NEW
Font size
WorksheetsĐỀ 5
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất là
A. Mỹ.
B. Liên Xô.
C. Anh.
D. Pháp.
A
B
C
D
Câu 2: Đường lối chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước Nga (1917) được V. I. Lênin đề ra trong
A. Chính sách kinh tế mới (NEP).
C. Luận cương tháng Tư.
B. Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
D. Chính sách cộng sản thời chiến.
A
B
C
D
Câu 3: Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kêu gọi
A. cải cách ruộng đất và thực hành tiết kiệm.
C. tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân.
B. nhân dân thực hiện phong trào tăng gia sản xuất.
D. nhân dân cả nước thực hiện “Ngày đồng tâm”.
A
B
C
D
Câu 4: Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia
A. độc lập, có chủ quyền.
B. tự do trong Liên bang Đông Dương.
C. dân chủ, có chủ quyền.
D. độc lập trong Liên bang Đông Dương.
A
B
C
D
Câu 5: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava?
A. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
D. Chiến dịch Thượng Lào xuân - hè năm 1953.
A
B
C
D
Câu 6: Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Mỹ và Liên Xô là
A. hợp tác.
B. đối tác.
C. đồng minh.
D. đối đầu.
A
B
C
D
Câu 7: Nội dung nào dưới đây là hệ quả của toàn cầu hóa?
A. Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.
B. Giải quyết triệt để những bất công xã hội.
C. Giải quyết căn bản sự phân hóa giàu nghèo.
D. Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất.
A
B
C
D
Câu 8: Phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam đang
A. chuyển dần sang đấu tranh chính trị.
B. gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.
C. chuyển hẳn sang tiến công chiến lược.
D. giữ vững và phát triển thế tiến công.
A
B
C
D
Câu 9: “Tổ chức và lãnh đạo quần chúng đoàn kết, tranh đấu để đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và tay sai để tự cứu lấy mình” là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào?
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B. Hội Phục Việt.
C. Việt Nam Quốc dân Đảng.
D. Hội Hưng Nam.
A
B
C
D
Câu 10: Trong quá trình chuẩn bị lực lượng tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền (1941 - 1945), một trong những nhiệm vụ cấp bách của Đảng Cộng sản Đông Dương là vận động quần chúng tham gia
A. Mặt trận Việt Minh.
B. các Hội Phản đế.
C. các Ủy ban hành động.
D. Hội Liên Việt.
A
B
C
D
Câu 11: Hội Duy tân do Phan Bội Châu thành lập (1904) chủ trương
A. thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.
B. thiết lập chính thể quân chủ lập hiến.
C. thiết lập chính thể Cộng hòa dân chủ.
D. khôi phục chế độ quân chủ chuyên chế.
A
B
C
D
Câu 12: Tình hình thế giới và trong nước những năm 80 của thế kỷ XX đặt ra yêu cầu cấp bách nào đối với Việt Nam?
A. Hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp.
C. Hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Tiến hành công cuộc đổi mới toàn diện.
D. Tập trung phát triển công nghiệp nặng.
A
B
C
D
Câu 13: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2 - 1951) có ý nghĩa là
A. Đại hội kháng chiến toàn dân.
B. Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C. Đại hội kháng chiến thắng lợi.
D. Đại hội xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
A
B
C
D
Câu 14: Cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1858 - 1884) có đặc điểm gì?
A. Từ chống ngoại xâm đến kết hợp chống ngoại xâm và phong kiến đầu hàng.
B. Hình thành một mặt trận thống nhất do các văn thân, sĩ phu tiến bộ lãnh đạo.
C. Kết hợp chặt chẽ đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị và ngoại giao.
D. Lan rộng từ Bắc vào Nam theo sự mở rộng địa bàn xâm lược của thực dân Pháp.
A
B
C
D
Câu 15: Trong giai đoạn 1936 - 1939, nhân dân Việt Nam chưa thực hiện A. kết hợp các hình thức đấu tranh công khai và bí mật.
B. đòi các quyền tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
C. giành độc lập dân tộc và cách mạng ruộng đất.
D. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít
A
B
C
D
Câu 16: Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)?
A. Mỹ giữ vai trò lãnh đạo phe Đồng minh từ khi chiến tranh bùng nổ.
B. Chiến tranh kết thúc mở ra thời kỳ phát triển mới của lịch sử thế giới.
C. Liên Xô giữ vai trò đặc biệt quan trọng đối với việc tiêu diệt phát xít.
D. Chiến tranh kết thúc dẫn đến thay đổi căn bản tình hình thế giới.
A
B
C
D
Câu 17: Trong bối cảnh Chiến tranh lạnh, sự kiện nào dưới đây góp phần làm giảm rõ rệt tình hình căng thẳng ở châu Âu?
A. Sự giải thể của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
B. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức.
C. Sự thành lập của Cộng đồng châu Âu (EC).
D. Sự tan rã của tổ chức Hiệp ước Vácsava.
A
B
C
D
Câu 18: Hoạt động yêu nước của Nguyễn Tất Thành trong những năm 1911 - 1918 có ý nghĩa như thế nào?
A. Xác định được con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
B. Thiết lập mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam và thế giới.
C. Đặt cơ sở cho việc xác định con đường cứu nước mới.
D. Chuẩn bị điều kiện về tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản.
A
B
C
D
Câu 19: Trong thời kỳ 1954 - 1975, nhân dân miền Nam Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chiến lược nào?
A. Chống chính sách tố cộng, diệt cộng của chính quyền Sài Gòn.
B. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô, giảm tức.
C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D. Chống việc tổ chức bầu cử riêng rẽ của chính quyền Sài Gòn
A
B
C
D
Câu 20: Việc giải quyết thành công nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa gì?
A. Tạo cơ sở thực lực để ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp.
B. Tạo cơ sở để các nước xã hội chủ nghĩa công nhận Việt Nam.
C. Góp phần tạo ra sức mạnh để bảo vệ chế độ mới.
D. Đánh dấu hoàn thành nhiệm vụ đánh đổ chế độ phong kiến.
A
B
C
D
Câu 21: Chiến tranh lạnh kết thúc đã
A. giúp các nước Đông Dương thoát khỏi sự lệ thuộc vào nguồn viện trợ từ bên ngoài.
B. giúp các nước Đông Dương thoát khỏi sự chi phối của Liên Xô và Mỹ.
C. thúc đẩy xu thế đối thoại, hợp tác giữa các nước Đông Dương với các nước khác.
D. tạo điều kiện tiên quyết cho các nước Đông Dương hội nhập quốc tế.
A
B
C
S
Câu 22: Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) phù hợp với xu thế phát triển của thế giới là
A. thiết lập quan hệ đồng minh với các nước lớn.
B. lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm.
C. mở rộng hợp tác, đối thoại, thỏa hiệp.
D. tham gia mọi tổ chức khu vực và quốc tế.
A
B
C
D
Câu 23: Điểm khác biệt của giai cấp công nhân Việt Nam so với giai cấp công nhân ở các nước tư bản Âu - Mỹ là
A. ra đời cùng giai cấp tư sản Việt Nam.
C. ra đời sau giai cấp tiểu tư sản Việt Nam.
B. ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam.
D. ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam.
A
B
C
D
Câu 24: Sự cải thiện quan hệ với Liên Xô và Trung Quốc đầu thập niên 70 của thế kỷ XX là biểu hiện của việc Mỹ
A. điều chỉnh chính sách đối ngoại trong thời kỳ Chiến tranh lạnh.
B. tranh thủ sự ủng hộ của hai nước nhằm giải quyết vấn đề Campuchia.
C. từng bước khống chế và chi phối hai cường quốc xã hội chủ nghĩa.
D. củng cố, mở rộng quan hệ hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa.
A
B
C
D
Câu 25: Thực dân Pháp ký với Chính phủ Trung Hoa Dân quốc Hiệp ước Hoa - Pháp (tháng 2 - 1946) để thực hiện âm mưu gì?
A. Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc xâm lược Việt Nam lần thứ hai.
B. Ra miền Bắc Việt Nam chia sẻ quyền lợi với quân Trung Hoa Dân quốc.
C. Đưa quân ra miền Bắc để hoàn thành việc xâm lược Việt Nam.
D. Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân Nhật.
A
B
C
D
Câu 26: Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là một Đảng lãnh đạo nhân dân
A. hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước.
B. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước.
C. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.
D. thực hiện nhiệm vụ đưa cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
A
B
C
D
Câu 27: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương nhằm
A. thực hiện quyền tự quyết của các dân tộc.
B. giải quyết triệt để vấn đề dân tộc dân chủ.
C. chống âm mưu lập Liên bang Đông Dương của Pháp.
D. kết hợp giải quyết vấn đề dân chủ ở mỗi nước.
A
B
C
D
Câu17.“Lục địa bùng cháy” là đặc điểm của khu vực nào sau chiến tranh thế giới hai ?
A. Châu Á
C. Mĩ la tinh
B. Châu Âu
D. Châu Phi
A
B
C
D
Câu 6. Cuộc “Cách mạng xanh” ở Ấn Độ đã đem lại thành tựu gì cho đất nước này?
A. Công nghiệp dệt, thép, máy móc,thiết bị giao thông phát triển nhanh.
B. Công nghệ thông tin và viễn thông phát triển mạnh mẽ
C. Trở thành cường quốc công nghệ phần mềm, hạt nhân…
D.Tự túc được lương thực
A
B
C
D
Câu15. Thời gian Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức ASEAN :
A. 7/1992
C. 7/1997
B. 7/1995
D. 4/1999
A
B
C
Câu 32: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng và đầy đủ về nhận định: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) là “một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”?
A. Làm thất bại âm mưu và hành động của Mĩ trong chiến lược toàn cầu.
B. Góp phần quan trọng làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ ở châu Á.
C. Cỗ vũ mạnh mẽ các phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc trên toàn thế giới.
D. Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất của Mĩ.
A
B
C
D
Câu 32. Đại hội đại biểu toàn Quốc lần thứ III của Đảng họp ở đâu vào thời gian nào?
A. Ở Chiêm Hóa (Tuyên Quang). Từ 11 đến 19-2-1955
B. Ở Tân Trào (Tuyên Quang).từ 10 đến 19-5-1960
C. Ở Hà Nội. Từ 5 đến 12-9-1960
D. Ở Hà Nội. Từ 6 đến 10-10-1960
A
B
C
D
Câu 73. Chỗ dựa của “Chiến tranh dặc biệt ”của Mĩ ở miền Nam là gì?
A. Ấp chiến lược
B. Lực lượng ngụy quân, ngụy quyền
C. Lực lượng cố vấn Mĩ
D. Ấp chiến lược và ngụy quân, ngụy quyền
A
B
C
D
Câu 74. Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của ta có tính chất mở màn cho việc đánh bại “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A. Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)
B. Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi)
C. Chiến thắng Đồng Xoài (Biên Hòa)
D. Chiến thắng ấp Bắc (Mĩ Tho)
A
B
C
D
Câu 35. Chiến thắng có tính chất mở màn cho việc đánh bại “chiến tranh cục bộ”của Mĩ ở miền Nam là chiến tranh nào?
A. Chiến thắng trong mùa khô 1965-1966
B. Chiến thắng trong mùa khô 1966-1967
C. Chiến thắng Vạn Tường (1965)
D. Chiến thắng tết Mâu Thân (1968)
A
B
C
D
Câu 36. Trong lúc Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại lần thứ hai ở miền Bắc, Mĩ đã áp dụng loại hình chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam?
A. Chiến tranh một phía
B. Chiến tranh đặc biệt
C. Chiến tranh cục bộ
D. Việt Nam hóa chiến tranh
A
B
C
D
Câu 37. Sau khi hiệp định Pari ký kết tình hình ở miền Nam như thế nào?
A. Mĩ đã cút nhưng ngụy chưa nhào
B. Cả Mĩ Ngụy đều bị thất bại
C. Ta đã dành thắng lợi ở Tây Nguyên
D. Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao
A
B
C
D
Câu 38.Sự kiện nào tác động đến hội nghị Bộ chính trị (từ 18-12-1974 đến 9-1-1975) để Hội nghị quyết định giải phóng miền Nam trong năm 1975?
A. Chiến thắng Buôn Ma Thuột
B. Chiến thắng Tây Nguyên
C. Chiến thắng Quảng trị
D. Chiến thắng Phước Long và đường số 14
A
B
C
D
Câu 39. Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?
A. Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế
B. Ổn định tình hình chính trị – xã hội ở miền Nam
C. Thống nhất nước nhà về mặt Nhà nước
D. Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
A
B
C
D
Câu 40. Ý nghĩa lớn nhất của chiến dich Tây Nguyên?
A. Là nguồn cổ vũ mạnh mẽ để quân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam
B. Làm cho tinh thần địch Hoảng hốt, mất khả năng chiến đấu
C. Chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước sang giai đoạn mới: Từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam
D. Đó là thắng lợi lớn nhất oanh liệt nhất trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta
A
B
C
D
