NEW
Font size
WorksheetsVOCA PART 5 TEST 1 - 2021
Total questions: 78
Worksheet time: 13mins
Từ "Accept (V)" có nghĩa là gì?
Chấp Nhận
Người Phục Vụ
Tiếp Viên Hàng Không
Được Trang Bị Với
Từ "Attendant (N) " có nghĩa là gì?
Chấp nhận
Người phục vụ
Hài lòng với
Sự hoàn thành
Từ "Be Equipped With" có nghĩa là gì?
Được Trang Bị Với
Hài Lòng Với
Sự Hoàn Thành
Chấp Nhận
Từ "Be Satisfied With" có nghĩa là gì?
Lưu Hành
Ngoại Trừ
Hài Lòng Với
Sự Hoàn Thành
Từ "Circulate (V)" có nghĩa là gì?
Tản Nhiệt
Sự Xây Dựng
Sự Quyết Định
Lưu Hành
Từ "Committee (N)" có nghĩa là gì?
Ủy Ban, Hội Đồng
Tiếp Viên Hàng Không
Sự Xây Dựng
Diễn Ra Tốt Đẹp
Từ "Completion (N)" có nghĩa là gì?
Sự Hoàn Thành
Ngoại Trừ
Mục Tiêu
Sự Quyết Định
Từ "Construction (N)" có nghĩa là gì?
Sự Quyết Định
Sự Xây Dựng
Diễn Ra Tốt Đẹp
Được Trang Bị Với
Từ "Decision (N)" có nghĩa là gì?
Thay Vì
Xem Xét
Sự Quyết Định
Mục Tiêu
Từ "Evaluate (V)" có nghĩa là gì?
Đánh Giá
Lưu Hành
Tản Nhiệt
Hài Lòng Với
Từ "Examine (N)" có nghĩa là gì?
Kiểm Tra, Xem Xét
Sự Lựa Chọn
Cung Cấp
Nhiều
Từ "Except (To/For)" có nghĩa là gì?
Ngoại Trừ
Kiểm Tra
Mục Tiêu
Sự Gián Đoạn
Từ "Go Over" có nghĩa là gì?
Cung Cấp
Mặt Khác
Diễn Ra Tốt Đẹp
Kiểm Tra, Xem Xét
Từ "Go Well" có nghĩa là gì?
Nhiều
Công Cụ , Dụng Cụ
Thay Vì
Diễn Ra Tốt Đẹp
Từ "Goal (N)" có nghĩa là gì?
Mục Tiêu
Sự Gián Đoạn
Sự Lựa Chọn
Mặt Khác
Từ "Instead Of (+N/Ving)" có nghĩa là gì?
Thay Vì
Sự Cho Phép
Chính Sách
Sự Lựa Chọn
Từ "Instrument (N)" có nghĩa là gì?
Mặt Khác
Chính Sách
Cung Cấp
Công Cụ , Dụng Cụ
Từ "Interruption (N)" có nghĩa là gì?
Sự Gián Đoạn
Nhiều
Ngoại Trừ
Kiểm Tra, Xem Xét
Từ "Much (+ N Không Đđ)" có nghĩa là gì?
Chính Sách
Tích Cực
Nhiều
Ngoại Trừ
Từ "Offer (V)" có nghĩa là gì?
Cung Cấp
Trước
Quy Định, Thủ Tục
Đúng Giờ
Từ "Option (N)" có nghĩa là gì?
Sự Lựa Chọn
Nhanh Chóng
Yêu Cầu
Vì Vậy
Từ "Otherwise" có nghĩa là gì?
Tích Cực
Chính Sách
Sự Cho Phép
Mặt Khác
Từ "Permission (N)" có nghĩa là gì?
Thông Báo, Bản Tuyên Bố
Chính Sách
Sự Cho Phép
Sự Lưu Trú
Từ "Policy (N)" có nghĩa là gì?
Tích Cực
Nhanh Chóng
Chính Sách
Yêu Cầu
Từ "Positive" có nghĩa là gì?
Tích Cực
Đúng Giờ
Sự Đăng Kí
Sự Giới Thiệu
Từ "Prior To (+ N/ Ving)" có nghĩa là gì?
Bản Tuyên Bố
Sự Đăng Kí
Trước
Yêu Cầu
Từ "Procedure (N)" có nghĩa là gì?
Quy Định, Thủ Tục
Chính Sách
Tích Cực
Mặt Khác
Từ "Punctual (Adj)" có nghĩa là gì?
Đúng Giờ
Nhanh Chóng
Khán Giả
Phù Hợp Với
Từ "Rapid (Adj)" có nghĩa là gì?
Vị Trí
Sự Giới Thiệu
Địa Điểm
Nhanh Chóng
Từ "Recommendation (N)" có nghĩa là gì?
Yêu Cầu
Sự Giới Thiệu , Sự Đề Xuất
Địa Điểm, Vị Trí
Thông Báo, Bản Tuyên Bố
Từ "Registration (N)" có nghĩa là gì?
Tìm Kiếm
Sự Đăng Kí
Khán Giả
Phù Hợp Với
Từ "Request (V)" có nghĩa là gì?
Sự Đề Xuất
Yêu Cầu
Vị Trí
Bản Tuyên Bố
Từ "Seek (V)" có nghĩa là gì?
Tìm Kiếm
Nếu Không
Phù Hợp Với
Người Đăng Kí
Từ "Site (N)" có nghĩa là gì?
Địa Điểm, Vị Trí
Sự Lưu Trú
Thông Báo
Hình Thành
Từ "So (+ Mđ) - (Liên Từ)" có nghĩa là gì?
Vì Vậy
Yêu Cầu
Nếu Không
Địa Điểm
Từ "Statement (N)" có nghĩa là gì?
Sự Giới Thiệu , Sự Đề Xuất
Địa Điểm, Vị Trí
Phù Hợp Với
Thông Báo, Bản sao kê
Từ "Stay (N)" có nghĩa là gì?
Ấn Tượng
Sự Lưu Trú
Người Đăng Kí
Trong Nước
Từ "Subcriber (N)" có nghĩa là gì?
Phù Hợp Với
Khán Giả
Người Đăng Kí
Hình Thành
Từ "Suitable For - (Adj)" có nghĩa là gì?
Phù Hợp Với
Kiên Trì
Độc Đáo
Thông Thường
Nghĩa "Nếu Không (...Thì)" là của từ nào?
Unless ( If.....Not)
Audience (N)
Form (V)
Establish
Nghĩa "Khán Giả" là của từ nào?
Typically
Audience (N)
Persist
Similar
Nghĩa "Hình Thành" là của từ nào?
Audience
Impress
Form
Persist
Nghĩa "Ấn Tượng" là của từ nào?
Oversee
Beverage
Domestic
Impress
Nghĩa "Nội Địa, Trong Nước" là của từ nào?
Domestic
Beverage
Possess
Persist
Nghĩa "Đồ Uống " là của từ nào?
Impress
Beverage
Unique
Typically
Nghĩa "Giám Sát" là của từ nào?
Similar
Despite
Oversee
Excel
Nghĩa "Sở Hữu, Có" là của từ nào?
Unique
Attorney
Customize
Possess
Nghĩa "Kiên Trì" là của từ nào?
Persist
Distinct
Attorney
Despite
Nghĩa "Độc Đáo" là của từ nào?
Unique
Customize
Similar
Asset
Nghĩa "Thông Thường" là của từ nào?
Possess
Typically
Persist
Optimistic
Nghĩa "Tuỳ Chỉnh ( Theo Ý Khách Hàng)" là của từ nào?
Customize
Predict
Superior
Impact
Nghĩa "Mặc Dù" là của từ nào?
Despite (+ N/Ving)
Similar
Distinct
Typically
Nghĩa "Tương Tự" là của từ nào?
Distinct
Effective
Similar
Excel
Nghĩa "Khi" là của từ nào?
Attorney
Optimistic About
Effective
As (+ Mđ)
Nghĩa "Xuất Sắc" là của từ nào?
Excel
Superior
Expenses
Impact
Nghĩa "Luật Sư" là của từ nào?
Attorney
Process
Distinct
Asset
Nghĩa "Tài Sản" là của từ nào?
Asset
Effective
Distinct
Impact
Nghĩa "Hiệu Qủa" là của từ nào?
Effective
Predict
Durable
Substantial
Nghĩa "Lạc Quan Về" là của từ nào?
Optimistic About
Distinct
Expenses
Impact
Nghĩa "Khác Biệt" là của từ nào?
Volunteer
Durable
Distinct
Urgent
Nghĩa "Dự Đoán" là của từ nào?
Predict
Durable
Perform
Substantial
Nghĩa "Vượt Trội" là của từ nào?
Superior
Impact
Perform
Controversial
Nghĩa "Chi Phí" là của từ nào?
Expenses
Substantial
Theory
Durable
Nghĩa "Tác Động" là của từ nào?
Forecast
Spending
Influence
Impact
Nghĩa "Xử Lý" là của từ nào?
Process
Spending
Effect
Conduct
Nghĩa "Bền" là của từ nào?
Durable
Considerable
Conduct
Forecast
Nghĩa "Đáng Kể" là của từ nào?
Substantial
Conduct
Assess
Boost
Nghĩa "Để Làm Gì" là của từ nào?
In Order To ( + Vnt)
Conduct
Controversial
Property
Nghĩa "Tiến Hành" là của từ nào?
Theory
Although
Perform
Increase
Từ "Làm Tình Nguyện" là của từ nào?
Volunteer
Controversial
Conduct
Considerable
Nghĩa "Học Thuyết" là của từ nào?
Theory
Although
Certainly
Urgent
Nghĩa "Mặc Dù" là của từ nào?
Durable
Substantial
Although
Certainly
Nghĩa "Gây Tranh Cãi" là của từ nào?
Process
Substantial
Effect
Controversial
Nghĩa "Khẩn Cấp" là của từ nào?
Conduct
Assess
Assessment
Urgent
Nghĩa "Chắc Chắn" là của từ nào?
Expenses
Spending
Certainly
Assessment
Nghĩa "Giá Trị Tài Sản" là của từ nào?
Controversial
Property Values
Boost
Assess
Nghĩa "Sự Đánh Giá " là của từ nào?
Assessment
Superior
Process
Spending
Nghĩa "Tăng" là của từ nào?
Increase
Controversial
Perform
Conduct
