wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN VỀ SÓNG CƠ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền không mang năng lượng.

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

2.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Tần số

b)

Bước sóng

c)

Biên độ của sóng

d)

Tốc độ truyền sóng

3.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là?

a)

150 cm

b)

50 cm

c)

0,5 cm

d)

25cm

4.

Sóng cơ là:

a)

dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

c)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

d)

Không có đáp án đúng.

5.

1 người quan sát 1 chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8 giây, khoảng cách 2 ngọn sóng kề nhau là 0,2m. Vận tốc truyền sóng biển là?

a)

10 cm/s

b)

10 m/s

c)

40 cm/s

d)

60 cm/s

6.

Sóng cơ có f = 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc:

a)

π/3

b)

π

c)

d)

π/4

7.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

1 m

b)

0,5 m

c)

3,5 m

d)

2m

8.

Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Dao động cùng phương

b)

Dao động cùng tần số

c)

Độ lệch pha không đổi

d)

Dao động cùng biên độ

9.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

10.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp chồng chất lên nhau

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

11.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng kết hợp trên đoạn nối hai nguồn hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau

a)

1 bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

hai bước sóng

12.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc phân cực đại nếu hiệu khoảng cách từ đó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số lẻ lần bước sóng

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

13.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

Một số bán nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

14.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

15.

(NB) Trên mặt chất lỏng có hai nguồn A và B dao động cùng pha với tần số 25 Hz. Điểm M thuộc phân cực đại cách A 22 cm cách B 26 cm. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng là

a)

50 cm/s.

b)

100 cm/s.

c)

200 cm/s.

d)

6,25 cm/s.

16.

(TN) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng chu kì 1/12 s; điểm N cách A 40 cm cách B 50,8 cm thuộc một vân cực đại. Giữa N và đường trung trực của AB có 2 cực đại khác. Tốc độ truyền sóng là

a)

40,5 cm/s.

b)

43,2 cm/s.

c)

60 cm/s.

d)

62,5 cm/s.

17.

(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B ngược pha, cùng tần số, điểm P cách A 32 cm; cách A 47 cm thuộc một vân cực tiểu. Giữa P và đường trung trực của AB còn có 2 cực tiểu khác. Biết tốc độ truyền sóng là 300 cm/s. Tần số sóng là

a)

40 Hz.

b)

50 Hz.

c)

60 Hz.

d)

65 Hz.

18.

(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng tần số 28 Hz. Sóng truyền với tốc độ 98 cm/s. Điểm K cách A 40 cm; cách B 54 cm. K thuộc vân

a)

cực đại thứ 3.

b)

cực tiểu thứ 3.

c)

cực đại thứ 4.

d)

cực tiểu thứ 4.

19.

(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng tần số 60 Hz. Sóng truyền với tốc độ 288 cm/s. Điểm K cách A 40 cm; cách B 66,4 cm. K thuộc vân

a)

cực đại thứ 4.

b)

cực tiểu thứ 4.

c)

cực đại thứ 6.

d)

cực tiểu thứ 6.

20.

(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B ngược pha, cùng chu kì 0,02 s. Sóng truyền với tốc độ 400 cm/s. Điểm K cách A 45 cm; cách B 65 cm. K thuộc vân

a)

cực đại thứ 3.

b)

cực tiểu thứ 3.

c)

cực đại thứ 2.

d)

cực tiểu thứ 2.

21.

(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B có tần số 26,5 Hz. Hai điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối AB cách nhau 4,5 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

477 cm/s.

b)

119,25 cm/s.

c)

238,5 cm/s.

d)

954 cm/s.

22.

(NB) Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ có tần số 32 Hz. Khoảng cách giữa 4 điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 11,25 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

240 cm/s.

b)

320 cm/s.

c)

120 cm/s.

d)

480 cm/s.

23.

(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn có tốc độ truyền sóng là 192 cm/s, khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại và một điểm dao động cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 2,6 cm. Tần số của sóng là

a)

25,24 Hz.

b)

18,46 Hz.

c)

20,22 Hz.

d)

15,43 Hz.

24.

(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cách nhau 33 cm, dao động cùng pha cùng tần số 36 Hz, sóng truyền với tốc độ 180 cm/s. Số điểm dao động tiểu trên đoạn thẳng AB là

a)

6 điểm.

b)

7 điểm.

c)

13 điểm.

d)

14 điểm.

25.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

26.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

27.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

28.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

 l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

 l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

29.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

 uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

 uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

30.

Công thức tính mức cường độ âm  L(dB)L\left(dB\right)  

a)

 L=logII0L=\log\frac{I}{I_0}  

b)

 L=10\log\frac{I}{I_0}