WorksheetsÔn tập hóa 8
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:
CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O
SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5
CaO , N2O5 , MgO , Al2O3
HCl , H2S , H3PO4 , HNO3
Dãy chất nào đây làm quỳ tím đổi màu xanh :
CuO , Fe2O3, MgO , Na2O
NaOH, Ca (OH)2 , KOH , Ba (OH)2
Cu(OH)2, Al (OH)3, Fe(OH)3, Mg (OH)2
H2SO4, HNO3 , HCl , H3PO4
Dãy chất nào sau đây toàn là muối :
KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3
K2O, CaO, Al2O3 , Na2O
HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2
Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :
H2S
SO2
SO3
FeS
Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2 SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là:
FeSO4
Fe2 (SO4)3
Fe (SO4)3
Fe3(SO4)2
Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hidro ( đktc) trong oxi. Thể tích khí oxi cần dùng là:
2,24 lit
4,48 lit
44,8 lit
22,4 lit
Hình vẽ mô tả điều chế chất nào trong PTN ?
Khí Oxi
Khí Hidro
Nước
Mêtan
Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:
30%; 20%; 50%.
20%; 20%; 50%.
40%; 20%; 40%.
40%; 40%; 20%.
Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:
Ca(PO4)2
CaPO4
Ca3(PO4)2
Ca2(PO4)3
Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
2P + 5O2 -> P2O5
P + O2 -> P2O5
2P + O2 -> P2O5
4P + 5O2 -> 2P2O5
Đốt cháy quặng pirit sắt (FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfurơ SO2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
4FeS2 +11O2 ->2 Fe2O3 + 8SO2
FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2
2FeS2 +3O2 -> Fe2O3 + 4SO2
4FeS2 + O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2
Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,25 mol khí CO2 chiếm thể tích là
4,48 lít
5,6 lít
6,72 lít
3,36 lít
Có các chất: O2, Al, NO2, CO2, Cl2, N2, FeO, H2 số các công thức đơn chất và hợp chất là
5 đơn chất và 3 hợp chất
6 hợp chất và 2 đơn chất
4 hợp chất và 4 đơn chất
3 đơn chất và 5 hợp chất
Nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là
KMnO4 hoặc KClO3
KMnO4 hoặc H2O
Không khí
KNO3 hoặc Al2O3
Nguyên tử Fe có hóa trị (III) trong công thức nào?
FeSO4
Fe(OH)2
FeO
FeCl3
Số nguyên tử Al có trong 2,7 gam Al là:
0,6 .1023
0,3 .1023
0,9 .1023
1,2 .1023
Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?
H2, O2, Na, Al
CaO, CO2, ZnO, O2
HNO3, H2CO3, H2SO4.
Na2SO4, K2SO4, CaCO3.
Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là
Al2O
AlO3
Al3O2
Al2O3
Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:
I và II
II và IV
II và VI
IV và VI
Chất khí A có dA/H2 = 14 công thức hoá học của A là
SO2
CO2
NH3
N2
