wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12- ĐIỆN XOAY CHIỀU 7 (ÔN CB)

Total questions: 28

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

2.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=220cos(100πt)e=220\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

 220(V)220\left(V\right)  

b)

 100(V)100\left(V\right)  

c)

 100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

 1102(V)110\sqrt{2}\left(V\right)  

3.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

4.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=100Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=200Ω và tụ điện có dung kháng ZC=100Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

141 Ω

b)

100 Ω

c)

400 Ω

d)

50 Ω

5.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

 44   rad

b)

 120π120\pi  rad

c)

 π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

 π3\frac{\pi}{3}  rad

6.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

7.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

 I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

 I=2I0I=2I_0  

c)

 I02\frac{I_0}{2}  

d)

 I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

8.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  R =50ΩR\ =50\Omega  và  Z =502ΩZ\ =50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

9.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

 60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

 220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

 2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

 60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

10.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

 40Ω40\Omega  

b)

 20Ω20\Omega  

c)

 10210\sqrt{2} 

d)

 20220\sqrt{2} 

11.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

12.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R=2003ΩR=200\sqrt{3}\Omega  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZL=200ΩZ_L=200\Omega . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

 π2\frac{\pi}{2}  

b)

 π3\frac{\pi}{3}  

c)

 π4\frac{\pi}{4}  

d)

 π6\frac{\pi}{6}  

13.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

14.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

15.

Công thức nào sau đây không đúng?

a)

 I=I02=UZ=U0Z2I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}=\frac{U}{Z}=\frac{U_0}{Z\sqrt{2}}  

b)

 U=U02=I.Z=I0.Z2U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}=I.Z=\frac{I_0.Z}{\sqrt{2}}  

c)

 E0=E2E_0=E\sqrt{2}  

d)

 cosψ =ZR\cos\psi\ =\frac{Z}{R} hệ số cồng suất của đoạn mạch xoay chiều

16.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

17.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

 ZC=1ωC=12πfCZ_C=\frac{1}{\omega C}=\frac{1}{2\pi fC} 

b)

 ZL=ωL=2πfLZ_L=\omega L=2\pi fL 

18.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

19.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

 Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2} 

b)

 Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2 

20.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ =  ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

21.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

 I=UZI=\frac{U}{Z} 

b)

 I=ZUI=\frac{Z}{U}  

22.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

23.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ =  RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

24.

Công suất hao phí

a)

 ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

 ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

25.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

26.

Công thức tính tần số của máy phát điện

a)

f=n.pf=n.p

b)

f=npf=\frac{n}{p}

27.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng thì biểu thức nào sau đây không đúng?

a)

 ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

 ZLZCZ_L\ne Z_C  

c)

 Zmin =UR = URRZ\min\ =\frac{U}{R}\ =\ \frac{U_R}{R}  

d)

 Imax=UZmin =UZLI_{\max}=\frac{U}{Z\min}\ =\frac{U}{Z_L}  

28.

Cảm kháng của cuộn cảm là:

a)

 ZC=1ωC=12πfCZ_C=\frac{1}{\omega C}=\frac{1}{2\pi fC} 

b)

 ZL=ωL=2πfLZ_L=\omega L=2\pi fL