wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ô n tập tối 24/5 lớp 12A1

Total questions: 29

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại A của gen liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

A. U.

b)

B. X.

c)

C. G.

d)

D. T.

2.

Câu 2. Thể đột biến nào dưới đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?

a)

A. Thể song nhị bội.

b)

B. Thể tam bội.

c)

C. Thể tứ bội.

d)

D. Thể ba.

3.

Câu 3. Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là

a)

A. 3’GAU5’.

b)

B. 3’GUA5’.

c)

C. 5’AUX3’.

d)

D. 3’UAG5’.

4.

Câu 4. Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Chuyển đoạn.

c)

C. Đảo đoạn.

d)

D. Lặp đoạn.

5.

Câu 5. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?

a)

A. Sơ đồ IV.

b)

B. Sơ đồ I.

c)

C. Sơ đồ II.

d)

D. Sơ đồ III.

6.

Câu 6. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?

a)

A. Aa × Aa.

b)

B. AA × aa.

c)

C. Aa × aa.

d)

D. AA × Aa.

7.

Câu 8. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?

a)

A. XaXa × XAY.

b)

B. XAXa × XaY.

c)

C. XAXA × XaY.

d)

D. XAXa × XAY.

8.

Câu 9: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

a)

A. lai phân tích.

b)

B. lai khác dòng

c)

C. lai thuận-nghịch

d)

D. lai cải tiến

9.

Câu 10. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

b)

B. sự phân li của cặp nhiễm sẳc thể tương đồng trong giảm phân.

c)

C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thế tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

D. sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thế tương đồng trong thụ tinh.

10.

Câu 11. Cặp alen là

a)

A. hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

b)

B. hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

c)

C. hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

d)

D. hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

11.

Câu 12: Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai

a)

A. có sự phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.

b)

B. có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

c)

C. đều có kiểu hình khác bố mẹ.

d)

D. đều có kiểu hình giống bố mẹ.

12.

Câu 13: Về khái niệm, kiểu hình là

a)

A. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.

b)

B. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.

c)

C. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.

d)

D. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.

13.

Câu 14: Ở người, kiểu gen IAIA, IAI° quy định nhóm máu A; kiểu gen IBIB, IBI° quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; kiểu gen I°I° quy định nhóm máu O. Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau. Trường họp nào sau đây không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào?

a)

A. Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB.

b)

B. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A.

c)

C. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu A.

d)

D. Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu O.

14.

Câu 15: Ở đậu Hà Lan, alen A qui đinh thân cao trội hoàn toàn với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao thu được F1 gồm 900 cây thân cao: 299 cây thân thấp. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là:

a)

A. 1/2

b)

B. 3/4

c)

C. 1/4

d)

D. 2/3

15.

Số liên kết hidro nối giữa cặp Nu A và T, G và X trong phân tử ADN lần lượt là

a)

2,3

b)

2,2

c)

1,2

d)

3,4

16.

Câu nào sau đây phản ánh đúng cấu trúc của 1 Nucleoxom?

a)

8 phân tử protein histon liên kết với vòng xoán ADN

b)

Phân tử ADN quấn quanh 1 ¾ vòng (có khoảng 146 cặp Nu) quanh khối cầu dẹt gồm 8 phân tử protein histon

c)

Phân tử ADN quấn quanh 2 ¾ vòng xoắn quanh khối cầu dẹt gồm 8 phân tử protein histon

d)

Phân tử ADN quấn quanh 1 ¾ vòng xoắn quanh khối cầu dẹt gồm 10 phân tử protein histon

17.

Gen dài 3400 Ǻ, với Adênin chiếm 20% tổng số Nu. Số liên kết hidro của gen là

a)

5100

b)

2600

c)

1300

d)

3000

18.

Quá trình phiên mã xảy ra trên mạch nào của gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực.

a)

Mạch bổ sung 5’-3’

b)

Mạch gốc 3’-5’

c)

Cả 2 mạch

d)

Tùy thuộc thời điểm phiên mã

19.

Trong quá trình tổng hợp, mạch ADN được dùng làm khuôn để tổng hợp gián đoạn các đoạn okazaki là

a)

Mach đơn chiều 3’-5’

b)

Mạch đơn chiều 5’-3’

c)

Cả 2 mạch 3’-5’, 5’-3’

d)

Tùy thuộc hướng mở của ADN

20.

Tên và thứ tự các vùng của một gen cấu trúc là

a)

Mã hoá --> Điều hoà--> Kết thúc

b)

Mở đầu --> Kết thúc --> Mã hoá

c)

Điều hoà--> Mã hoá --> Kết thúc

d)

Tiếp nhận--> Chính --> Kết thúc

21.

Một gen có 2800 nucleotit, trong đó nucleotit loại A chiếm 15 %. Gen bị đột biến mất 1 cặp A-T. Số liên kết hidro có trong gen đột biến là

a)

3778

b)

1400

c)

3768

d)

3600

22.

Dạng đột biến nào sau đây có thể xác định vị trí của gen trên NST

a)

Lặp đoạn NST

b)

Đảo đoạn NST

c)

Chuyển đoạn NST

d)

Mất đoạn NST

23.

Trong một OPERON, gen điều hoà có vai trò gì?

a)

Nơi bám của chất cảm ứng

b)

Nơi khoá vùng vận hành

c)

Nơi bám của enzim

d)

Tổng hợp nên Prôtêin ức chế

24.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

c)

sức đề kháng của từng cơ thể.

d)

điều kiện sống của sinh vật

25.

Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể dị đa bội tạo ra sẽ có kí hiệu là

a)

AAAA

b)

BBBB

c)

AB

d)

AABB

26.

Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là

a)

Tế bào có số lượng ADN tăng lên gấp bội.

b)

Sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ.

c)

Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt.

d)

Không có khả năng sinh sản.

27.

Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

a)

Máu khó đông.

b)

Hội chứng Đao

c)

Ung thư máu.

d)

Hồng cầu hình lưỡi liềm.

28.

Khi nói về thể đa bội thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

II. Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm đa bội hóa.

III. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các NST trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

IV. Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Khi xét đến các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) thì có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?


I. Đột biến đảo đoạn NST chỉ làm thay đổi vị trí của gen trên NST mà không làm thay đổi số lượng gen trên NST.


II. Đột biến chuyển đoạn giữa các NST không tương đồng sẽ làm thay đổi nhóm gen liên kết.


III. Đột biến lặp đoạn NST có thể làm xuất hiện các cặp gen alen trên cùng một NST.


IV. Đột biến chuyển đoạn nhỏ NST được ứng dụng để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi giống cây trồng.


V. Đột biến mất đoạn và chuyển đoạn có thể làm giảm khả năng sinh sản.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5