wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ LIỆU BÀI 13-14 GDCD 9

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đóng thuế nhiều nhất và miễm thuế : Thuốc lá điếu, xăng, vàng mã, nước sạch, phân bón, giống vật nuôi cây trồng?

a)

A. Thuốc lá điếu, xăng; phân bón, giống vật nuôi cây trồng

b)

B. xăng, vàng mã, phân bón, giống vật nuôi cây trồng

c)

C. Vàng mã ;giống vật nuôi cây trồng

d)

D. Thuốc lá điếu, vàng mã,; giống vật nuôi cây trồng

2.

2: Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm được quy định tại điều bao nhiêu trong Hiến pháp 2013?

a)

A. Điều 32

b)

B. Điều 33

c)

C. Điều 34

d)

D. Điều 35

3.

3: Mọi người có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định được quy định tại điều bao nhiêu trong Hiến pháp 2013?

a)

A. Điều 46

b)

B. Điều 48

c)

C. Điều 44

d)

D. Điều 47

4.

4: Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phầm đựơc quy định tại điều bao nhiêu trong Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi , bổ sung 2017?

a)

A. Điều 192

b)

B. Điều 193

c)

C. Điều 194

d)

D. Điều 195

5.

5: Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, thì bị phạt:

a)

A. Phạt tù 1 năm đến 5 năm

b)

B. Phạt tù 2 năm đến 5 năm

c)

C.Phạt tù 3 năm đến 5 năm

d)

D. Phạt tù 4 năm đến 5 năm

6.

6: Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, thì bị phạt phạm tội trong các trường hợp như: Có tổ chức; Có tính chất chuyên nghiệp; Tái phạm nguy hiểm; Lợi dụng chức vụ, quyền hạn; Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức,…. thì bị phạt:

a)

A. Phạt tù 1 năm đến 5 năm

b)

B. Phạt tù 2 năm đến 5 năm

c)

C.Phạt tù 5 năm đến 7 năm

d)

D. Phạt tù 5 năm đến 10 năm

7.

7: Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh thì bị phạt: quyền hạn; Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức,…. thì bị phạt:

a)

A. Phạt tù 2 năm đến 6 năm

b)

B. Phạt tù 2 năm đến 5 năm

c)

C.Phạt tù 2 năm đến 7 năm

d)

D. Phạt tù 5 năm đến 10 năm

8.

8: Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh, thì bị phạt phạm tội trong các trường hợp như: Có tổ chức; Có tính chất chuyên nghiệp; Tái phạm nguy hiểm; Lợi dụng chức vụ, quyền hạn; Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức,…. thì bị phạt:

a)

A. Phạt tù 5 năm đến 12 năm

b)

B. Phạt tù 5 năm đến 15 năm

c)

C.Phạt tù 2 năm đến 10 năm

d)

D. Phạt tù 5 năm đến 13 năm

9.

9: Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh đựơc quy định tại điều bao nhiêu trong Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi , bổ sung 2017?

a)

A. Điều 193

b)

B. Điều 194

c)

C. Điều 195

d)

D. Điều 196

10.

10: Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi đựơc quy định tại điều bao nhiêu trong Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi , bổ sung 2017?

a)

A. Điều 193

b)

B. Điều 194

c)

C. Điều 195

d)

D. Điều 196

11.

11: Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi , thì bị phạt phạm tội trong các trường hợp hàng giả tương đương với số lượng của hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kĩ thuật, công dụng trị giá từ 30.000.000 đồng đến dưới 150.000.000 đồng hoặc dưới 30.000.000 nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính thì bị phạt:2017?

a)

A. Phạt tiền từ 100.000.000 đến 1.000.000.000 đồng hoặc tù từ 1 năm đến 5 năm

b)

B. Phạt tiền từ 100.000.000 đến 1.000.000.000 đồng hoặc tù từ 1 năm đến 6 năm

c)

C. Phạt tiền từ 100.000.000 đến 1.000.000.000 đồng hoặc tù từ 1 năm đến 7 năm

d)

D. Phạt tiền từ 100.000.000 đến 1.000.000.000 đồng hoặc tù từ 1 năm đến 8 năm

12.

12: Người nào sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi , thì bị phạt phạm tội trong các trường hợp như: Có tổ chức; Có tính chất chuyên nghiệp; Tái phạm nguy hiểm; Lợi dụng chức vụ, quyền hạn; Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức,…. thì bị phạt:

a)

A. Phạt tù từ 5 năm đến 11 năm

b)

B. Phạt tù từ 5 năm đến 12 năm

c)

C. Phạt tù từ 5 năm đến 10 năm

d)

D. Phạt tù từ 6 năm đến 8 năm

13.

Có mấy quyền và nghĩa vụ lao động của công dân?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C.5

d)

D.6

14.

Có mấy quy định của pháp luật về sử dụng lao động trẻ em?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C.5

d)

D.6

15.

Những nội dung: Công dân có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, việc làm và nơi làm việc; Người làm công ăn lương được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng an toàn, được hưởng lương, chế độ nghỉ ngơi; nghiêm cấm phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, sử dụng nhân công dưới độ tuổi lao động tối thiểu được quy định tại điều bao nhiêu Hiến pháp 2013?

a)

A. 35

b)

B. 34

c)

C.37

d)

D.36

16.

Nội dung: Trẻ em được nhà nước, gia đình, xã hội bảo vê, chăm sóc và giáo dục; được tham gia vào các vấn đề về trẻ em. Nghiêm cấm xâm hại, hành hạ, ngược đãi, bỏ mặc, lạm dụng, bóc lột sức lao động và những hành vi khác vi phạm quyền trẻ em được quy định tại điều bao nhiêu Hiến pháp 2013?

a)

A. 35

b)

B. 34

c)

C.37

d)

D.36

17.

Quyền và nghĩa vụ của người lao động được quy định tại điều bao nhiêu trong Bô luật lao động 2019?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C.7

d)

D.6

18.

Người lao động có mấy quyền và nghĩa vụ ?

a)

A. 7 quyền 3 nghĩa vụ

b)

B. 8 quyền 5 nghĩa vụ

c)

C. 9 quyền 7 nghĩa vụ

d)

D. 10 quyền 9 nghĩa vụ

19.

Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động được quy định tại điều bao nhiêu trong Bô luật lao động 2019?

a)

A. Điều 5

b)

B. Điều 8

c)

C Điều. 9

d)

D. Điều 10

20.

Có mấy hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động?

a)

A.5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D.8

21.

Lao động chưa thành niên được quy định tại điều bao nhiêu trong Bô luật lao động 2019?

a)

A. Điều 143

b)

B. Điều 144

c)

C Điều. 145

d)

D. Điều 146

22.

Lao động chưa thành niên là lao động?

a)

A. Dưới 14 tuổi

b)

B. Dưới 16 tuổi

c)

C. Dưới 18 tuổi

d)

D. Dưới 20 tuổi

23.

Nguyên tắc sử dụng lao động chưa thành niên được quy định tại điều bao nhiêu trong Bô luật lao động 2019?

a)

A. Điều 143

b)

B. Điều 144

c)

C Điều. 145

d)

D. Điều 146

24.

Có mấy nguyên tắc sử dụng lao động chưa thành niên được quy định tại điều bao nhiêu trong Bô luật lao động 2019?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

25.

: Sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc được quy định tại điều bao nhiêu trong Bô luật lao động 2019?

a)

A. 146

b)

B. 145

c)

C. 147

d)

D. 148

26.

Khi sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc, người sử dụng lao động phải tuân theo mấy quy định ?

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 5

27.

Khi sử dụng người từ đủ 13 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi làm các công việc ?

a)

A. Nặng

b)

B. Nhẹ

c)

C. độc hại

d)

D. năng khiếu

28.

Khi sử dụng người chưa đủ 13 tuổi được làm các công việc nào sau đây ?

a)

A. thủ công mĩ nghệ

b)

B. lao động trong các xưởng sản xuất

c)

C. lao động các công trường xây dựng

d)

D. nghệ thuật thể dục thể thao không làm tổn hại đến sức khỏe

29.

sự thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động được gọi là

a)

A.Hợp đồng lao động

b)

B. thỏa thuận lao động

c)

C. quy ước lao động

d)

D. Cam kết lao động

30.

Theo quy định độ tuổi lao động đối với lao động nữ là bao nhiêu

a)

A. 15- 60 tuổi

b)

B.15- 62 tuổi

c)

C. 15- 55 tuổi

d)

D. 15- 65 tuổi

31.

Theo quy định độ tuổi lao động đối với lao động nam là bao nhiêu

a)

A. 15- 60 tuổi

b)

B.15- 62 tuổi

c)

C. 15- 55 tuổi

d)

D. 15- 65 tuổi

32.

Theo quy định từ 1/1/2021 độ tuổi lao động nghỉ hưu đối với lao động nữ là bao nhiêu

a)

A. 55 tuổi 4 tháng

b)

B.55 tuổi 5 tháng

c)

C. 55 tuổi 6 tháng

d)

D. 55 tuổi 7 tháng

33.

Theo quy định từ 1/1/2021 độ tuổi lao động nghỉ hưu đối với lao động nam là bao nhiêu

a)

A. 60 tuổi 4 tháng

b)

B.60 tuổi 5 tháng

c)

C. 60 tuổi 3 tháng

d)

D. 60 tuổi

34.

Thời gian làm việc của người dưới 15 tuổi là:

a)

A. 4h/ngày, 20h/tuần

b)

B.4h/ngày, 24h/tuần

c)

C. 5h/ngày, 20h/tuần

d)

D. 5h/ngày, 20h/tuần

35.

Thời gian làm việc của người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi là:

a)

A. 8h/ngày, 30h/tuần

b)

B.4h/ngày, 20h/tuần

c)

C. 8h/ngày, 20h/tuần

d)

D. 8h/ngày, 40h/tuần