wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

64 - 66 : Axit cacboxylic (tiết 3)

Total questions: 29

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2

b)

CxH2x–2O2

c)

CnH2n–2O2

d)

CnH2n+2O2

2.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

3.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

HO-COOH.

b)

H2N-COOH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOCH3.

4.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

axit fomic.

b)

ancol etylic.

c)

anđehit axetic.

d)

axit axetic.

5.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3CH3.

d)

CH3CH2OH.

6.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

NaOH.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

CaCO3.

7.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOC2H5.

8.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

9.

Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

a)

Quì tím, CuO.

b)

quỳ tím, Na.

c)

Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.

d)

dung dịch AgNO3/NH3, CuO.

10.

Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

a)

Quì tím, CuO.

b)

quỳ tím, Na.

c)

Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.

d)

dung dịch AgNO3/NH3, CuO.

11.

Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư và phản ứng khử Cu(OH)2 trong môi trường bazơ thành kết tủa màu đỏ gạch (Cu2O) vì

a)

trong phân tử axit fomic có nhóm chức anđehit.

b)

axit fomic là axit rất mạnh nên có khả năng phản ứng được với các chất trên.

c)

axit fomic thể hiện tính chất của một axit phản ứng với một bazơ là AgOH và Cu(OH)2.

d)

đây là những tính chất của một axit có tính oxi hóa.

12.

Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Số mol của mỗi axit lần lượt là:

a)

0,050 và 0,050.

b)

0,060 và 0,040.

c)

0,045 và 0,055.

d)

0,040 và 0,060.

13.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

14.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

15.

Trung hoà 6,9 gam một axit no, đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 10,2 gam muối. Axit đó là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

C3H7COOH

16.

Đốt cháy hoàn toàn 2,22g một axit hữu cơ no A thu được 1,62g H2O. A là

a)

C3H7COOH

b)

C2H5COOH

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

17.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic sẽ có hiện tượng gì?

a)

Đổi tím sang hồng

b)

Đổi tím sang xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

18.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

a)

6,0 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,2 gam.

19.

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

a)

43,2 gam

b)

64,8 gam

c)

21,6 gam

d)

10,8 gam

20.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

2% → 5%.

b)

5 → 9%.

c)

9 → 12%.

d)

12 → 15%.

21.

Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?

a)

Lên men giấm.

b)

Oxi hóa anđehit axetic.

c)

Đi từ metanol.

d)

Oxi hoá n-butan.

22.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai dung dịch phenol và CH3COOH?

a)

Kim loại Na.

b)

dd NaOH.

c)

dd NaHCO3.

d)

dd CH3ONa

23.

Hợp chất Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH­2CH(CH­3)COOH. Tên gọi của Y là

a)

axit 4-metylbutanoic.

b)

axit pentanoic.

c)

axit 2-metylpentanoic.

d)

axit 2-metylbutanoic.

24.

Phương trình hóa học của phản ứng lên men giấm là

a)

2CH3CHO + O2 → 2 CH3COOH

b)

CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

c)

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

d)

CH3OH + CO → CH3COOH

25.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phương pháp cổ truyền sản xuất axit axetic là lên men giấm.

b)

Phương pháp hiện đại để xản xuất axit axetic là từ metanol.

c)

Nhóm –COOH là nhóm chức của axit cacboxylic.

d)

Axit axetic CH3COOH có tính axit mạnh.

26.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

HCHO

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

CH3-CHO

27.

Đun nóng axit cacboxylic với ancol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

muối.

b)

anđehit.

c)

este.

d)

ankan.

28.
Trong các nhóm chức sau, nhóm chức nào là của axit cacboxylic
a)
R-COO-
b)
-COOH
c)
-CO-
d)
-COOR
29.
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ axit CH3COOH là 1 axit yếu?
a)
Phản ứng với các bazơ không tỏa nhiều nhiệt
b)
Chỉ tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh
c)
Chỉ tác dụng với các muối của những axit thật yếu
d)
Tất cả A, B, C đều đúng