wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 9

Total questions: 61

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

2.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

3.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

4.

Cho hàm số y=  14x2\frac{1}{4}x^2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

-1

5.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

6.

Điểm K(  2-\sqrt{2}  ;1)  thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y =  12x2\frac{-1}{2}x^2  

b)

y =  12x2\frac{1}{2}x^2  

c)

y =  2x2\sqrt{2}x^2   

d)

y =  2x2-\sqrt{2}x^2  

7.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

8.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

 \le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

9.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

10.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

11.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

 2\le-2  

c)

m > -2

d)

 2\ge-2  

13.

Giữa (P): y = x22\frac{-x^2}{2} và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P)

b)

(d) cắt (P)

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

14.

Hàm số y =  (m12)x2\left(m-\frac{1}{2}\right)x^2 đồng biến x < 0 nếu:

a)

 m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m =1

c)

 m>12m>\frac{1}{2}  

d)

 m=12m=\frac{1}{2}  

15.

Hàm số  y=x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

16.


a)

(1;1)


b)

(-1;-1)

c)

(-2;-2)

d)

(2;2)

17.
a)

hệ vô nghiệm

b)

hệ có 1 nghiệm duy nhấ

c)

hệ vô số nghiệm 

18.
a)

43\frac{4}{3}

b)

43\frac{-4}{3}

c)

23\frac{-2}{3}

d)

23\frac{2}{3}

19.
a)

m = 4

b)

m = -4

c)

m = 8

d)

m = 4 hoặc m = -4

20.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

21.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

 x>2x>2  

b)

 x<2x<2  

c)

 x2x\ge2  

d)

 x2x\ge-2  

22.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 

A = 123\frac{1}{2-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

 2+32+\sqrt{3}  

c)

 232-\sqrt{3}  

d)

-1

23.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

 33-3\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

24.

 Rút gọn biểu thức 

M = (102)3+5\left(\sqrt{10}-\sqrt{2}\right)\sqrt{3+\sqrt{5}} 

a)

 222\sqrt{2}  

b)

4

c)

 353\sqrt{5}  

d)

2

25.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

 37x23\sqrt{7}x^2  

b)

 37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

 27x22\sqrt{7}x^2  

d)

 27x2-2\sqrt{7}x^2  

26.

Rút gọn biểu thức:  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

28.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

29.

Căn bậc hai số học của 25/49 là

a)

25/49

b)

5/7

c)

-25/49

d)

-5/7

30.

Tìm x để biểu thức M có nghĩa:

a)

3≤x≤7 và x≠5

b)

5<x≤7

c)

5≤x<7

d)

3≤x≤7

31.

Hai đường tròn cắt nhau có số điểm chung là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

32.

Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn tiếp xúc ngoài là

a)

OO'=R+r

b)

OO'=R-r

c)

OO'=R×r

d)

OO'=R/r

33.

Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn cắt nhau là

a)

R-r < OO' < R×r

b)

R+r < OO' < R+r

c)

R-r < OO' < R-r

d)

R-r < OO' < R+r

34.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x - 3y = 1?

a)

(0;13)\left(0;\frac{1}{3}\right)

b)

(2 ; 1).

c)

(2 ; -1)

d)

(12;0)\left(-\frac{1}{2};0\right)

35.

Nghiệm tổng quát của phương trình    2x+0y=32\sqrt{2}x+0y=3\sqrt{2}  

a)

 (x=3, yR)\left(x=3,\ y\in R\right)  

b)

 (xR; y=3)\left(x\in R;\ y=3\right)  

c)

 (x=3; yR)\left(x=-3;\ y\in R\right)  

d)

 (xR; y=3)\left(x\in R;\ y=-3\right)  

36.

Tìm phương trình bậc nhất hai ẩn .

a)

xy – y = 2

b)

2x + 3y = 1

c)

x2 – 5y = 3

d)

xy – x = 2

37.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ; - 1) và B(1 ; 0)

a)

y = 2x – 1

b)

y = x + 1

c)

y = 2x + 1

d)

y = x – 1

38.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ; - 1) và B(1 ; 0)

a)

y = 2x – 1

b)

y = x + 1

c)

y = 2x + 1

d)

y = x – 1

39.

Phương trình  x+y=1x+y=1  có một nghiệm là

a)

(3 ; 4).

b)

(4 ; 3).

c)

(3 ; -2).

d)

(-2 ; - 3).

40.

Tập nghiệm của phương trình      3x2y=43x-2y=-4 được biểu diễn bởi đường thẳng 

a)

 y=3x+2y=-3x+2  

b)

 y=3x+2y=3x+2  

c)

 y=32x2y=-\frac{3}{2}x-2  

d)

 y=32x+2y=\frac{3}{2}x+2  

41.
a)

Trùng nhau

b)

Cắt nhau

c)

Song song

d)

Vuông góc

42.

Biết chu vi hình tròn là 7,536m. Tính diện tích hình tròn đó

a)

4,5526m²

b)

4,5216m²

c)

4,5218m²

d)

4,6216m²

43.

Tính diện tích tam giác có độ dài đáy là 32cm và chiều cao là 22cm.

a)

352cm²

b)

325cm²

c)

235cm²

d)

254cm²

44.

Chu vi hình tròn có đường kính d = 0,8m là:

a)

2,512m

b)

2,125m

c)

5,241m

d)

1,512m

45.

 Diện tích hình tròn có bán kính

 r =  35\frac{3}{5} dm là:

a)

 1625\frac{16}{25} dm²

b)

1,405dm²

c)

1,1304d

d)

1,1304c

46.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

 sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

b)

 sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

 tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

d)

 cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

47.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

43\frac{4}{3}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

48.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

49.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

50.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

51.

Cho  ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

 27\frac{2}{7}  

d)

 72\frac{7}{2}  

52.

Cho  ΔABC; A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sinB\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 12-\frac{1}{2}  

53.

Cho ΔABC: A=900; C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm  Độ dài cạnh AC là:

a)

 103dm10\sqrt{3}dm  

b)

 3dm\sqrt{3}dm  

c)

 203cm20\sqrt{3}cm  

d)

 153cm15\sqrt{3}cm  

54.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

 2sin3602\sin36^0  

b)

 2cos5402\cos54^0  

c)

0

d)

 12\frac{1}{2}  

55.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3}  . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 49\frac{4}{9}  

c)

 916\frac{9}{16}  

d)

 34\frac{3}{4}  

56.

Cho  ΔABC: A=900; cosC=12; AC=7\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \cos C=\frac{1}{2};\ AC=7  Khi đó độ dài cạnh BC bằng:

a)

7

b)

14

c)

 27\frac{2}{7}  

d)

 72\frac{7}{2}  

57.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

 125\frac{12}{5}  

b)

 512\frac{5}{12}  

c)

 135\frac{13}{5}  

d)

 513\frac{5}{13}  

58.

Cho  ΔABC: A=900; AB=12cm; tanB=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

 5105\sqrt{10}  cm

d)

 4104\sqrt{10}  cm

59.

Cho  ΔABC\Delta ABC có AH  là đường cao xuất phát từ A  (AϵAH)\left(A\epsilon AH\right)  ΔABC\Delta ABC   vuông tại A khi:

a)

   AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2  

b)

 BC2=HB.HCBC^2=HB.HC  

c)

 AB2=HB.HCAB^2=HB.HC  

d)

 AH2=HB.HCAH^2=HB.HC  

60.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

61.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

 AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

 AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

 AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

 AB=BCsinCAB=BC\sin C