wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thử thách chiều thứ 2- thế năng

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

2.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia một lò xo cố định. Khi lò xo nén lại một đoạn  Δl(Δl<0)\Delta l\left(\Delta l<0\right)   thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?

a)

 12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

b)

 12kΔl\frac{1}{2}k\Delta l  

c)

 12kΔl-\frac{1}{2}k\Delta l  

d)

 12k(Δl)2-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

3.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

4.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Thế năng

5.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Có hướng, có thể âm hoặc dương

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Có hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

6.

Phát biểu nào sau đây sai?. Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

a)

Cùng là một dạng năng lượng.

b)

Có dạng biểu thức khác nhau.

c)

Đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.

d)

Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

7.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

8.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

9.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng

10.

Thế năng trọng trường của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

11.

Một lò xo bị giãn 4cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là

a)

0,025 N/cm

b)

250 N/m.

c)

125 N/m.

d)

10N/m.

12.

Một lò xo có độ cứng k=200N/m bị nén ngắn lại 10cm so với chiều dài tự nhiên. Chọn gốc thế năng tại vị trí ban đầu. Tính thế năng của lò xo tại vị trí đó là

A. 0,01J

B. 0,1J

C. 1J

D. 0,001J

a)

0,01 J

b)

0,1 J

c)

1 J

d)

0,001 J

13.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

14.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

15.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

16.

Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ô tô có giá trị:

a)

A. 105 J

b)

B. 25,92.105 J

c)

C. 2.105 J

d)

D. 51,84.105 J

17.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

18.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:

a)

A. 0,125 J

b)

B. 0,25 J

c)

C. 125 J

d)

D. 250 J