wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cong nghe 7

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

checking (v)

a)

kiểm tra

b)

điều chỉnh

c)

dọn dẹp

d)

mang vác

2.

checking (v)

a)

kiểm tra

b)

điều chỉnh

c)

dọn dẹp

d)

mang vác

3.

Thức ăn vật nuôi là

a)

sản phẩm do con người tạo ra

b)

những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn được phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của chúng.

c)

những loại thức ăn mà vật nuôi ăn được.

d)

sản phẩm do con người tạo ra phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của vật nuôi.

4.

Chọn đáp án sai. Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ

a)

động vật

b)

thực vật

c)

chất khoáng

d)

vi sinh vật.

5.

Con vật nào dưới đây không cung cấp sức kéo?

a)

Trâu.

b)

Bò.

c)

Dê.

d)

Ngựa.

6.

Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng?

a)

Gà Lơ go x Gà Ri.

b)

Lợn Móng Cái x Lợn Lan đơ rát.

c)

Lợn Móng Cái x Lợn Ba Xuyên.

d)

Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái.

7.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự sinh trưởng là sự tăng về khối lượng, kích thước của các bộ phận cơ thể.

b)

Sự phát dục là sự tăng về khối lượng, kích thước của các bộ phận cơ thể.

c)

Sự sinh trưởng là sự tăng cả vể khối lượng, kích thước và sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

d)

Sự sinh trưởng sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

8.

Ví dụ nào là sự sinh trưởng của vật nuôi?

a)

Gà mái bắt đầu đẻ trứng

b)

Gà trống bắt đầu gáy

c)

Xương ống chân của bê dài thêm 5 cm

d)

Lợn mẹ sinh con

9.

Mục đích của việc dự trữ thức ăn là gì?

a)

Thay đổi màu sắc, hượng vị của món ăn

b)

Khiến thức ăn dễ tiêu hóa hơn

c)

Để giữ thức ăn lâu hỏng, và để luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi.

d)

Để loại bỏ những thành phần độc hại ra khỏi thức ăn.

10.

Người ta sử dụng phương pháp nào để bảo quản các loại rau, cỏ tươi cho gia súc?

a)

Ủ xanh

b)

Cắt ngắn

c)

Nghiền nhỏ

d)

Xử lý nhiệt

11.

Câu phát biểu nào sau đây đúng :

a)

Bệnh do yếu tố sinh học gây ra được chia làm hai loại: Bệnh không truyền nhiễm, và bệnh truyền nhiễm.

b)

Vật nuôi bị bệnh khi có sự rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể do tác động của các yếu tố gây bệnh như di truyền, lý học, hóa học, sinh học

c)

Dịch tả lợn châu Phi không lây sang người nhưng không nên sử dụng thịt từ lợn bệnh.

d)

Tất cả các phương án.

12.

Ví dụ nào thể hiện sự phát dục của vật nuôi?

a)

Xương ống chân của bê con dài thêm 5cm

b)

Lợn con tăng từ 5 kg lên 10kg

c)

Kích thước dạ dày của bê con tăng lên

d)

Gà trống biết gáy

13.

Biện pháp chăm sóc vật nuôi non

a)

Giữ ấm cho cơ thể

b)

Chăm sóc vật nuôi mẹ tốt

c)

Giữ vệ sinh cho vật nuôi non

d)

Tất cả phương án đều đúng

14.

Có nên ăn thịt lợn bị nhiễm bệnh tả lợn châu Phi không?

a)

Có, bệnh không lây sang người

b)

Có, vì nếu nấu chín sẽ không có ảnh hưởng gì.

c)

Không, vì lợn bệnh cơ thể suy yếu, có thể nhiễm thêm nhiều bệnh khác.

d)

Không, vì bệnh lây sang người

15.

Câu 1: Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng:

a)

A. Nước, chất khô

b)

B. Nước, lipit

c)

C. Nước, protein

d)

D. Nước, gluxit

16.

Câu 5: Các phương pháp chọn phối gồm:

a)

A. Chọn phối cùng giống và nhân giống thuần chủng

b)

B. Chọn phối cùng giống và lai tạo

c)

C. Chọn phối cùng giống và chọn phối khác giống

d)

D. Chọn phối khác giống và lai tạo

17.

Câu 6: Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nước ta là gì?

a)

A. Phát triển chăn nuôi toàn diện

b)

B. Đẩy mạnh chuyển giao khoa học kĩ thuật

c)

C. Tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lí

d)

D. Tất cả các ý trên

18.

Câu 7: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn

a)

A. Con đực và con cái cùng giống

b)

B. Con đực và con cái khác giống

c)

C. Con đực và con cái cùng dòng

d)

D. Con đực và con cái khác dòng

19.

Câu 8: Mục đích của chế biến thức ăn là

a)

A. Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng

b)

B. Làm lượng thức ăn nhiều lên

c)

C. Làm thức ăn không bị hỏng

d)

D. Tất cả các ý trên

20.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vắc xin?

a)

Là chế phẩm sinh học.

b)

Được chế từ cơ thể vật nuôi lành.

c)

Được chế từ chính mầm bệnh.

d)

Vắc xin giúp cơ thể sinh ra kháng thể chống lại bệnh ra vi rút, vi khuẩn gây ra.

21.

Vắc xin nhược độc là loại vắc xin:

a)

Gây chết mầm bệnh.

b)

Làm suy yếu mầm bệnh.

c)

Làm từ protein của mầm bệnh.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

22.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin?

a)

Tiêm vắc xin cho vật nuôi khỏe.

b)

Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được.

c)

Cơ thể vật nuôi sẽ sản sinh ra kháng thể.

d)

Cơ thể vật nuôi có đáp ứng miễn dịch.

23.

Cách nào dưới đây là đúng khi bảo quản vắc xin?

a)

Luôn giữ vắc xin ở nhiệt độ thấp nhất có thể.

b)

Để vắc xin chỗ nóng, để lẫn với các loại vắc xin khác.

c)

Tránh ánh sắng mặt trời, và nhiệt độ thích hợp.

d)

Để nơi có độ ẩm thấp.

24.

Phát biểu nào sai khi nói về cách sử dụng vắc xin là:

a)

Hiệu quả của vắc xin giảm khi vật nuôi bị ốm.

b)

Vắc xin còn thừa phải xử lí theo quy định.

c)

Sau khi tiêm không cần theo dõi sức khỏe vật nuôi.

d)

Dùng vắc xin cho vật nuôi khỏe.

25.

Có những nguyên nhân nào gây ra bệnh ở vật nuôi?

a)

Nguyên nhân bên trong (yếu tố di truyền) và nguyên nhân bên ngoài (môi trường sống của vật nuôi).

b)

Nguyên nhân cơ học và sinh học.

c)

Nguyên nhân lý học và hóa học.

d)

Do kí sinh trùng và vi sinh vật (vi rút, vi khuẩn).

26.

Tại sao trâu, bò, dê, cừu lại ăn được rơm, cỏ?

a)

Vì dạ dày của chúng có 4 túi, 1 túi (dạ dày cỏ) có chứa vi sinh vật tiêu hóa, biến đổi cỏ, rơm thành chất dinh dưỡng.

b)

Vì dạ dày của trâu, bò, dê, cừu khỏe nên chúng tiêu hóa được cỏ, rơm.

c)

Vì chúng có hàm răng khỏe.

d)

Vì chúng có ruột thẳng.

27.

Gluxit trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

Nước.

b)

Đường đơn.

c)

Axit amin.

d)

Protein.

28.

Câu nào không đúng khi nói về vai trò của thức ăn đối với vật nuôi?

a)

Thức ăn giúp tăng sức đề khánh cho vật nuôi.

b)

Thức ăn cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cơ thể.

c)

Thức ăn gây ra dịch bệnh cho vật nuôi.

d)

Thức ăn giúp vật nuôi tạo ra các sản phẩm như: lông, da, sừng, móng.

29.

Độ ẩm trong chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh có trong chuồng là bao nhiêu?

a)

30 – 40%

b)

60 – 75%

c)

10 – 20%

d)

90-100%

30.

Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

a)

Nuôi vật nuôi mẹ tốt.

b)

Kiểm tra năng suất thường xuyên.

c)

Giữ ấm cơ thể.

d)

Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.