Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

0944406848 English Mrs.Hien (LỚP 3-BÀI 1-ĐT TOBE HIỆN TẠI )

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

ĐỘNG TỪ TO BE ( Ở HIỆN TẠI ) bao gồm ?

a)

am/ is / are

b)

was / were

c)

am/ is / are / was / were

2.

ĐỘNG TỪ TO BE ( am/ is / are ) có nghĩa là gì ?

a)

thì

b)

là

c)

ở

d)

thì / là / ở

3.

I am a pupil { Tôi là 1 học sinh }


=> Câu trên động từ tobe là: am

a)

SAI

b)

ĐÚNG

4.

You are very kind { Bạn thì rất tốt }


=> Câu trên động từ tobe là: are

a)

SAI

b)

ĐÚNG

5.

Is he going to school now ?


=> Câu trên động từ tobe là: is

a)

SAI

b)

ĐÚNG

6.

He is playing football now

(Anh ấy đang chơi bóng đá bây giờ)


=> Câu trên động từ tobe là: is

a)

SAI

b)

ĐÚNG

7.

“They are cycling now”

(Họ đang đạp xe bây giờ)


=> Câu trên động từ tobe là: are

a)

SAI

b)

ĐÚNG

8.

They ‘re blue

( Chúng thì màu xanh da trời )


=> Câu trên động từ tobe là: are

a)

SAI

b)

ĐÚNG

9.

“We are skipping now”

(chúng tôi đang nhảy dây bây giờ)

=> Câu trên động từ tobe là: are

a)

SAI

b)

ĐÚNG

10.

“It’s rainy” ( Trời thì mưa )

=> Câu trên động từ tobe là: IS

a)

SAI

b)

ĐÚNG

11.

{ I + am }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

12.

{ you + are } { we + are }

{ they + are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

13.

{ he + is } { she + is } { it + is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

14.

{ He + ……….. }

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

15.

{ you + …………}

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

16.

{ we + …………. }

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

17.

{they + ………...}

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

18.

{ she + ………...}

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

19.

{ It + ………...}

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

20.

{ I +…………..}

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

21.

Danh từ số ít => Dùng { is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

22.

Danh từ số nhiều => Dùng { are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

23.

{ My friend + is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

24.

{ My friends + is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

25.

{ His father + are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

26.

{ His father + is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

27.

{ His brother + is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

28.

{ His brothers + are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

29.

{ parrot + are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

30.

{ parrots + are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

31.

{ toy + is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

32.

{ toys+ are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

33.

{ rabbits + is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

34.

{ rabbits+ are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

35.

{ tortoises+ is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

36.

{ tortoises + are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

37.

{your sister + is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

38.

{ your sisters + are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

39.

{ Lan and Hoa = they + are }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

{ Peter =he + is }

a)

SAI

b)

ĐÚNG

41.

We….....playing football now

{Chúng tôi đang chơi bóng đá bây giờ }

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

42.

They……reading books at the moment

{ Họ đang đọc sách bây giờ }

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

43.

………..you listening to music ?

{ bạn đang nghe nhạc phải không ? }

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

44.

…………Peter playing chess ?

{ Peter đang chơi cờ phải không ? }

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

45.

…………Mai playing table tennis ?

{Mai đang chơi bóng bàn phải không ?}

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

46.

……Peter and Linda singing ?

{ Peter và Linda đang hát phải không ? }

a)

IS

b)

AM

c)

ARE

47.

It ………raining

{ Trời thì đang mưa }

a)

IS

b)

AM

c)

ARE