wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm: Các biện pháp tu từ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ẩn dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét tương cận, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho diễn đạt

d)

Là dùng từ chỉ hoạt động, tính chất của con người để chỉ cho sự vật, hiện tượng

2.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương cận, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

3.

Hoán dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác

b)

Là đối chiếu tên sự vật hiện tượng này với tên sự vật hiện tượng khác

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

4.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ:

"Vì sao trái đất nặng ân tình

Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh”

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

5.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau:

“Không có kính không phải vì xe không có kính

Bom giật bom rung kính vỡ đi rồi”

(“Bài thơ về tiểu đội xe không kính”, Phạm Tiến Duật)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

6.

Từ gạch chân trong các câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Ngày xuân em hãy còn dài

Xót tình máu mủ thay lời nước non”

(“Truyện Kiều”, Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

7.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

“Còn non còn nước còn dài

Còn về còn nhớ đến người hôm nay”

(“Truyện Kiều”, Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

8.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

“Sương chùng chình qua ngõ”

(“Sang thu”, Hữu Thỉnh)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

9.

Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ?

a)

Mặt trời mọc ở đằng đông

b)

Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

c)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh

10.

Hình ảnh nào sau đây không phải hình ảnh nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

11.

Câu: “Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” sử dụng phép hoán dụ nào?

a)

Phép hoán dụ lấy bộ phận gọi tên toàn thể

b)

Phép hoán dụ lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Phép hoán dụ lấy dấu hiệu của sự vật để gọi tên sự vật

d)

Phép hoán dụ lấy cái cụ thể để gọi tên cái trừu tượng

12.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

13.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây:

Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm

Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi

Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ

(“Bếp lửa”, Bằng Việt)

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ vòng

d)

Điệp ngữ chuyển tiếp

14.

Đoạn văn sau sử dụng phép tu từ gì ?

… Bên cạnh ngài, mé tay trái, bát yến hấp đường phèn, để trong khay khảm, khói bay nghi ngút, tráp đồi mồi chữ nhật để mở, trong ngăn bạc đầy những trầu vàng, cau đậu, rễ tía, hai bên nào ống thuốc bạc, nào đồng hồ vàng, nào dao chuôi ngà, nào ống vôi chạm, ngoáy tai, vỉ thuốc, quản bút, tăm bông trông mà thích mắt

(“Sống chết mặc bay”, Phạm Duy Tốn)

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Liệt kê

d)

Điệp ngữ

15.

Câu sau sử dụng lối chơi chữ nào?

Mời cô mời bác ăn chung

Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.

a)

Dùng từ ngữ trái nghĩa

b)

Dùng cách điệp âm

c)

Dùng lối nói lái

d)

Dùng từ đồng nghĩa

16.

Câu thơ: “Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

17.

Biện pháp so sánh trong câu: “Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã/ Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang” (“Quê hương”, Tế Hanh) có tác dụng gì?

a)

Tả hình dáng con thuyền ra khơi trong ánh mai hồng.

b)

Nhấn mạnh hình ảnh chiếc thuyền lao động trên biển cả.

c)

Thể hiện khí thể băng tới đầy dũng mãnh của con thuyền.

d)

Nâng chiếc thuyền trở thành biểu tượng cho làng chài.

18.

Biện pháp so sánh trong câu: “Tôi yêu Sài Gòn da diết như người đàn ông vẫn ôm ấp mối tình đầu chứa nhiều ngang trái” (Minh Hương, “Sài Gòn tôi yêu”) có tác dụng gì?

a)

Nhấn mạnh vẻ đẹp của thiên nhiên Sài Gòn.

b)

Nhấn mạnh những nét văn hóa riêng của Sài Gòn.

c)

Nhấn mạnh tình cảm của tác giả với Sài Gòn.

d)

Nhấn mạnh nét riêng của khí hậu, thời tiết Sài Gòn.

19.

Dòng nào thể hiện đúng tác dụng của biện pháp nhân hóa trong hai câu thơ: “Giấy đỏ buồn không thắm/ Mực đọng trong nghiên sầu”?

a)

Khiến cho các đồ vật cũng trở nên có hồn, nhấn mạnh sự thờ ơ, quên lãng của mọi người với ông đồ.

b)

Gợi hình ảnh ông đồ cô đơn, lạc lõng giữa mùa xuân.

c)

Gợi hình ảnh giấy đỏ bạc màu, mực khô đọng lại trong nghiên.

d)

Khiến cho các đồ vật cũng trở nên có hồn, như cũng biết đồng cảm, sẻ chia tâm trạng buồn bã, sầu tủi của con người.

20.

Biện pháp liệt kê trong đoạn thơ sau không có tác dụng gì?

Trời xanh đây là của chúng ta

Núi rừng đây là của chúng ta

Những cánh đồng thơm ngát

Những ngả đường bát ngát

Những dòng sông đỏ nặng phù sa.

(“Đất nước”, Nguyễn Đình Thi)

a)

Tái hiện những khoảng không gian rộng lớn, mênh mông của đất nước độc lập, tự do, tràn đầy sức sống.

b)

Tái hiện những khoảng không gian bình dị, gần gũi của đất nước độc lập, tự do, tràn đầy sức sống.

c)

Diễn tả niềm tự hào khi được làm chủ quê hương, đất nước.

d)

Diễn tả niềm hạnh phúc lớn lao khi được làm chủ quê hương, đất nước.