Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH NÓN

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ hình nào ban đầu quay xung quanh 1 trục cố định được hình nón?

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Tam giác vuông

d)

Nửa hình tròn

2.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là:

a)

Sxq=2πrhS_{xq}=2\pi rh

b)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl

c)

Sxq=πrl+πr2S_{xq}=\pi rl+\pi r^2

d)

Sxq=4πR2S_{xq}=4\pi R^2

3.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

Stp=2πrh+2πr2S_{tp}=2\pi rh+2\pi r^2

b)

Stp=πrlS_{tp}=\pi rl

c)

Stp=Sxq+2SđS_{tp}=S_{xq}+2S_đ

d)

Stp=Sxq+SđS_{tp}=S_{xq}+S_đ

4.

Công thức tính diện tích thể tích hình nón là:

a)

V=13πrhV=\frac{1}{3}\pi rh

b)

V=πr2hV=\pi r^2h

c)

V=13.Sđ.hV=\frac{1}{3}.S_đ.h

d)

V=43πR2V=\frac{4}{3}\pi R^2

5.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón cụt là:

a)

Sxq=π(r1+r2)lS_{xq}=\pi\left(r_1+r_2\right)l

b)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl

c)

Sxq=π(r1−r2)lS_{xq}=\pi\left(r_1-r_2\right)l

d)

Sxq=π(r1+r2)2lS_{xq}=\pi\left(r_1+r_2\right)^2l

6.

Công thức tính thể tích của hình nón cụt là:

a)

V=13π(r12+r22+r1r2)V=\frac{1}{3}\pi\left(r_1^2+r_2^2+r_1r_2\right)

b)

V=13πh(r12+r22+r1r2)V=\frac{1}{3}\pi h\left(r_1^2+r_2^2+r_1r_2\right)

c)

V=πh(r12+r22+r1r2)V=\pi h\left(r_1^2+r_2^2+r_1r_2\right)

d)

V=13πl(r12+r22+r1r2)V=\frac{1}{3}\pi l\left(r_1^2+r_2^2+r_1r_2\right)

7.

Công thức tính diện tích mặt cầu là:

a)

S=πR2S=\pi R^2

b)

S=4πd2S=4\pi d^2

c)

S=πd2S=\pi d^2

d)

S=2πR2S=2\pi R^2

8.

Công thức tính thể tích của hình cầu là:

a)

V=4πR2V=4\pi R^2

b)

V=πR2V=\pi R^2

c)

V=13πR3V=\frac{1}{3}\pi R^3

d)

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3

9.

Chu vi đường tròn lớn nhất của quả bóng là 70cm. Diện tích bề mặt của quả bóng là:

a)

S=4900π (cm2)S=\frac{4900}{\pi}\ \left(cm^2\right)

b)

S=490π (cm2)S=\frac{490}{\pi}\ \left(cm^2\right)

c)

S=70π (cm2)S=\frac{70}{\pi}\ \left(cm^2\right)

d)

S=702π (cm2)S=\frac{70}{2\pi}\ \left(cm^2\right)

10.

Thể tích của hình cầu có diện tích mặt cầu bằng 16 π(cm2)\pi\left(cm^2\right)  là:

a)

 V=2(cm3)V=2\left(cm^3\right)  

b)

 V=323π (cm3)V=\frac{32}{3}\pi\ \left(cm^3\right)  

c)

 V=8π (cm3)V=8\pi\ \left(cm^3\right)  

d)

 V=83π (cm3)V=\frac{8}{3}\pi\ \left(cm^3\right)  

11.

1 hình nón có đường kính đáy là 20cm, đường sinh bằng 30cm. Diện tích xung quanh của hình nón đó là: (làm tròn đến  cm2cm^2  )

a)

 1885 (cm2)1885\ \left(cm^2\right)  

b)

 1884 (cm2)1884\ \left(cm^2\right)  

c)

 600π (cm2)600\pi\ \left(cm^2\right)  

12.

Chiều cao của hình nón có đường sinh 13cm, đường kính đáy 24cm là:

a)

25cm25cm

b)

5cm5cm

c)

12cm12cm

d)

313cm313cm

13.

Bán kính đáy của hình nón có diện tích xung quanh 135  π(cm2)\pi\left(cm^2\right)  , đường sinh dài 15cm là:

a)

r = 4,5cm

b)

r = 3cm

c)

r = 9 cm

d)

r=18cm

14.

Diện tích xung quanh của cái xô hình bên là:

a)

756 π\pi

b)

756

c)

765 π\pi

15.

Thể tích hình hộp chữ nhật có các kích thước: 20cm, 10cm, 5cm là:

a)

1000cm

b)

1000 cm3cm^3

c)

1000 cm2cm^2

d)

100 cm3cm^3