Font size
WorksheetsCách dùng từ
Total questions: 35
Worksheet time: 19mins
Từ nào có thể thay thế cho cụm từ được in đậm trong câu sau?
Nhà tôi có khu vườn rất rộng, trồng nhiều hoa.
thênh thang.
hoăm thoẳm.
thăm thẳm.
hun hút.
Từ nào có thể thay thế cho cụm từ được in đậm trong câu sau?
Nhà tôi có khu vườn rất rộng, trồng nhiều hoa.
thênh thang.
hoăm thoẳm.
thăm thẳm.
hun hút.
Từ ngữ nào có thể thay thế cho từ được in đậm trong câu sau? (Chọn 2 đáp án)
Những thành tựu rực rỡ mà Niu-tơn đạt được chủ yếu là do ông say mê nghiên cứu.
mải mê
đắm chìm
mê đắm
ngủ mê
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
(Nhờ, Tại) rét, rặng xoan năm nay chậm nảy lộc.
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
(Nhờ, Tại) rét, rặng xoan năm nay chậm nảy lộc.
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
(Nhờ, Tại) nắng ấm, vườn đào nở hoa tưng bừng.
(a)
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống.
(.....)của cá mập là mắt và mang. Bởi vậy, nếu bị cá mập tấn công, bạn hãy cố gắng làm tổn thương hai bộ phận này.
Điểm yếu
Yếu điểm
Trọng yếu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Lần nào em về quê, ông bà nội cũng (.....) em cần phải cố gắng học tập thật tốt.
căn dặn
căn vặn
vặn vẹo
dò hỏi
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Ngày hôm đó, mầm cỏ đã (.....)xanh khắp các ngọn đồi.
lấm tấm
lấm láp
lâm râm
lấm lét
Từ nào không cùng nghĩa với những từ còn lại?
bình an
giản dị
mộc mạc
chất phác
Từ nào không cùng nghĩa với những từ còn lại?
hiền từ
nhân ái
hiền hậu
từ tốn
Từ “mảnh khảnh” và “mảnh mai” khác là hai từ gần nghĩa và từ nào phù hợp để điền vào câu văn: “So với cánh đồng bao la bát ngát, cô gái quả rất nhỏ bé …….”
Mảnh khảnh
Mảnh mai
Mảnh dẻ
Thanh mảnh
Khi nói (viết), người nói (viết) phải huy động ……… đã được tích lũy (trong đó có từ đồng nghĩa, gần nghĩa) để ………….những từ ngữ phù hợp nhất với việc thể hiện nội dung của văn bản”
Vốn từ ngữ/ lựa chọn
Lựa chọn/ Vốn từ ngữ
Vốn kiến thức/ lựa chọn
Vốn kiến thức/ Chọn lọc
Câu 1: Chọn các từ mà trong đó, "kì" có nghĩa là "lạ"
kì quan
định kì
kì tích
kì vĩ
thời kì
Câu 2: Chọn các từ mà trong đó, "kì" có nghĩa là "thời hạn"
chu kì
học kì
định kì
kì diệu
thời kì
Câu 3: Chọn các từ mà trong đó, "kì" có nghĩa là "lạ"
kì tài
chu kì
học kì
kì diệu
kì ảo
Câu 4: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
"Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh) được UNESCO công nhận là một trong những ......... thiên nhiên mới của thế giới."
kì ảo
kì tích
kì quan
kì vĩ
Câu 5: Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:
"Chinh phục được ngọn núi E-vơ-rét là một ............ của đoàn thám hiểm."
kì tích
kì tài
kì diệu
chu kì
Câu 6: Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:
"Người Ai Cập cổ đại là những công nhân xây dựng ............... . Chỉ với công cụ lao động đơn giản, họ đã xây dựng được các công trình đồ sộ bằng đá với độ chính xác cao."
kì ảo
kì vĩ
kì tích
kì tài
Câu 7: Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:
"Ở ......... tiền sử, con người dùng đá làm công cụ cắt gọt, phương tiện săn bắt động vật."
thời kì
học kì
chu kì
kì tích
Bị cười, không phỉa mọi người đều … giống nhau.
phản ứng
phản xạ
phản đối
phản bác
Trên đời, không ai … cả.
hoàn tất
hoàn toàn
hoàn hảo
hoàn chỉnh
Nếu ai đó … cái khác biệt của ta, ta có thấy dễ chịu không?
Cười cợt
chế nhạo
khó chịu
dè bỉu
Thân em như hạt mưa sa
Hạt vào đài các, hạt ........ ruộng cày
rơi
xuống
ra
vô
Anh em bốn bể là .....
Người dưng khác họ vẫn là anh em.
biển
bạn
xa
nhà
Em muốn trở thành một .............. hay một bác sĩ?
người tri thức
người có kiến thức
người tài giỏi
kĩ sư
Trong ............ nói chung và bóng đá nói riêng, niềm say mê là nhân tố quan trọng dẫn tới thành công.
thanh niên
con người
thể thao
bóng rổ
Trên sân ga chỉ còn lại hai người. Một người thì cao gầy, còn một người thì ....
mặc áo caro
thấp bé
đeo mắt kính
đang ngủ
Từ nào dưới đây không đúng chính tả?
giành giật
dư dả
dún dẩy
chỉnh chu
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây.
… khi mới sinh … lúc trưởng thành, não bộ người có nhiều sự thay đổi lớn.
Vào/tới
Từ/đến
Chính/và
Ngay/đến
Câu 2: Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Để điều trị căn bệnh này, đó là loại thuốc .... nhất.
A. Hiệu quả
B. Hiệu nghiệm
C. Hiệu ứng
D. Hiệu nhiệm
Câu 3: Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Đi học muộn là .... của học sinh ấy.
A. Nhược điểm
B. Khuyết điểm
C. Yếu điểm
D. Điểm yếu
Câu 4: Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Xe tôi bị hỏng vì vậy tôi... đi bộ đi học.
A. Phải
B. Nên
D. Cần
D. Bị
Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
“Ngoài…. …..của bản thân, tôi còn được bạn bè, thầy cô thường xuyên động viên, khích lệ”
A. tiềm lực
B. nỗ lực
C. năng lực
D. sức lực
Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
“Càng đổ gần về hướng mũi Cà Mau thì sông ngòi, kênh rạch càng bủa giăng ... như mạng nhện
A. san sát
B. kín mít
C. chi chít
D. dày đặc
