wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 10

Total questions: 15

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng núi

b)

Trung du

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

2.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy mô lớn nhất vùng Đông Nam Bộ

a)

Vũng Tàu

b)

Biên Hòa

c)

Bình Dương

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

3.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc

a)

52

b)

53

c)

54

d)

55

4.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

5.

Khoa học, công nghệ, giáo dục, y tế thuộc nhóm ngành dịch vụ nào của nước ta?

a)

Kinh doanh

b)

Công cộng

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

6.

Ngành công nghiệp nào sau đây không có điều kiện phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

c)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Công nghiệp năng lượng

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Diện tích lúa lớn nhất cả nước

b)

Năng suất lúa đứng đầu cả nước

c)

Bình quân lương thực cao nhất cả nước

d)

Sản lượng lúa lớn nhất cả nước

8.

Công nghiệp dệt may ở nước ta phát triển mạnh dựa trên ưu thế chủ yếu nào

a)

Thu hút nhiều đầu tư nước ngoài

b)

Trình độ khoa học, kĩ thuật cao

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ

9.

Hạn chế nào sau đây tác động rõ rệt nhất đến đầu ra của sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

giá nông sản luôn biến động

b)

giao thông chưa phát triển

c)

thiếu lao động có trình độ

d)

hệ thống thủy lợi chưa được đầu tư

10.
a)

Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm

b)

Tỉ trọng hàng nông - lâm - thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất

c)

Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng

d)

Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất

11.

a)

Đồng bằng sông Hồng diện tích giảm, sản lượng tăng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long diện tích tăng, sản lượng tăng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long sản lượng tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long có tốc độ tăng diện tích nhanh hơn sản lượng

12.

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

Đường

13.

Tuyến đường nào sau đây có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện miền núi phía Tây của Bắc Trung Bộ

a)

Quốc lộ 1

b)

Quốc lộ 7

c)

Quốc lộ 8

d)

Đường Hồ Chí Minh

14.

Để hạn chế tác hại của lũ phương hướng chủ yếu hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

xây dựng hệ thống đê điều

b)

chủ động chung sống với lũ

c)

tăng cường công tác dự báo lũ

d)

đầu tư cho các dự án thoát lũ

15.

Nghề làm muối phát triển mạnh ở ven biển Nam Trung Bộ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Vùng có khí hậu xích đạo nóng quanh năm

b)

Sông có đặc điểm là nhỏ, ngắn, dốc

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất muối

d)

Vùng có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông nhỏ đổ ra biển