wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:

a)

45 dân tộc

b)

48 dân tộc

c)

54 dân tộc       

d)

58 dân tộc

2.

Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số trong giai đoạn:

a)

từ 1945 trở về trước

b)

Từ 1945 đến 1954

c)

Từ những năm 50 đến thế kỉ XX

d)

Từ năm 2000 đến nay

3.

Phân theo cơ cấu lãnh thổ nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:

a)

Nông thôn

b)

Thành thị

c)

Vùng núi cao

d)

Hải đảo

4.

Tháp dân số là biểu đồ thể hiện kết cấu dân số:

  

a)

Theo độ tuổi

b)

Theo giới tính

c)

Theo độ tuổi và giới tính

d)

Theo số dân và mật độ dân số

5.

Với mật độ dân số 246 người/ km2 , Việt Nam nằm trong nhóm nước có mật độ dân số:

                                        

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất thấp

6.

Tháp dân số gồm có ba phần : đáy , thân và đỉnh tháp , theo thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

Đáy: 0 – 14 tuổi, thân: 15 – 59, đỉnh: 15 – hết tuổi lao động

b)

Đáy: 60 trở lên, thân: 15 – 59, đỉnh: 0 – 14

c)

Đáy: 0 – 14, thân: 15 – 59, đỉnh: 60 trở lên.

d)

Đáy: 15 – 59, thân: 60 trở lên, đỉnh: 0 – 14

7.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

                              

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Nước

d)

Sinh vật

8.

Diện tích đất nông nghiệp nước ta hiện nay chiếm khoảng:

a)

Hơn 5 triệu ha

b)

Hơn 7 triệu ha

c)

Hơn 9 triệu ha

d)

Hơn 10 triệu ha

9.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là: 

a)

Các vùng trung du và miền núi.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung

10.

Mặt không thuận lợi của khí hậu mang tính nhiệt đới ẩm nước ta là:

a)

Lượng mưa phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

b)

Tạo ra sự phân hóa đa dạng giữa các vùng miền của đất nước.

c)

Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm cho sâu, dịch bệnh phát triển.

d)

Tình trạng khô hạn thường xuyên diễn ra vào các mùa khô nóng

11.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:

a)

Có nhiều diện tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê.

b)

Có nguồn nước ẩm rất phong phú.

c)

Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.

d)

Có diện tích đất feralit rất phù hợp với cây cà phê.

12.

Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do:

a)

thiên nhiên nhiều thiên tai

b)

môi trường bị ô nhiễm, suy thoái

c)

thiếu vốn đầu tư

d)

ngư dân ngại đánh bắt xa bờ

13.

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ là

             

a)

Đất trồng

b)

Nguồn nước tưới

c)

Khí hậu

d)

Giống cây trồng

14.

Các loại cây công nghiệp lâu năm như cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở đâu? ​

    

a)

Đông Nam Bộ​   

b)

Trung Du Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên​

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long

15.

Các tỉnh không thuộc Đồng bằng Sông Hồng là:

        

a)

Bắc Giang, Lạng Sơn

b)

Thái Bình, Nam Định

c)

Hà Nam, Ninh Bình

d)

Bắc Ninh, Vĩnh Phúc

16.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động

b)

Vịnh Hạ Long, thác Bản Dốc

c)

Côn Sơn, Cúc Phương.

d)

Tràng An Ninh Bình, Cát Bà

17.

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là:

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên

18.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không giáp với vùng nào sau đây ?

  

a)

Tây Nguyên  

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Vịnh Bắc Bộ

19.

So với cả nước thì đồng bằng sông hồng là vùng có năng suất lúa đứng thứ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ phù sa của hệ thống sông:

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông Hồng và sông Đà 

c)

sông Hồng và sông Cầu 

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

21.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là

a)

than nâu, bô xit, dầu mỏ,sắt

b)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

than nâu, apatit, đồng, mangan

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

22.

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên.

b)

Hà Nội và Nam Định.

c)

Hà Nội và Hải Dương

d)

Hà Nội và Hải Phòng.

23.

Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh

a)

chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa

b)

chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu

c)

chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản

d)

chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm và nuôi trồng thủy sản.

24.

Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

vùng mới được khai thác gần đây.

b)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

c)

có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.

d)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

25.

Vùng Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với:

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

26.

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là:

               

a)

Phong Nha - Kẻ Bàng

b)

Di tích Mỹ Sơn

c)

Phố cổ Hội An

d)

Cố đô Huế

27.

Các điểm du lịch nổi tiếng không thuộc Bắc Trung Bộ là:

           

a)

Đồ Sơn, Cát Bà

b)

Sầm Sơn, Thiên Cầm

c)

Cố đô Huế    

d)

Nhật Lệ, Lăng Cô

28.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ ?

a)

Hà Tĩnh

b)

Quảng Trị  

c)

Quảng Nam

d)

Nghệ An

29.

Các dân tộc ít người ở khu vực Bắc Trung Bộ sinh sống chủ yếu ở:

a)

Vùng ven biển phía đông

b)

Vùng đồng bằng ở giữa

c)

Vùng đồi chuyển tiếp

d)

Vùng núi ở phía tây

30.

Những khoáng sản tập trung nhiều ở khu vực Bắc Trung Bộ là:

         

a)

Bô xít, than đá, vàng  

b)

Than nâu, đồng, kẽm

c)

Dầu mỏ, khí đốt

d)

Đá vôi, titan, sắt

31.

Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh:

             

a)

Quảng Trị

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Quảng Bình  

d)

TP Đà Nẵng

32.

Rừng phi lao ven biển Bắc Trung Bộ có chức năng chính là:

a)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến

b)

Du lịch sinh thái

c)

Làm nơi trú ngụ của các loài động vật quý

d)

Chắn gió bão, ngăn cát bay, cát lấp đồng ruộng

33.

Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh:

       

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

34.

Các vịnh biển không thuộc vùng DHNTB là;

        

a)

Vân Phong, Nha Trang

b)

Hạ Long, Diễn Châu

c)

Cam Ranh, Dung Quất   

d)

Quy Nhơn, Xuân Đài

35.

Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là:

a)

chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm và lâu năm

b)

nuôi bò, nghề rừng, trồng cà phê.

c)

công nghiệp, thương mại, thủy sản

d)

trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông.

36.

Các bãi biển thu hút đông đảo khách du lịch ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm

b)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ

c)

Non nước, Nha Trang, Mũi Né

d)

Đồ Sơn, Lăng Cô, Vũng Tàu

37.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của DHNTB là :

a)

Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi.

b)

Tuy Hòa, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết

c)

Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né.

d)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang

38.

Loại cây trồng nào sau đây không được xếp vào nhóm cây công nghiệp ?

            

a)

Đậu tương

b)

Ca cao

c)

Mía    

d)

Đậu xanh

39.

Tên gọi hành chính nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị

                    

a)

Khu phố

b)

Khóm

c)

Ấp

d)

Quận

40.

Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt động:

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Cả ba lĩnh vực bằng nhau

41.

Tỉnh không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là tỉnh:

a)

Khánh Hòa

b)

Bình Định

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

42.

Mỏ vàng lớn nhất DHNTB Bồng Miêu thuộc tỉnh:

a)

Bình Định

b)

TP Đà Nẵng

c)

Quảng Nam   

d)

Quảng Ngãi