Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA SỐ 5

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hình trên có:

a)

5 tứ giác và 2 hình tam giác

b)

6 tứ giác và 2 hình tam giác

c)

7 tứ giác và 3 hình tam giác

d)

7 tứ giác và 4 hình tam giác

2.

Hình trên có

a)

2 tứ giác và 2 hình tam giác

b)

3 tứ giác và 3 hình tam giác

c)

4 tứ giác và 2 hình tam giác

3.

Hình trên có:

a)

2 hình tứ giác

b)

3 hình tứ giác

c)

4 hình tứ giác

d)

5 hình tứ giác

4.

Hình trên có:

a)

2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

b)

2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

c)

2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

5.

Hình trên có:

a)

1 hình tứ giác và 4 hình tam giác

b)

1 hình tứ giác và 5 hình tam giác

c)

2 hình tứ giác và 5 hình tam giác

6.

Hình trên có:

a)

3 hình tứ giác 3 hình tam giác

b)

2 hình tứ giác 2 hình tam giác

c)

4 hình tứ giác 3 hình tam giác

7.

Hình nào dưới đây có 1/3 số ô vuông được tô màu?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

8.

Hình trên đã tô màu:

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

14\frac{1}{4}

d)

15\frac{1}{5}

9.

Hình trên đây được tô màu một phần mấy?

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

14\frac{1}{4}

d)

15\frac{1}{5}

10.

Một ngày nọ, một con báo hoa, một con báo đen và một con hổ quyết định chạy đua. Hổ không phải là con vật về đích đầu tiên. Báo đen không về đích đầu tiên nhưng cũng không về đích cuối cùng. Vậy con vật nào về đích đầu tiên?

a)

Không xác định được

b)

. Báo hoa

c)

Báo đen

d)

Hổ

11.

Chu vi của hình tứ giác ABCD là:

a)

10cm

b)

15cm

c)

14cm

d)

15dm

12.

Số hình tam giác có trong hình vẽ sau là:

a)

4 hình tam giác

b)

5 hình tam giác

c)

6 hình tam giác

d)

7 hình tam giác

13.

Số hình tứ giác có trong hình vẽ sau là:

a)

4 hình tứ giác

b)

6 hình tứ giác

c)

8 hình tứ giác

d)

9 hình tứ giác

14.

Hình trên có:

a)

4 hình tứ giác, 4 hình tam giác

b)

5 hình tứ giác, 5 hình tam giác

c)

6 hình tứ giác, 6 hình tam giác

d)

7 hình tứ giác, 6 hình tam giác

15.

Số hình tứ giác có trong hình vẽ sau là:

a)

3 hình tứ giác

b)

4 hình tứ giác

c)

5 hình tứ giác

d)

6 hình tứ giác

16.

Hình trên có:

a)

7 hình tứ giác, 5 hình tam giác

b)

8 hình tứ giác, 6 hình tam giác

c)

9 hình tứ giác, 6 hình tam giác

d)

9 hình tứ giác, 7 hình tam giác

17.

Hình trên có

a)

5 hình chữ nhật, 4 hình tam giác

b)

6 hình chữ nhật, 4 hình tam giác

c)

6 hình chữ nhật, 5 hình tam giác

d)

7 hình chữ nhật, 5 hình tam giác

18.

Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác:

a)

8 hình tam giác

b)

4 hình tam giác

c)

6 hình tam giác

d)

5 hình tam giác

19.

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác:

a)

4 hình tứ giác

b)

5 hình tứ giác

c)

3 hình tứ giác

d)

6 hình tứ giác

20.

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác:

a)

3 hình tứ giác

b)

4 hình tứ giác

c)

5 hình tứ giác

d)

6 hình tứ giác

21.

Số tam giác trong hình bên là:

a)

8 hình tam giác

b)

9 hình tam giác

c)

10 hình tam giác

d)

11 hình tam giác

22.

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình tứ giác:

a)

3 hình tứ giác

b)

4 hình tứ giác

c)

5 hình tứ giác

d)

6 hình tứ giác

23.

Hình vẽ sau có bao nhiêu hình chữ nhật:

a)

5 hình chữ nhật

b)

6 hình chữ nhật

c)

7 hình chữ nhật

d)

8 hình chữ nhật

24.

So sánh chu vi hình tam giác ABC với chu vi hình tứ giác MNPQ :

a)

Chu vi hình tam giác ABC bằng chu vi hình tứ giác MNPQ.

b)

Chu vi hình tam giác ABC bé hơn chu vi hình tứ giác MNPQ.

c)

Chu vi hình tam giác ABC lớn hơn chu vi hình tứ giác MNPQ.

25.

Hình vẽ trên có:

a)

10 hình tam giác

b)

11 hình tam giác

c)

12 hình tam giác

d)

13 hình tam giác

26.

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:

a)

8 hình tam giác

b)

9 hình tam giác

c)

10 hình tam giác

d)

11 hình tam giác

27.

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác:

a)

6 hình tứ giác

b)

7 hình tứ giác

c)

8 hình tứ giác

d)

9 hình tứ giác