Worksheetstu vung topik 2(400-450)
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
따르다
Theo, tùy theo
định, quyết định
đối đầu, đối diện
bỏ xa, vượt trước
보관 kết hợp với từ nào có nghĩa
소
관
곳
데
옷차림
cách ăn mặc
áo quần đồng phục
áo ấm
áo phao
"không có tác dụng, công dụng" viết ntn?
(a)
뜻밖에
Ngoài ý muốn
Không dễ ,hiếm khi, ít khi
Hiếm hoi lắm khó khăn lắm.
Một lượt vào 1 lần.
"소음오염" 베트남어로 뭐예요?
(a)
코로나 점점 복잡해졌습니다. 국민여러분께서 밖에 나가실 때 반드시 마스크를 사용하시길 바랍니다. 국민여러분 모두 ......부탁드립니다.
협조
의도
보람
감시
하늘이 ...........나와 너 헤어지지는 않을거지?
무너져도
쓰러져도
부서져도
떨어져도
원인하고 반댓말?
(a)
도전
Đương đầu, đối mặt, thử thách
đỗ đạt, đủ điều kiện
Sự hài lòng, có ý nghĩa giá trị
Bên kia, như thế kia, lãi xuất thấp
식물과 반대말
(a)
"văn hóa truyền thống" viết ntn?
(a)
인재
Nhân tài
nhân vật
nhân văn
nhân quả
"đánh giá( nhận xét) kết quả" viết ntn?
(a)
억울하다
oan ức
Quý hiếm
Thất lạc
vẻ mặt, biểu lộ
품질
chất lượng
Độ ẩm
Dược phẩm
Quầy hàng, cửu hiệu
성장이 좋다
tăng trưởng tốt
tính cách tốt
thành tích tốt
tính hòa nhập tốt
영향을 미치다
gây ảnh hưởng, làm ảnh hưởng
hình thức tốt
tạo sự hưng phấn
bỏ qua giai đoạn
진출
Mở rộng, tiến vào
cảm nghỉ cảm tưởng
Quy tắc, Nguyên tắc.
Khắc phục
Tiếp nhận, Tiếp thu
수용
응원
자취
자격
