wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Total questions: 17

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Quanh năm làm bạn đất trời

Dạn dày sương khói, chẳng ngơi tay làm

Nước, phân, đất, giống: đảm đang

Làm ra khoai lúa, giỏi giang ai bằng ?

a)

nông dân

b)

công dân

c)

giáo viên

d)

bác sĩ

2.

Đi khơi, về lộng ngày đêm

Mang về tôm cá giàu thêm nước nhà ?

a)

người dân

b)

ngư dân

c)

trưởng dân

d)

thợ lặn

3.

Người bệnh thì có lương y

Xe cộ bị bệnh thì ới ời gọi anh ?

a)

thợ sửa xe

b)

thợ điện

c)

thợ hàn

d)

thợ đóng giày

4.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

5.

Từ trái nghĩa với 'lười nhát' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

6.

Trái nghĩa với "Ồn ào"

a)
b)
c)
7.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

8.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

Nhão

b)

Chín

c)

Cháy

9.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “nóng bức”?

a)

ngột ngạt

b)

lạnh giá

c)

lạnh lùng

d)

nóng nực

10.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ban ngày”?

a)

ban sáng

b)

ban trưa

c)

ban chiều

d)

ban đêm

11.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ít ỏi”?

a)

nhiều

b)

lớn

c)

to

d)

rộng

12.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “già nua”?

a)

trẻ trung

b)

thanh niên

c)

non

d)

bé con

13.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “nắng”?

a)

mát

b)

mưa

c)

gió

d)

đêm

14.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ác độc”?

a)

ngoan ngoãn

b)

thân thiện

c)

gần gũi

d)

hiền lành

15.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

chia rẽ

b)

vỡ tan

c)

tranh cãi

d)

chia ly

16.

Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp sau:

a)

xa – hẹp

b)

rộng – thấp

c)

xa - cao

d)

cao – thấp

17.

Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

mặn - chua

b)

cay – mặn

c)

chua - cay

d)

nhạt – mặn