wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập nhận biết

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt các dung dịch sau: HCl, NaOH ta dùng

a)

quỳ tím- HCl: đỏ; NaOH xanh

b)

quỳ tím- HCl:xanh; NaOH đỏ

c)

quỳ tím- HCl: tím; NaOH xanh

d)

quỳ tím- HCl: đỏ; NaOH tím

2.

Để nhận biết Na2S, Na2SO3, Na2CO3 ta thường dùng

a)

HCl - Na2S: H2S mùi trứng thối, Na2SO3-SO2 khí mùi sốc, Na2CO3 - CO2 sủi bọt khí.

b)

NaOH - Na2S: H2S mùi trứng thối, Na2SO3-SO2 khí mùi sốc, Na2CO3 - CO2 sủi bọt khí.

c)

NaOH - Na2S: H2S mùi trứng thối, Na2SO3-SO2 khí mùi sốc, Na2CO3 - CO2 mùi khai.

d)

HCl - Na2S: H2S mùi trứng thối, Na2SO3-SO2 khí mùi sốc, Na2CO3 - CO2 mùi khai.

3.

Để nhận biết NaNO3, K2SO4, ta thường dùng

a)

BaCl2

b)

KCl

c)

NaOH

d)

HCl

4.

Để nhận biết NaCl, NaBr, NaI ta thường dùng

a)

AgNO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

NaOH

5.

Nguyên tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dùng

a)

phương pháp đốt nóng thử màu ngọn lửa.

b)

phương pháp nhiệt phân để tạo kết tủa.

c)

thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi hoặc có sự thay đổi màu.

d)

phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thái, màu sắc từ các ion trong dung dịch

6.

Để nhận biết ion Fe2+ không dùng ion

a)

OH-/không khí .

b)

NH3/không khí.

c)

Cl-.

d)

MnO4-.

7.

Để nhận biết ion Ba2+ không dùng ion

a)

SO42-.

b)

S2-.

c)

CrO42-.

d)

Cr2O72-.

8.

Cho các ion Na+, K+, NH4+, Ba2+, Al3+, Ca2+. Số ion có thể nhận biết bằng thử màu ngọn lửa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Có 5 lọ mất nhãn đựng các dd: NaNO3, CuCl2, FeCl2, AlCl3, NH4Cl. dùng dd nào để nhận biết các dd trên

a)

A. Dung dịch quỳ tím

b)

B. Dung dịch AgNO3.

c)

C. Dung dịch H2SO4.

d)

D. Dung dịch NaOH

10.

Để phận biệt CO2 và SO2 dùng thuốc thử

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch nước vôi.

d)

Dung dịch HCl