NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng - bài 6
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
Đọc các hình sau bằng tiếng Nhật:
a)
ジュース
b)
ジョース
c)
ミルク
d)
ビール
2.
Đọc hình sau bằng tiếng Nhật:
a)
サッカー
b)
テニス
c)
ゴルフ
d)
ピンポン
3.
Điền từ thích hợp còn thiếu vào chỗ trống sau:
___をたべます。
a)
ごはんとおさけ
b)
てがみとしゃしん
c)
パンとたまご
d)
みせとにわ
4.
Điền từ thích hợp còn thiếu vào chỗ trống sau:
___をします。
a)
パーティー
b)
レストラン
c)
ビール
d)
ミルク
5.
Đọc hình sau bằng tiếng Nhât:
a)
リポート
b)
レポート
c)
レーポット
d)
リーポット
6.
Đọc hình sau bằng tiếng Nhât:
a)
ぎゅうにゅう
b)
ぎょうにょう
c)
ぎゅにゅう
d)
ぎょにょう
7.
Chọn hình tương ứng với từ sau:
くだもの
a)
b)
c)
d)
8.
Điền từ thích hợp còn thiếu trong câu sau:
たばこを________。
a)
かいます
b)
あいます
c)
すいます
d)
します
9.
Điền từ thích hợp còn thiếu trong câu sau: ともだち に ________。
a)
あいます
b)
かいます
c)
みます
d)
よみます
10.
Điền từ thích hợp còn thiếu trong câu sau:
_____で おはなみを します。
a)
みせ
b)
にわ
c)
おちゃ
d)
さかな
Reset
