Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho  P(x)+Q(x)=x2+1P(x)+Q(x)=x^2+1  

a)

 P(x)=x2+x;Q(x)=x+1P(x)=x^2+x;Q(x)=x+1  

b)

 P(x)=x2+x; Q(x)=x+1P\left(x\right)=x^2+x;\ Q\left(x\right)=x+1  

c)

 P(x)=x2;Q(x)=−x+1P\left(x\right)=x^2;Q\left(x\right)=-x+1  

d)

 P(x)=x2−x; Q(x)=x+1P\left(x\right)=x^2-x;\ Q\left(x\right)=x+1  

2.

 f(x)=x5−3x4+x2−5; g(x)=2x4+7x3−x2+6f\left(x\right)=x^5-3x^4+x^2-5;\ g\left(x\right)=2x^4+7x^3-x^2+6 . Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được. 

a)

 11+2x2+7x3−5x4+x511+2x^2+7x^3-5x^4+x^5  

b)

 −11+2x2−7x3−5x4+x5-11+2x^2-7x^3-5x^4+x^5  

c)

 x5−5x4−7x3+2x2−11x^5-5x^4-7x^3+2x^2-11  

d)

 x5−5x4−7x3+2x2+11x^5-5x^4-7x^3+2x^2+11  

3.

 P(x)=5x4+4x3−3x2+2x−1P\left(x\right)=5x^4+4x^3-3x^2+2x-1  

 Q(x)=−x4+2x3−3x2+4x−5Q\left(x\right)=-x^4+2x^3-3x^2+4x-5 

Bậc của P(x) + Q(x) là: 

a)

Bậc 6

b)

Bậc 5

c)

Bậc 4

d)

Bậc 3

4.

 f(x)=x2+x+1f\left(x\right)=x^2+x+1   g(x)=4−2x3+x4+7x5g\left(x\right)=4-2x^3+x^4+7x^5  
Tính h(x), biết f(x) - h(x) = g(x)

a)

 h(x)=−7x5−x4+2x3+x2+x−3h\left(x\right)=-7x^5-x^4+2x^3+x^2+x-3  

b)

 h(x)=7x5−x4+2x3+x2+x+3h\left(x\right)=7x^5-x^4+2x^3+x^2+x+3  

c)

 h(x)=−7x5−x4+2x3+x2+x+3h\left(x\right)=-7x^5-x^4+2x^3+x^2+x+3  

d)

 h(x)=7x5+x4+2x3+x2+x+3h\left(x\right)=7x^5+x^4+2x^3+x^2+x+3  

5.

 f(x)=x4+6x3−4x2+2x−1f\left(x\right)=x^4+6x^3-4x^2+2x-1   g(x)=x+3g\left(x\right)=x+3  



Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x).

a)

-1

b)

1

c)

4

d)

6

6.

 f(x)=5x4+4x3−3x2+2x−1f\left(x\right)=5x^4+4x^3-3x^2+2x-1   g(x)=−x4+2x3−3x2+4x+5g\left(x\right)=-x^4+2x^3-3x^2+4x+5  



Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x).

a)

7

b)

11

c)

-11

d)

-7

7.

 M(x)+(x3+5x2−7x+1)=3x4+x3−7M\left(x\right)+\left(x^3+5x^2-7x+1\right)=3x^4+x^3-7  

Câu nào sau đây đúng:

a)

 M(x)=3x4+x3−7M\left(x\right)=3x^4+x^3-7  

b)

Bậc của M(x) là 4

c)

Hệ số cao nhất của M(x) là 7

d)

A, B đúng và C sai

8.

 A(x)=4x2+5x+3A\left(x\right)=4x^2+5x+3   B(x)=−4x2+5x7−5x+3B\left(x\right)=-4x^2+5x^7-5x+3  


Tìm bậc của đa thức C(x) biết C(x) = A(x) + B(x).

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

9.

 M(y)=5y3+y−6M\left(y\right)=5y^3+y-6   N(y)=5y2+y−6N\left(y\right)=5y^2+y-6  


Tìm đa thức K(y) = M(y) - N(y).

a)

 K(y)=5y3−5y2K\left(y\right)=5y^3-5y^2  

b)

 K(y)=5y3+5y2K\left(y\right)=5y^3+5y^2  

c)

 K(y)=0K\left(y\right)=0  

d)

 K(y)=10y3+2y−12K\left(y\right)=10y^3+2y-12  

10.

 (5x3+4x2−1)−(4x3−4x2+1)\left(5x^3+4x^2-1\right)-\left(4x^3-4x^2+1\right)  

Thu gọn đa thức sau:

a)

0

b)

 x3+8x2−2x^3+8x^2-2  

c)

 −x3+8x2−2-x^3+8x^2-2  

d)

 −x3−8x2−2-x^3-8x^2-2  

11.

Nam mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi mỗi chiếc giá y đồng . Hỏi Nam phải trả tất cả bao nhiêu đồng?

a)

2x - 10y (đồng)

b)

10x - 2y (đồng)

c)

2x + 10y (đồng)

d)

10x + 2y (đồng)

12.

 6x2y.−112y2x6x^2y.\frac{-1}{12}y^2x  

Kết quả thu gọn của đơn thức trên là:

a)

 −12x3y3-\frac{1}{2}x^3y^3  

b)

 12x3y3\frac{1}{2}x^3y^3  

c)

 −12x2y3-\frac{1}{2}x^2y^3  

d)

 −12x2y2-\frac{1}{2}x^2y^2  

13.

 (2x2)2(−3y3)(−5xz)3(2x^2)^2(−3y^3)(−5xz)^3  

có hệ số là:

a)

1500

b)

-1500

c)

30

d)

-750

14.

Biểu thức n.(n + 1)(n + 2) với n là số nguyên, được phát biểu là

a)

Tích của ba số nguyên

b)

Tích của ba số nguyên liên tiếp

c)

Tích của ba số chẵn liên tiếp

d)

Tích của ba số lẻ liên tiếp

15.

 D=2x3−3y2+8z+5D=2x^3-3y^2+8z+5  . Tính giá trị của D tại x = -3; y = -2; z = 3 

a)

D = -36

b)

D = 37

c)

D = -37

d)

D = 36

16.

 2xy5+6xy5−(−17xy5)2xy^5+6xy^5-\left(-17xy^5\right)  


có kết quả thu gọn là:

a)

 25xy525xy^5  

b)

 25x3y1525x^3y^{15}  

c)

 204x3y15204x^3y^{15}  

d)

 −204x3y15-204x^3y^{15}  

17.

 23x3y3+17x3y3+(−50x3)y323x^3y^3+17x^3y^3+(−50x^3)y^3  


Thu gọn biểu thức đại số trên ta được

a)

 −10x3y3-10x^3y^3  

b)

 10x3y310x^3y^3  

c)

 −10x9y9-10x^9y^9  

d)

0

18.

 100abx2yz100abx^2yz  

Tìm phần biến trong đơn thức với a, b là hằng số.

a)

 ab2x2yzab^2x^2yz  

b)

 x2yx^2y  

c)

 x2yzx^2yz  

d)

 100ab100ab  

19.

 100abx2yz100abx^2yz  

Tìm phần biến trong đơn thức trên

a)

 ab2x2yzab^2x^2yz  

b)

 x2yx^2y  

c)

 x2yzx^2yz  

d)

 100ab100ab  

20.

 M+(5x2−2xy)=6x2+10xy−y2M+(5x^2−2xy)=6x^2+10xy−y^2  

Tìm đa thức M.

a)

 M=x2+12xy−y2M=x^2+12xy-y^2  

b)

 M=x2−12xy−y2M=x^2-12xy-y^2  

c)

 M=x2+12xy+y2M=x^2+12xy+y^2  

d)

 M=−x2−12xy−y2M=-x^2-12xy-y^2