng hóa trên thị trường là thể hiện tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
C. Tăng năng suất lao động.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 27: Theo quy luật giá trị, người sản xuất có thời gian lao động cá biệt cao hơn thời gian lao động thời gian lao động xã hội cần thiết thì
A. có thể bù đắp được chi phí.
B. thu được lợi nhuận.
C. hoà vốn.
D. thua lỗ.
Câu 28: Khi giá cả hàng hóa trên thị trường giảm mạnh thì sẽ kích thích nhu cầu của người tiêu dùng về hàng hóa đó. Nội dung này thể hiện chức năng nào sau đây của thị trường?
A. Chức năng thông tin.
B. Chức năng thực hiện (thừa nhận) giá trị sử dụng và giá trị hàng hóa.
C. Chức năng thước đo giá trị.
D. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất, tiêu dùng.
Câu 29: Giá cả của một hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của
A. giá trị hàng hóa đó.
B. giá trị sử dụng hàng hóa đó.
C. thời gian lao động.
D. thời gian lao động cá biệt.
Câu 30: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của
A. quy luật giá trị.
B. quy luật thặng dư.
C. quy luật kinh tế.
D. quy luật sản xuất.
Câu 31: Cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành được những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là
A. Cung cầu.
B. Giá trị.
C. Cạnh tranh.
D. Quy luật kinh tế.
Câu 32: Nội dung nào dưới đây không phải là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Chạy theo lợi nhuân một cách thiếu ý thức làm cho tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.
B. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất và kinh doanh.
C. Không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương để giành giật khách hàng và lợi nhuận.
D. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường để thu nhiều lợi nhuận.
Câu 33: Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế .
B. Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào phát triển kinh tế.
C. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển.
D. Khắc phục được sự phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.
Câu 34: Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?
A. Nguyên nhân của cạnh tranh.
B. Mục đích của cạnh tranh.
C. Mặt tích cực của cạnh tranh.
D. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Câu 35: Nội dung nào sau đây được xem là mặt tích cực của cạnh tranh?
A. Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức làm cho môi trường bị ô nhiễm.
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
C. Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ thủ đoạn phi pháp.
D. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
Câu 36. Cung là khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với
A. giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định.
B. chi phí sản xuất, số lượng hàng hóa và giá cả xác định.
C. số lượng hàng hóa, chi phí sản xuất và nhu cầu xác định.
D. khả năng sản xuất, nhu cầu và giá cả xác định.
Câu 37: Khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ
A. giảm.
B. không tăng.
C. ổn định.
D. tăng lên.
Câu 38: Trường hợp cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường thường
A. thấp hơn giá trị hàng hóa.
B. cao hơn giá trị hàng hóa.
C. bằng giá trị hàng hóa.
D. thấp hơn hoặc bằng giá trị hàng hóa.
Câu 39: Đối với người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung cầu bằng cách giảm nhu cầu mua các mặt hàng hóa nào đó khi
A. cung nhỏ hơn cầu.
B. cung lớn hơn cầu.
C. cung bằng cầu.
D. cung lớn hơn hoặc bằng cầu.
Câu 40: Yếu tố nào dưới đây tác động đến cầu trên thị trường?
A. Giá cả.
B. Nhu cầu.
C. Hàng hóa.
D. Giá trị.
Câu 41: Thông thường, trên thị trường, khi giá cả trên thị trường giảm xuống thì nó làm cho cung và cầu diễn biến theo chiều hướng nào
A. Cung giảm, cầu giảm.
B. Cung tăng, cầu tăng.
C. Cung giảm, cầu tăng.
D. Cung tăng, cầu giảm.
Câu 42: Sau hàng loạt vụ cá chết ở 3 tỉnh miền Trung thì giá cả của cá nước ngọt tăng lên là biểu hiện nội dung nào của quan hệ cung cầu?
A. Cung cầu tác động lẫn nhau.
B. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung cầu.
C. Thị trường chi phối cung cầu.
D. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
