Worksheets0944406848 English Mrs.Hien (LỚP 3-BÀI 1-ĐT TOBE HIỆN TẠI )
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
ĐỘNG TỪ TO BE ( Ở HIỆN TẠI ) bao gồm ?
am/ is / are
was / were
am/ is / are / was / were
ĐỘNG TỪ TO BE ( am/ is / are ) có nghĩa là gì ?
thì
là
ở
thì / là / ở
I am a pupil { Tôi là 1 học sinh }
=> Câu trên động từ tobe là: am
SAI
ĐÚNG
You are very kind { Bạn thì rất tốt }
=> Câu trên động từ tobe là: are
SAI
ĐÚNG
Is he going to school now ?
=> Câu trên động từ tobe là: is
SAI
ĐÚNG
He is playing football now
(Anh ấy đang chơi bóng đá bây giờ)
=> Câu trên động từ tobe là: is
SAI
ĐÚNG
“They are cycling now”
(Họ đang đạp xe bây giờ)
=> Câu trên động từ tobe là: are
SAI
ĐÚNG
They ‘re blue
( Chúng thì màu xanh da trời )
=> Câu trên động từ tobe là: are
SAI
ĐÚNG
“We are skipping now”
(chúng tôi đang nhảy dây bây giờ)
=> Câu trên động từ tobe là: are
SAI
ĐÚNG
“It’s rainy” ( Trời thì mưa )
=> Câu trên động từ tobe là: IS
SAI
ĐÚNG
{ I + am }
SAI
ĐÚNG
{ you + are } { we + are }
{ they + are }
SAI
ĐÚNG
{ he + is } { she + is } { it + is }
SAI
ĐÚNG
{ He + ……….. }
IS
AM
ARE
{ you + …………}
IS
AM
ARE
{ we + …………. }
IS
AM
ARE
{they + ………...}
IS
AM
ARE
{ she + ………...}
IS
AM
ARE
{ It + ………...}
IS
AM
ARE
{ I +…………..}
IS
AM
ARE
Danh từ số ít => Dùng { is }
SAI
ĐÚNG
Danh từ số nhiều => Dùng { are }
SAI
ĐÚNG
{ My friend + is }
SAI
ĐÚNG
{ My friends + is }
SAI
ĐÚNG
{ His father + are }
SAI
ĐÚNG
{ His father + is }
SAI
ĐÚNG
{ His brother + is }
SAI
ĐÚNG
{ His brothers + are }
SAI
ĐÚNG
{ parrot + are }
SAI
ĐÚNG
{ parrots + are }
SAI
ĐÚNG
{ toy + is }
SAI
ĐÚNG
{ toys+ are }
SAI
ĐÚNG
{ rabbits + is }
SAI
ĐÚNG
{ rabbits+ are }
SAI
ĐÚNG
{ tortoises+ is }
SAI
ĐÚNG
{ tortoises + are }
SAI
ĐÚNG
{your sister + is }
SAI
ĐÚNG
{ your sisters + are }
SAI
ĐÚNG
{ Lan and Hoa = they + are }
SAI
ĐÚNG
{ Peter =he + is }
SAI
ĐÚNG
We….....playing football now
{Chúng tôi đang chơi bóng đá bây giờ }
IS
AM
ARE
They……reading books at the moment
{ Họ đang đọc sách bây giờ }
IS
AM
ARE
………..you listening to music ?
{ bạn đang nghe nhạc phải không ? }
IS
AM
ARE
…………Peter playing chess ?
{ Peter đang chơi cờ phải không ? }
IS
AM
ARE
…………Mai playing table tennis ?
{Mai đang chơi bóng bàn phải không ?}
IS
AM
ARE
……Peter and Linda singing ?
{ Peter và Linda đang hát phải không ? }
IS
AM
ARE
It ………raining
{ Trời thì đang mưa }
IS
AM
ARE
