wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11 - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 - PHẦN 1

Total questions: 45

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những mục tiêu của chính sách dân số?
a)
A. Nâng cao chất lượng dân số.
b)
B. Phân tầng giai cấp.
c)
C. Tăng cường quản lí thu nhập.
d)
D. Chia đều của cải.
2.
Câu 2: Nhà nước tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số từ Trung ương đến cơ sở là thực hiện phương hướng nào sau đây của chính sách dân số?
a)
A. Tăng cường công tác quản lí.
b)
B. Chia đều mọi nguồn thu nhập.
c)
C. Khuyến khích phát triển dân số.
d)
D. Phân cấp tầng lớp dân cư.
3.
Câu 3: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách dân số là nhằm góp phần thực hiện tốt việc
a)
A. từ bỏ sở hữu mọi tài sản.
b)
B. yếu tố phát triển thể lực.
c)
C. ổn định cơ cấu dân số
d)
D. kế hoạch điều tra nhân lực.
4.
Câu 4: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách dân số là nhằm góp phần thực hiện tốt việc
a)
A. lựa chọn hành vi bạo lực.
b)
B. việc san bằng thu nhập cá nhân.
c)
C. phân bố dân cư hợp lý
d)
D. đảm bảo an sinh xã hội.
5.
Câu 5: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách dân số là nhằm góp phần thực hiện tốt việc
a)
A. đề xuất người giám hộ bị can.
b)
B. cần bảo lưu quan điểm cá nhân.
c)
C. nâng cao chất lượng dân số
d)
D. được đáp ứng mọi nhu cầu.
6.
Câu 6: Bộ luật Lao động nâng mức thời gian nghỉ thai sản dành cho lao động nữ là góp phần thực hiện mục tiêu nào dưới đây của chính sách dân số?
a)
A. Giảm tốc độ gia tăng dân số.
b)
B. Ổn định quy mô dân số
c)
C. Ổn định cơ cấu dân số
d)
D. Nâng cao chất lượng dân số.
7.
Câu 7: Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta nhằm mục đích
a)
A. giảm sự chênh lệch về lao động giữa các vùng.
b)
B. giảm lao động thừa ở thành thị.
c)
C. khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng miền.
d)
D. hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn.
8.
Câu 8: Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sánh dân số của nước ta?
a)
A. Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
b)
B. Đông con hơn nhiều của.
c)
C. Con hơn cha là nhà có phúc.
d)
D. Cha mẹ sinh con trời sinh tính.
9.
Câu 9: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?
a)
A. Làm tốt công tác tuyên truyền.
b)
B. Làm tốt công tác thông tin tuyên truyền.
c)
C. Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục.
d)
D. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.
10.
Câu 10: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?
a)
A. Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số.
b)
B. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số.
c)
C. Sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.
d)
D. Sớm ổn định mức tăng tự nhiên.
11.
Câu 12: Một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là nhằm góp phần
a)
A. mở rộng thị trường lao động.
b)
B. bằng biện pháp cưỡng chế.
c)
C. đề xuất mức lương khởi điểm.
d)
D. lao động và công vụ
12.
Câu 13: Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện mục tiêu nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?
a)
A. Mở rộng thị trường lao động.
b)
B. Giảm tỷ lệ thất nghiệp.
c)
C. Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.
d)
D. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.
13.
Câu 14: Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện tốt chính sách giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay đó là triển khai tốt nội dung nào dưới đây?
a)
A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
b)
B. Bảo trợ hoạt động truyền thông.
c)
C. Chấp hành quy tắc công cộng.
d)
D. Chia đều các nguồn thu nhập.
14.
Câu 15: Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện tốt chính sách giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay đó là triển khai tốt nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tự do làm giàu hơp pháp.
b)
B. San bằng tỉ lệ thất nghiệp.
c)
C. Đồng bộ nâng cấp hạ tầng cơ sở.
d)
D. Được cung cấp thông tin về pháp luật.
15.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?
a)
A. Cho người dân tự tìm việc làm ở nước ngoài.
b)
B. Chủ động tích lũy vốn và huy động vốn trong nhân dân.
c)
C. Tạo điều kiện để người lao động tự do học nghề, tìm việc làm.
d)
D. Tăng cường hợp tác đầu tư với nước ngoài.
16.
Câu 17: Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta?
a)
A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tạo việc làm.
b)
B. Tập trung giải quyết việc làm ở thành thị và nông thôn.
c)
C. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay của Nhà nước
d)
D. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.
17.
Câu 18: Việc làm nào sau đây góp phần giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?
a)
A. Chăm lo đến việc học tập, rèn luyện của con cái.
b)
B. Động viên gia đình tăng gia sản xuất, làm giàu hợp pháp.
c)
C. Môi giới tư nhân xuất khẩu lao động ra nước ngoài.
d)
D. Đẻ ít, đẻ thưa, nuôi dạy con tốt.
18.
Câu 19: Gia đình ông N là hộ nghèo lại cư trú tại vùng kinh tế đặc biệt khó khăn, được nhà nước cho vay vốn với lãi suất thấp vốn để phát triển kinh tế gia đình. Ông N quyết định sử dụng nguồn vốn đó để sửa sang lại nhà cửa. Việc làm của ông N góp phần thực hiện chưa tốt chính sách sách nào dưới đây của Đảng và nhà nước?
a)
A. Chính sách giải quyết việc làm.
b)
B. Chính sách dân số.
c)
C. Giáo dục và đào tạo.
d)
D. Chính sách văn hóa.
19.
Câu 20: Trường THPT C tổ chức ngoại khóa về sức khỏe sinh sản vị thành niên. Bạn M cho rằng hoạt động ngoại khóa của trường về sức khỏe sinh sản vị thành niên là vô bổ, không thực tế nên không tham gia. Thấy vậy H lớp trưởng ra sức thuyết phục M và T tích cực tham gia. Không những không nghe, M và T còn có thái độ bức xúc cho rằng H không tôn trọng quyền tự do cá nhân của mình. Suy nghĩ của M và T là hiểu không đúng về chính sách nào dưới đây ?
a)
A. Giáo dục và đào tạo.
b)
B. Chính sách dân số.
c)
C. Chính sách văn hóa.
d)
D. Chính sách đối ngoại.
20.
Câu 21: Sau khi cô L dạy xong Bài 11 "Chính sách dân số và giải quyết việc làm”, khi bàn về trách nhiệm của công dân, C nói với N: "Theo tớ thì Nhà nước cũng không cần can thiệp vào vấn đề việc làm", N tiếp lời: "Tớ cũng không đồng ý khi cô giáo cho rằng học sinh phải có trách nhiệm trong vấn đề này" chứng kiến câu chuyện giữa C và N thì B lớp phó học tập đã cố gắng giải thích cho các bạn hiểu rằng mỗi công dân phải chấp hành tốt chính sách giải quyết việc làm, bên cạnh đó còn phải động viên người thân trong gia đình và những người khác cùng chấp hành. Ai là người hiểu chưa đúng về chính sách giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay?
a)
A. N VÀ B.
b)
B. L và B
c)
C. Bạn C và bạn N.
d)
D. B và C
21.
Câu 22: Chủ tịch xã X là ông M chỉ đạo anh Q cán bộ làm công tác hộ tịch hoàn thiện hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính gia đình anh D và chị T vì đã vi phạm chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình. Do biết anh D là bạn học cùng hồi cấp 3 nên anh Q đã chỉ đạo chị L cán bộ làm công tác dân số KHHGĐ nơi vợ chồng anh D sinh sống làm sai lệch hồ sơ để không bị xử phạt. Những ai dưới đây đã thực hiện chưa tốt chức năng quản lý nhà nước về công tác dân số ?
a)
A. Anh Q và chị L.
b)
B. Ông M và anh Q.
c)
C. Ông M và anh D.
d)
D. Anh D và chị T.
22.
Câu 1: Để bảo vệ tài nguyên và môi trường, Nhà nước ta tập trung vào phương hướng cơ bản nào sau đây?
a)
A. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học.
b)
B. Mở rộng mô hình du canh du cư.
c)
C. Chủ động khai thác rừng nguyên sinh.
d)
D. Tích cực tiêu thụ động vật quý hiếm.
23.
Câu 2: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Chủ động ngăn chặn ô nhiễm môi trường.
b)
B. Khôi phục làng nghề truyền thống.
c)
C. Khai thác đồng loạt các nguồn tài nguyên.
d)
D. Phổ cập mô hình du canh du cư.
24.
Câu 3: Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta?
a)
A. Bảo tồn đa dạng sinh học.
b)
B. Tăng cường nhập khẩu phế liệu.
c)
C. Khai thác cạn kiệt khoáng sản.
d)
D. Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.
25.
Câu 4: Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta?
a)
A. Nâng cao chất lượng môi trường.
b)
B. Xả thải trực tiếp ra môi trường.
c)
C. Phổ cập mô hình du canh du cư.
d)
D. Thu hẹp diện tích rừng để làm thủy điện.
26.
Câu 5: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Chủ động phòng ngừa ô nhiễm môi trường.
b)
B. Nuôi gia súc gây mất vệ sinh chung.
c)
C. Xả chất thải gây ô nhiễm môi trường.
d)
D. Buôn bán động vật trong danh mục cấm.
27.
Câu 6: Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường?
a)
A. Thu gom, phân loại, xử lí rác thải đúng nơi quy định
b)
B. Chôn chất thải độc hại vào đất
c)
C. Đốt các loại chất thải
d)
D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải
28.
Câu 7: Việc làm nào dưới đây gây ô nhiễm đất ?
a)
A. Xây dựng hệ thống kênh tưới tiêu
b)
B. Sử dụng nhiều phân bón hóa học trong trồng trọt
c)
C. Chôn chất thải hữu cơ để làm phân bón
d)
D. Sử dụng phân vi sinh cho cây trồng
29.
Câu 8: Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên nhằm mục đích
a)
A. Ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên
b)
B. Cấm các hoạt động khai thác tài nguyên
c)
C. Chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí
d)
D. Giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước
30.
Câu 9: Cơ sở sản xuất A đã xây dựng dây chuyền xử lí rác thải bằng công nghệ hiện đại. Việc làm này là thực hiện phướng hướng nào của chính sách tài nguyên bảo vệ môi trường?
a)
A. Đổi mới trang thiết bị sản xuất
b)
B. Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí rác thải
c)
C. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm môi trường
d)
D. Tiết kiệm chi phí trong sản xuất
31.
Câu 10: Theo pháp luật về bảo vệ môi trường thì mọi tài nguyên đưa vào sử dụng điều phải?
a)
A. Nộp thuế hoặc trả tiền thuê.
b)
B. Do nhân dân khai thác và sử dụng .
c)
C. Khai thác triệt để, mạnh mẽ.
d)
D. Giao cho chủ đầu tư nước ngoài.
32.
Câu 11: Để thực hiện mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường chúng ta cần có những biện pháp nào?
a)
A. Xử lí kịp thời.
b)
B. Gắn trách nhiệm và nghĩa vụ.
c)
C. Gắn lợi ích và quyền.
d)
D. Khai thác đi đôi với bảo vệ, tái tạo.
33.
Câu 12: Theo em hiện tượng nào sau đây đáng bị phê phán?
a)
A. Đổ nước ra đường vào những ngày hanh khô.
b)
B. Khai khẩn đất hoang để trồng trọt.
c)
C. Chặt rừng keo 7 năm tuổi.
d)
D. Sử dụng toàn bộ thuốc và phân hóa học trong trồng trọt.
34.
Câu 13: Giải pháp nào sau đây có ý nghĩa hàng đầu trong việc giải quyết các vấn đề về môi trường?
a)
A. Nâng cao trình độ công nghệ trong khai thác, chế biến.
b)
B. Chấm dứt chạy đua vũ trang, chấm dứt chiến tranh.
c)
C. Thực hiện các công ước quốc tế về môi trường
d)
D. Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để kiểm soát tình trạng môi trường
35.
Câu 14: Môi trường tự nhiên có vai trò:
a)
A. Định hướng các hoạt động của con người
b)
B. Cung cấp các điều kiện sống cho con người
c)
C. Cung cấp những tiện nghi, phương tiện cho con người
d)
D. Quyết định sự phát triển của xã hội
36.
Câu 15: Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?
a)
A. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên
b)
B. Dùng điện để đánh bắt thủy sản
c)
C. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm
d)
D. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt
37.
Câu 16: Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?
a)
A. Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.
b)
B. Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường.
c)
C. Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp.
d)
D. Chủ động phòng ngừa ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường.
38.
Câu 17: Cách xử lí rác nào sau đây có thể đỡ gây ô nhiễm môi trường nhất?
a)
A. Phân loại và tái chế
b)
B. Đổ tập trung vào bãi rác
c)
C. Đốt và xả khí lên cao
d)
D. Chôn sâu
39.
Câu 18: Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
a)
A. Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường.
b)
B. Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp.
c)
C. Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường.
d)
D. Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.
40.
Câu 19: Bảo vệ môi trường được hiểu là:
a)
A. Biến đổi môi trường theo cách có lợi nhất cho con người
b)
B. Tuân thủ quy luật phát triển của tự nhiên một cách tuyệt đối
c)
C. Làm giảm đến mức cao nhất tác động có hại của con người lên môi trường
d)
D. Tránh tác động vào môi trường để khỏi gây ra những tổn thất
41.
Câu 20: Mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế và trả tiền thuế nhằm mục đích gì?
a)
A. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng.
b)
B. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên.
c)
C. Sử dụng hợp lí, ngăn chặn khai thác bừa bãi.
d)
D. Hạn chế việc sử dụng để cho phát triển bền vững.
42.
Câu 21: Sau mỗi buổi học, J lại vào rừng khai thác trái phép gỗ để bán lấy tiền để giúp đỡ gia đình. H đã giới thiệu cho J bán số gỗ khai thác trái phép cho U với giá cao hơn. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm chính sách về bảo vệ môi trường?
a)
A. Mình J.
b)
B. Bạn J, H và U.
c)
C. Bạn U và H.
d)
D. Bạn J và H.
43.
Câu 22: Sau khi đi pic nic tại rừng, nhóm bạn gồm H, K, N, V trước khi ra về không dập tắt lửa đã đốt dẫn đến cháy rừng, gây thiệt hại 2ha. Cũng có mặt tại buổi picnic, nhưng do mệt nên T và R đã về trước đó. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm chính sách về bảo vệ môi trường?
a)
A. Bạn K ,H và N.
b)
B. Bạn H, K, N, V và T.
c)
C. Bạn H, K, N, V và R
d)
D. Bạn H, K, N và V.
44.
Câu 23: Được anh trai là M cho bộ kích điện đánh cá, T thường xuyên rủ H đi đánh cá tại các dòng sông rồi cùng bạn bè tụ tập ăn uống. Một hôm T và H đang kích cá tại một khu vực cạnh làng thì bị anh V công an viên của xã bắt được. Sau khi xử phạt T và H, anh V đã tịch thu để tiêu hủy bộ kích điện của T và H. Hành vi của ai đã vi phạm chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?
a)
A. Anh T và anh V.
b)
B. Anh T và anh H.
c)
C. Anh M và anh T.
d)
D. Anh M và anh V.
45.
Câu 24: Ba cơ sở kinh doanh thực phẩm tươi sống của bà Y, bà D và ông P cùng xả chất thải chưa qua xử lí gây ô nhiễm môi trường. Là người nhà của bà D và đã nhận tiền trước của ông P nên khi cùng đoàn kiểm tra đến xử lí vi phạm của ba cơ sở kinh doanh trên, ông N trưởng đoàn chỉ lập biên bản nhắc nhở đối với cơ sở kinh doanh của bà D và ông P và xử phạt bà Y. Bà Y thắc mắc và làm đơn khiếu nại gửi cơ quan chức năng. Những ai đã thực hiện chưa tốt chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ tài nguyên và môi trường?
a)
A. Bà Y.
b)
B. Bà D, bà Y.
c)
C. Ông P và ông N.
d)
D. Ông N.