wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CCPS KT1

Total questions: 20

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Biết rằng lãi suất kép liên tục là 10%/năm. Tính lãi suất kép

theo quý (%/năm) tương ứng.

a)

10%

b)

10.517%

c)

10.254%

d)

10.254%

2.

Biết rằng lãi suất kép 3 tháng là 8%. Tính lãi suất kép liên tục (%/năm) tương ứng.

a)

7.921%

b)

8%

c)

8.081%

d)

8.329%

3.

Cho lãi suất kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 1 năm (kép liên tục) lần lượt là: 5%/năm, 5.25%/năm, 5.35%/năm, 5.6%/năm. Tính lãi suất kỳ hạn cho quý thứ 3.

a)

5.500%

b)

5.550%

c)

6.350%

d)

6%

4.

Trái phiếu có giá hiện tại là $950, trả lãi coupon $60 sau 6 tháng nữa. Tính giá kỳ hạn trái phiếu 9 tháng biết lãi suất phi rủi ro kỳ hạn 6tháng và 9 tháng lần lượt là 5%/năm và 5.5%/năm.

a)

929.024

b)

927.480

c)

990.007

d)

911.610

5.

Tỷ giá hiện tại là 24,000 VND/USD. Tính tỷ giá kỳ hạn 3 tháng biết lãi suất phi rủi ro 3 tháng của VND và USD lần lượt là 7%/năm và 3%/năm.

a)

24,241

b)

24,608

c)

23,761

d)

24,424

6.

Ngày 01/01/XX, Intel mua HĐ kỳ hạn lãi suất FRA 7*10 tháng, vốn gốc L = 200 triệu USD, RK= 5.75%/năm. Sau 7 tháng, lãi suất thị trường kỳ hạn 3 tháng là 5%. Tính số tiền (triệu USD) Intel nhận hoặc trả tại thời điểm sau 7 tháng.

a)

-0.37

b)

0.37

c)

-0.375

d)

0.375

7.

Một trái phiếu có mệnh giá $100, thời hạn còn lại 1 năm, lãi suất coupon 8%/năm, trả lãi theo quý. Tính giá trái phiếu hiện tại biết lãi suất zero rate là 9%/năm cho tất cả các kỳ hạn

a)

98.95793378

b)

7.925301447

c)

8.465574875

d)

117.8830032

8.

Thị trường phái sinh tập trung (Exchage Traded Market) là nơi giao dịch của:

a)

Hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai

b)

Hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng hoán đổi

c)

Hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn

d)

Hợp đồng tương lai, hợp đồng hoán đổi, hợp đồng quyền chọn

9.

Người sử dụng công cụ phái sinh để giảm thiểu rủi ro là:

a)

Nhà tự bảo hiểm

b)

Nhà đầu cơ

c)

Nhà kinh doanh chênh lệch giá

d)

Nhà tạo lập thị trường

10.

Lãi/lỗ của người nắm giữ hợp đồng kì hạn tại thời điểm đáo hạn được gọi là:

a)

Giá kì hạn

b)

Kết quả hợp đồng kì hạn

c)

Giá trị hợp đồng kì hạn

d)

Định giá kì hạn

11.

Tính rủi ro của hợp đồng kì hạn…(1)…tính rủi ro của hợp đồng tương lai, tính thanh khoản của hợp đồng kì hạn ….(2)… tính thanh khoản của hợp đồng tương lai. Điền vào chỗ trống theo thứ tự là:

a)

thấp hơn, thấp hơn

b)

thấp hơn, cao hơn

c)

cao hơn, thấp hơn

d)

cao hơn, cao hơn

12.

Tại thời điểm đáo hạn hợp đồng kì hạn, giá kì hạn lớn hơn giá giao ngay thì người mua sẽ ở trạng thái ..(1).. còn người bán sẽ ở trạng thái ..(2)…. Điền vào chỗ trống theo thứ tự là

a)

lãi, lãi

b)

lỗ, lỗ

c)

lãi, lỗ

d)

lỗ, lãi

13.

Công ty gặp rủi ro khi lãi suất giảm có thể phòng ngừa rủi ro bằng vị thế..(1)..hợp đồng FFD hoặc vị thế …(2)… hợp đồng FRA. Điền vào chỗ trống theo thứ tự là:

a)

mua, mua

b)

bán, bán

c)

bán, mua

d)

mua, bán

14.

Nếu trong thời gian tồn tại của hợp đồng kì hạn, nếu tài sản cơ sở phát sinh dòng thu nhập sẽ làm…(1)… giá kì hạn, nếu tài sản cơ sở phát sinh dòng chi phí sẽ làm…(2) … giá kì hạn.

a)

tăng, tăng

b)

tăng, giảm

c)

giảm, tăng

d)

giảm, giảm

15.

Yếu tố nào không tác động đến tỷ giá kì hạn ngoại hối

a)

Tỷ giá giao ngay

b)

Vị thế

c)

Lãi suất phi rủi ro

d)

Thời hạn của hợp đồng kì hạn

16.

Định giá kỳ hạn là việc xác định

a)

Lãi/lỗ của người nắm giữ hợp đồng tại thời điểm đáo hạn

b)

Lãi/lỗ của người nắm giữ hợp đồng tại một thời điểm nhất định trong thời hạn hợp đồng

c)

Giá hàng hóa sẽ được mua bán vào một thời điểm nhất định trong tương lai

d)

Giá hàng hóa sẽ được mua bán trong hiện tại

17.

FFD được sử dụng để phòng ngừa .......... của lãi suất

a)

sự tăng lên

b)

sự giảm xuống

c)

sự biến động

d)

sự ổn định

18.

Công ty An phát xuất khẩu cà phê. Công ty gặp rủi ro tỷ giá VND/USD …………………và có thể phòng ngừa bằng cách……………………... hợp đồng kỳ hạn ngoại hối

a)

tăng, bán

b)

tăng, mua

c)

giảm, mua

d)

giảm, bán

19.

Trong hợp đồng kỳ hạn, giá giao hàng được xác định tại:

a)

Bất cứ thời điểm nào trong thời hạn hợp đồng

b)

Ngày giá trị

c)

Ngày kí kết hợp đồng

d)

Ngày đáo hạn

20.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Thị trường OTC có tính linh hoạt và mềm dẻo cao

b)

Trên thị trường tập trung, khối lượng và giá cả của hợp đồng là rõ ràng

c)

Giao dịch trên thị trường OTC ít rủi ro hơn trên thị trường tập trung

d)

Thị trường tập trung có địa điểm giao dịch cụ thể