Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TEST LÍ THUYẾT SỐ 14

Total questions: 35

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo

của X là

a)

A. CH3COOC2H5

b)

B. HCOOC2H5

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. C2H5COOCH3

2.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

A. Axit stearic.

b)

B. Axit axetic.

c)

C. Axit sunfuric.

d)

D. Axit fomic.

3.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Xenlulozơ.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Glucozơ.

4.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

A. Anilin.

b)

B. Glyxin.

c)

C. Valin.

d)

D. Metylamin.

5.

Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là

a)

A. glyxin

b)

B. Lysin

c)

C. axit glutamic

d)

D. alanin

6.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

A. Poli(vinyl clorua).

b)

B. Poliacrilonitrin.

c)

C. Poli(vinyl axetat).

d)

D. Polietilen.

7.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

A. W.

b)

B. Al.

c)

C. Na.

d)

D. Hg.

8.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

A. K+.

b)

B. Ag+.

c)

C. Zn2+.

d)

D. Mg2+.

9.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

A. cho proton.

b)

B. bị oxi hoá.

c)

C. bị khử.

d)

D. nhận proton.

10.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

A. Fe.

b)

B. Cu.

c)

C. Mg.

d)

D. Ag.

11.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?

a)

A. Al.

b)

B. Cu.

c)

C. Ag.

d)

D. Au.

12.

Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. Ag.

b)

B. Fe.

c)

C. Cu.

d)

D. Ba.

13.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

a)

A. AlCl3.

b)

B. Al2O3.

c)

C. Al(OH)3.

d)

D. Al(NO3)3.

14.

Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

a)

A. CaO.

b)

B. H2.

c)

C. CO.

d)

D. CO2.

15.

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Nhiệt độ nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC. Công thức của criolit là

a)

A. Al2O3.2H2O.

b)

B.3NaF.AlF3.

c)

C. KCl.NaCl.

d)

D. CaCO3.MgCO3.

16.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

A. FeS.

b)

B. FeSO4.

c)

C. Fe2(SO4)3.

d)

D. FeS2.

17.

Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

a)

A. +2.

b)

B. +3.

c)

C. +5.

d)

D. +6.

18.

Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

a)

A. Ozon.

b)

B. Nitơ.

c)

C. Oxi.

d)

D. Cacbon đioxit.

19.

Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

a)

A. cacbon.

b)

B.kali.

c)

C. nitơ.

d)

D. photpho.

20.

Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?

a)

A. CH3OCH3 và C2H5OH.

b)

B. CH4 và C2H6.

c)

C. CH≡CH và CH2=CH2.

d)

D. C4H4 và C2H2.

21.

Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

22.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

A. 1 muối và 1 ancol.

b)

B. 2 muối và 2 ancol.

c)

C. 1 muối và 2 ancol.

d)

D. 2 muối và 1 ancol.

23.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

A. glucozơ, sobitol.

b)

B.fructozơ, sobitol.

c)

C. saccarozơ, glucozơ.

d)

D. glucozơ, axit gluconic.

24.

Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

A. 79,488.

b)

B. 39,744.

c)

C. 86,400.

d)

D. 66,240.

25.

Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

a)

A. 0,1 mol.

b)

B.0,2 mol.

c)

C. 0,3 mol.

d)

D. 0,4 mol.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.

b)

B. Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).

c)

C. Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.

d)

D. Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.

27.

Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

a)

A. 1,8 gam và 7,1 gam.

b)

B. 2,4 gam và 6,5 gam.

c)

C. 3,6 gam và 5,3 gam.

d)

D. 1,2 gam và 7,7 gam.

28.

Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 26,7.

b)

B. 12,5.

c)

C. 26,4.

d)

D. 7,64.

29.

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư. X là kim loại nào sau đây?

a)

A. Mg

b)

B. Fe

c)

C. Na

d)

D. Cu

30.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

a)

A. Fe2O3.

b)

B. FeO.

c)

C. Fe(OH)3.

d)

D. Fe2(SO4)3.

31.

Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối. Giá trị của x là

a)

A. 90,54.

b)

B. 83,34.

c)

C. 90,42.

d)

D. 86,10.

32.

Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%.

Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.

b)

B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.

c)

C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.

d)

D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.

33.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.

(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

34.

Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nước, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

A. 141,84.

b)

B. 94,56.

c)

C. 131,52.

d)

D. 236,40

35.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).

(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3.

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.

(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2.

(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 4.