wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ESTE VÀ LIPIT

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chất béo là trieste của axit béo và

a)

glicozen.

b)

etylen glicol.

c)

glixerol.

d)

glucozơ.

2.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có dạng

a)

CnH2n-2O2 (n ≥ 3).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo không được dùng làm thức ăn cho con người.

b)

Trieste của glixerol và axit béo gọi là chất béo.

c)

Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

d)

Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, còn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn.

4.

Để chuyển hóa dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Hidro hoá (có xúc tác Ni).

b)

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

c)

Làm lạnh.

d)

Xà phòng hóa.

5.

Chất nào sau đây là chất béo lỏng?

a)

Glixerol.

b)

Tristearin.

c)

Tripanmitin.

d)

Triolein.

6.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là phản ứng

a)

este hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

hidro hóa.

d)

lên men.

7.

Sắp xếp theo chiều giảm dần về nhiệt độ sôi của các chất: (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH, ta có thứ tự như sau:

a)

(1), (3), (2).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (1).

d)

(3), (2), (1).

8.

Thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH đặc, nóng thu được C15H31COONa và

a)

C2H5OH.

b)

C3H5(OH)3.

c)

C3H6(OH)2.

d)

C3H5OH.

9.

Trong các chất: CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3, CH3OH, chất ít tan nhất trong nước là

a)

CH3COOH.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3OH.

d)

CH3CH2OH.

10.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

C17H35COOH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CH2COOH.

11.

Tính chất hóa học đặc trưng của este là:

a)

phản ứng 1 chiều

b)

phản ứng xà phòng hóa

c)

phản ứng thủy

phân

d)

phản ứng cháy

12.

Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

C3H5(OOCC17H33)3.

b)

C3H5(OOCC15H31)3.

c)

C3H5(OOCC17H31)3.

d)

C3H5(OOCC17H35)3.

13.

Dầu mè,dầu dừa,dầu mazut,dầu gió, dầu oliu,dầu bôi trơn máy .có bao nhiêu chất thuộc loại chất béo?

(a)  

14.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào dưới đây?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOCH3.

d)

C2H5COOH.

15.

Cho các chất sau: HCOOC2H5, CH3COOH, CH3COCH3, C3H5(OH)3. Số chất thuộc loại este là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.

b)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

c)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

d)

Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit.

17.

Chỉ ra câu nhận xét đúng

a)

Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng khó bay hơi.

b)

Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic có cùng số cac bon.

c)

Các este đều nặng hơn nước, khó tan trong nước.

d)

Các este tan tốt trong nước, khó tan trong dung môi hữu cơ.

18.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

19.
Este CH3COOCHcó tên gọi là
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
metyl axetat
d)
etyl axetat
20.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
21.

Số nguyên tử H có trong phân tử glixxerol là

a)

8

b)

6

c)

5

d)

12

22.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
23.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

24.

Tripanmitin có công thức là

a)

A. (C17H31COO)3C3H5.

b)

B. (C17H35COO)3C3H5.

c)

C. (C15H31COO)3C3H5.

d)

D. (C17H33COO)3C3H5.

25.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

26.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat