Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tu vung topik 2(400-450)

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

따르다

a)

Theo, tùy theo

b)

định, quyết định

c)

đối đầu, đối diện

d)

bỏ xa, vượt trước

2.

보관 kết hợp với từ nào có nghĩa

a)

소

b)

관

c)

곳

d)

데

3.

옷차림

a)

cách ăn mặc

b)

áo quần đồng phục

c)

áo ấm

d)

áo phao

4.

"không có tác dụng, công dụng" viết ntn?

(a)  

5.

뜻밖에

a)

Ngoài ý muốn

b)

Không dễ ,hiếm khi, ít khi

c)

Hiếm hoi lắm khó khăn lắm.

d)

Một lượt vào 1 lần.

6.

"소음오염" 베트남어로 뭐예요?

(a)  

7.

코로나 점점 복잡해졌습니다. 국민여러분께서 밖에 나가실 때 반드시 마스크를 사용하시길 바랍니다. 국민여러분 모두 ......부탁드립니다.

a)

협조

b)

의도

c)

보람

d)

감시

8.

하늘이 ...........나와 너 헤어지지는 않을거지?

a)

무너져도

b)

쓰러져도

c)

부서져도

d)

떨어져도

9.

원인하고 반댓말?

(a)  

10.

도전

a)

Đương đầu, đối mặt, thử thách

b)

đỗ đạt, đủ điều kiện

c)

Sự hài lòng, có ý nghĩa giá trị

d)

Bên kia, như thế kia, lãi xuất thấp

11.

식물과 반대말

(a)  

12.

"văn hóa truyền thống" viết ntn?

(a)  

13.

인재

a)

Nhân tài

b)

nhân vật

c)

nhân văn

d)

nhân quả

14.

"đánh giá( nhận xét) kết quả" viết ntn?

(a)  

15.

억울하다

a)

oan ức

b)

Quý hiếm

c)

Thất lạc

d)

vẻ mặt, biểu lộ

16.

품질

a)

chất lượng

b)

Độ ẩm

c)

Dược phẩm

d)

Quầy hàng, cửu hiệu

17.

성장이 좋다

a)

tăng trưởng tốt

b)

tính cách tốt

c)

thành tích tốt

d)

tính hòa nhập tốt

18.

영향을 미치다

a)

gây ảnh hưởng, làm ảnh hưởng

b)

hình thức tốt

c)

tạo sự hưng phấn

d)

bỏ qua giai đoạn

19.

진출

a)

Mở rộng, tiến vào

b)

cảm nghỉ cảm tưởng

c)

Quy tắc, Nguyên tắc.

d)

Khắc phục

20.

Tiếp nhận, Tiếp thu

a)

수용

b)

응원

c)

자취

d)

자격