NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Toán 9
Total questions: 61
Worksheet time: 2hrs 2mins
Cho hàm số y = 3−2x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số trên luôn đồng biến.
Hàm số trên luôn nghịch biến
Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0.
Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.
Cho hàm số y = 43x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.
Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:
0
-1
2
1
Cho hàm số y= 41x2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:
2
1
-2
-1
Đồ thị hàm số y= 3−2x2 đi qua điểm nào trong các điểm :
(0; 3−2 )
(-1; 3−2 )
(3;6)
(1; 32 )
Điểm K( −2 ;1) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
y = 2−1x2
y = 21x2
y = 2x2
y = −2x2
Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:
(1; -1)
(1; -1)
(-1 ; 1)
(1; 1)
Với x > 0 . Hàm số y = ( m2 +3) x2 đồng biến khi
m > 0
m ≤ 0
m < 0
Với mọi m ϵ R
Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :
2
-2
4
-4
Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là
O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)
O ( 0 ; 0) và N( 2;4)
M( 0 ;2) và H(0; 4)
M( 2;0) và H(0; 4)
Hàm số y = 2 x2 qua hai điểm A( 2 ; m ) và B ( 3 ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :
1
2
3
4
Hàm số y = (m +2 ) x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
m < -2
m ≤−2
m > -2
m ≥−2
Giữa (P): y = 2−x2 và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:
(d) tiếp xúc (P)
(d) cắt (P)
(d) vuông góc với (P)
Không cắt nhau.
Hàm số y = (m−21)x2 đồng biến x < 0 nếu:
m<21
m =1
m>21
m=21
Hàm số y=−x2 đồng biến khi :
x > 0
x < 0
x ∈ R
x ≠ 0
(1;1)
(-1;-1)
(-2;-2)
(2;2)
hệ vô nghiệm
hệ có 1 nghiệm duy nhấ
hệ vô số nghiệm
34
3−4
3−2
32
m = 4
m = -4
m = 8
m = 4 hoặc m = -4
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A = 2−31
1
2+3
2−3
-1
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
Rút gọn biểu thức
M = (10−2)3+5
22
4
35
2
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Rút gọn biểu thức: (2−16−3+5−15−5):5−32
1
2
3
4
Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của 0,81 là:
0,9
0,9 và -0,9
0,09
0,09 và -0,09
Căn bậc hai số học của 25/49 là
25/49
5/7
-25/49
-5/7
Tìm x để biểu thức M có nghĩa:
3≤x≤7 và x≠5
5<x≤7
5≤x<7
3≤x≤7
Hai đường tròn cắt nhau có số điểm chung là
2
1
3
4
Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn tiếp xúc ngoài là
OO'=R+r
OO'=R-r
OO'=R×r
OO'=R/r
Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn cắt nhau là
R-r < OO' < R×r
R+r < OO' < R+r
R-r < OO' < R-r
R-r < OO' < R+r
Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x - 3y = 1?
(0;31)
(2 ; 1).
(2 ; -1)
(−21;0)
Nghiệm tổng quát của phương trình 2x+0y=32
(x=3, y∈R)
(x∈R; y=3)
(x=−3; y∈R)
(x∈R; y=−3)
Tìm phương trình bậc nhất hai ẩn .
xy – y = 2
2x + 3y = 1
x2 – 5y = 3
xy – x = 2
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ; - 1) và B(1 ; 0)
y = 2x – 1
y = x + 1
y = 2x + 1
y = x – 1
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ; - 1) và B(1 ; 0)
y = 2x – 1
y = x + 1
y = 2x + 1
y = x – 1
Phương trình x+y=1 có một nghiệm là
(3 ; 4).
(4 ; 3).
(3 ; -2).
(-2 ; - 3).
Tập nghiệm của phương trình 3x−2y=−4 được biểu diễn bởi đường thẳng
y=−3x+2
y=3x+2
y=−23x−2
y=23x+2
Trùng nhau
Cắt nhau
Song song
Vuông góc
Biết chu vi hình tròn là 7,536m. Tính diện tích hình tròn đó
4,5526m²
4,5216m²
4,5218m²
4,6216m²
Tính diện tích tam giác có độ dài đáy là 32cm và chiều cao là 22cm.
352cm²
325cm²
235cm²
254cm²
Chu vi hình tròn có đường kính d = 0,8m là:
2,512m
2,125m
5,241m
1,512m
Diện tích hình tròn có bán kính
r = 53 dm là:
2516 dm²
1,405dm²
1,1304dm²
1,1304cm²
Cho α=350; β=550 . Khẳng định nào sai ?
sinα=sinβ
sinα=cosβ
tanα=cotβ
cosα=sinβ
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng
34
45
35
43
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
cos240<cos380<cos670
cos670<cos380<cos240
cos670>cos240>cos380
cos380<cos240<cos670
Cho ΔABC có ∠A=900 , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là
4,8
8,4
4
8
Cho ΔABC có ∠A=900 , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là
5
1,5
3
4,5
Cho ΔABC có ∠A=900; sinC=21 ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là
5
14
72
27
Cho ΔABC; ∠A=900; AC=21BC thì sinB bằng:
2
-2
21
−21
Cho ΔABC: ∠A=900; ∠C=600; AB=30cm Độ dài cạnh AC là:
103dm
3dm
203cm
153cm
Giá trị biểu thức sin360−cos540+cos600 bằng
2sin360
2cos540
0
21
Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là 32 . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là
32
94
169
43
Cho ΔABC: ∠A=900; cosC=21; AC=7 Khi đó độ dài cạnh BC bằng:
7
14
72
27
Cho biết cosα=1312 . Giá trị của tanα bằng:
512
125
513
135
Cho ΔABC: ∠A=900; AB=12cm; tanB=31 Độ dài cạnh BC bằng:
16cm
18cm
510 cm
410 cm
Cho ΔABC có AH là đường cao xuất phát từ A (AϵAH) , ΔABC vuông tại A khi:
AC2=AB2+BC2
BC2=HB.HC
AB2=HB.HC
AH2=HB.HC
Hãy chọn câu trả lời đúng ?
sin370=sin530
cos370=sin530
tan370=cot370
cot370=cot530
Cho ΔABC vuông tại A. Khi đó độ dài AB bằng
AB=BCsinB
AB=BCcosC
AB=ACsinC
AB=BCsinC
