wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 8 (2)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là những dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

b)

Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than, dấu chấm

c)

Sử dụng các từ cảm thán

d)

Sử dụng từ cầu khiến

2.

Trong các kiểu câu đã học, kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hằng ngày?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cảm thán

c)

Câu trần thuật

d)

câu phủ định

3.

Câu nào dưới đây không phải là câu cảm thán?

a)

Thế thì con biết làm thế nào được!

b)

Thảm hại thay cho nó!

c)

Việt Nam đẹp biết nhường nào!

d)

Ở thành phố vui sướng biết bao nhiêu!

4.

Câu trần thuật sau "Tôi muốn anh rời đi ngay tức khắc" nhằm mục đích gì?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Yêu cầu

c)

Thông báo, trình bày

d)

Kể lại sự việc

5.

Có mấy kiểu hành động nói thường gặp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Câu: "Chúng tôi nguyện đem xương thịt của mình theo minh công, cùng với thanh gươm thần này để báo đền Tổ quốc.” thuộc kiểu hành động nói nào?

a)

Điều khiển

b)

Bộc lộ cảm xúc

c)

Hứa hẹn

d)

Thông báo trình bày

7.

Câu nào dưới đây thể hiện sự hài hòa về ngữ âm lời nói?

a)

Em ơi Ba Lan mùa tuyết tan/ Đường Bạch Dương sương trắng nắng tràn

b)

Rất đẹp hình anh lúc nắng chiều

c)

Đẹp vô cùng Tổ quốc ta ơi!

8.

Câu văn sau mắc lỗi sai nào về diễn đạt logic "Tôi có hai kỉ niệm thơ ấu đáng nhớ, một hồi lớp 4, một ở Hà Nội"?

a)

Lỗi thiếu liên kết

b)

Lỗi liệt kê các cụm từ không thuộc cùng trường từ vựng

c)

Lỗi logic sai trật tự từ

d)

Lỗi liệt kê các từ không cùng loại

9.

"Trúng tủ, hắn nghiễm nhiên đạt điểm cao nhất lớp". "Trúng tủ" được gọi là...

a)

Từ tượng hình

b)

Từ tượng thanh

c)

Từ địa phương

d)

Biệt ngữ xã hội

10.

"Nếu trời không mưa, tôi sẽ đi chơi bóng đá". Đây là loại câu gì?

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu mở rộng thành phần

11.

... là kiểu văn bản thông dụng trong mọi lĩnh vực đời sống nhằm cung cấp về hiện tượng, sự vật cho người đọc qua việc giới thiệu, trình bày.

a)

Văn tự sự

b)

Văn miêu tả

c)

Văn nghị luận

d)

Văn thuyết minh

12.

Trường từ vựng là gì?

a)

Là tập hợp các từ có nghĩa giống nhau

b)

Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

c)

Là tập hợp các từ gần nghĩa

d)

Là tập hợp các từ trái nghĩa

13.

Các từ sau đây thuộc trường từ vựng nào : “Nhìn, trông, liếc, ngó?”

a)

Bộ phận của mắt

b)

Hoạt động của mắt

c)

Bệnh về mắt

d)

Đặc điểm của mắt

14.

Đoạn văn có câu chủ đề đứng đầu là đoạn văn trình bày theo cách nào?

a)

Diễn dịch

b)

Quy nạp

c)

Móc xích

d)

Song hành

15.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

Sợ

b)

Túm

c)

Vật

d)

Lẳng

16.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

vi vu

b)

lạnh buốt

c)

trắng xóa

d)

vắng teo

17.

Từ "chứ" trong câu "Bác trai đã khá rồi chứ" thuộc tình thái từ nào?

a)

cầu khiến

b)

cảm thán

c)

nghi vấn

d)

biểu thị sắc thái biểu cảm

18.

Câu ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Tiếng đồn cha mẹ em hiền

Cắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi"

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

19.

Từ nào có nghĩa rộng so với những từ còn lại?

a)

Ngắm

b)

Nhìn

c)

Liếc

d)

Ngó

20.

Trợ từ là gì?

a)

Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.

21.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Tôi chạy, nó cũng chạy.

b)

Dần hãy để cho chị đi với u, đừng giữ chị nữa.

c)

Lòng tôi càng thắt lại, khoé mắt tôi cay cay.

d)

Chị con có đi, u mới có tiền nộp sưu.

22.

Hai câu đơn: “Mẹ đi làm. Em đi học” được biến đổi thành một câu ghép. Câu ghép nào dưới đây không hợp lý về mặt ý nghĩa?

a)

Mẹ đi làm và em đi học.

b)

Mẹ đi làm còn em đi học.

c)

Mẹ đi làm nhưng em đi học.

d)

Mẹ đi làm, em đi học.

23.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh?

a)

Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt! (Nam Cao)

b)

Thôi để mẹ cầm cũng được. (Thanh Tịnh)

c)

Bác trai đã khá rồi chứ? (Ngô Tất Tố)

d)

Mợ mày phát tài lắm, có như dạo trước đâu? (Nguyên Hồng)

24.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về câu ghép?

a)

Là câu chỉ có một cụm chủ - vị làm nòng cốt

b)

Là câu có 2 cụm chủ vị và chúng không bao chứa nhau

c)

Là câu có hai cụm chủ - vị trở lên và chúng không bao chứa nhau

d)

Là câu có 3 cụm chủ vị và chúng bao chứa nhau

25.

Đoạn văn sau được viết theo phương thức biểu đạt nào?

Xuân Quỳnh tên đầy đủ là Nguyễn Thị Xuân Quỳnh, sinh ngày 6 – 10 – 1942, quê ở thôn La Khê, xã Văn Khê, ngoại thị Hà Đông, tỉnh Hà Tây, lớn lên ở Hà Nội. Năm 1955, làm diễn viên múa trong đoàn văn công. Từ năm 1963, làm báo, biên tập viên nhà xuất bản, ủy viên Ban chấp hành Hội Nhà văn Việt Nam (khóa III). Xuân Quỳnh làm thơ từ lúc còn là diễn viên. Ngay từ những tác phẩm đầu tay, Xuân Quỳnh đã bộc lộ một hồn thơ phong phú, hồn nhiên, tươi mới và sôi nổi khát vọng.

(Theo sách “Văn học 12”, NXB Giáo dục, H, 2001)

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Thuyết minh

d)

Nghị luận

26.

Từ “Nghệ thuật “có nghĩa rộng hơn các từ nào sau đây?

a)

múa, hát, kịch, phim

b)

Hội họa, âm nhạc, văn học, điện ảnh

c)

Vẽ, biểu diễn, nhảy hip hop

d)

Kịch câm, hát, múa ba lê

27.

Khổ thơ sau đây sử dụng mấy lần biện pháp nhân hóa?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

28.

Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

d)

Là từ ngữ được ít người biết đến

29.

Câu nào dưới đây không sử dụng tình thái từ?

a)

Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

b)

Giúp tôi với, lạy Chúa!

c)

Tôi đã chẳng bảo ngài cẩn thận đấy ư?

d)

Những tên khổng lồ nào cơ?

30.

Tác dụng của dấu ngoặc đơn là gì?

a)

Đánh dấu phần bổ sung, giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó

b)

Đánh dấu (báo trước) lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép)

c)

Đánh dấu phần có chức năng chú thích (giải thích, bổ sung, ...)

d)

Đánh dấu (báo trước) lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang)

31.

Các từ "học sinh, giáo viên, hiệu trưởng, giáo vụ, bàn, ghế, sách, vở, bút, mực, phấn, bảng, kĩ sư, lớp học, cờ, trống" đều được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "nhà trường". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong các phương án sau, phương án nào có cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ?

a)

Cá rô, cá chép, cá thu, cá đuối

b)

Hoa hồng, hoa cúc, hoa thược dược, hoa cát tường

c)

Y phục, quần, áo, quần đùi, quần dài, áo dài, áo cộc

d)

Canh, nem, rau xào, cá rán.

33.

Từ nào có nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của các từ sau đây: học sinh, sinh viên, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư, luật sư, nông dân, công nhân, nội trợ?

a)

Con người.

b)

Tính cách.

c)

Môn học.

d)

Nghề nghiệp.

34.

Nghĩa của từ nào dưới đây có phạm vi bao hàm nghĩa của các từ còn lại?

a)

Giằng co

b)

Du đẩy

c)

Sấn sổ

d)

Hành động

35.

Phát biểu nào sau đây là sai về trường từ vựng?

a)

Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

b)

Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại

c)

Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

d)

Mỗi từ chỉ có thể thuộc một trường từ vựng.

36.

“Trong thơ văn cũng như trong cuộc sống hằng ngày, người ta thường sử dụng cách chuyển trường từ vựng để tăng thêm tính nghệ thuật của ngôn từ và khả năng diễn đạt (phép nhân hóa, ẩn dụ, so sánh, ...)”.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các từ: “tàn nhẫn, độc ác, lạnh lùng” thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

a)

Chỉ bản chất của con người

b)

Chỉ tâm hồn con người

c)

Chỉ tâm trạng con người

d)

Chỉ đạo đức của con người

38.

Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa “thuốc chữa bệnh”?

a)

Thuốc kháng sinh.

b)

Thuốc lào.

c)

Thuốc ho.

d)

Thuốc tẩy giun.

39.

Trong các phương án sau, phương án nào sắp xếp các từ đúng với trường từ vựng văn học?

a)

Tác giả, tác phẩm, văn bản, tiết tấu, xung đột kịch, giọng điệu, hư cấu, nhân vật trữ tình

b)

Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

c)

Tác giả, tác phẩm, bút vẽ, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

d)

Tác giả, tác phẩm, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện, hư cấu, câu văn, câu thơ, văn bản....

40.

Các từ in đậm trong bài thơ sau đây thuộc trường từ vựng nào?

Chàng Cóc ơi! Chàng Cóc ơi!

Thiếp bén duyên chàng có thế thôi

Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé,

Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi.

(Hồ Xuân Hương)

a)

Động vật thuộc loài ếch nhái.

b)

Động vật ăn cỏ.

c)

Côn trùng.

d)

Động vật ăn thịt.

41.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc trường từ vựng nào?

Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đẩu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là góa chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực.

(Trong lòng mẹ - Nguyên Hồng)

a)

Hoạt động của con người

b)

Thái độ của con người

c)

Cảm xúc của con người

d)

Suy nghĩ của con người.

42.

Các từ gạch chân trong câu sau thuộc trường từ vựng nào?

“Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là goá chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực.”

(Trong lòng mẹ - Nguyên Hồng)

a)

Suy nghĩ của con người

b)

Cảm xúc của con người

c)

Thái độ của con người

d)

Hành động của con người

43.

Việc đặt tên và sắp xếp các từ ngữ vào các trường từ vựng sau là đúng hay sai?

1. Tâm trạng của con người: buồn, vui, phấn khởi, sung sướng, rầu rĩ, tê tái, ...

2. Bệnh về mắt: quáng gà, cận thị, viễn thị, đau mắt đỏ, thong manh, ...

3. Các tư thế hoạt động của con người: nằm, ngồi, chạy, nhảy, lăn, bay, bò, lết, bơi, đứng, cúi ...

4. Mùi vị: thơm, cay, đắng, ngọt, chua, nồng, lợ, tanh, ...

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc trường từ vựng nào?

Giá những cổ tục đã đày đọa mẹ tôi là một vật như hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu gỗ, tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi.

(Trong lòng mẹ)

a)

A. Hoạt động của miệng

b)

B. Hoạt động của lưỡi

c)

C. Hoạt động của răng

d)

D. Cả A, B, C đều sai

45.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

b)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

c)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.