wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: Ngân hàng Trung Quốc ở đâu thế?

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 走 là:_ǒu.

a)

g

b)

z

c)

c

d)

s

2.

Phiên âm đúng của từ 家 là:

a)

jiā

b)

jiá

c)

jiǎ

d)

jià

3.

Phiên âm đúng của từ 对面 là:duìm___.

a)

iàn

b)

uàn

c)

iàng

d)

iào

4.

Phiên âm đúng của từ 书店 là:____diàn.

a)

b)

shū

c)

chū

d)

zhū

5.

Phiên âm đúng của từ 超市 là:

a)

chāoshì

b)

zhāoshǐ

c)

chāozhí

d)

zhāoshi

6.

Điền vào chỗ trống: 四川饭店就在公园_________。

a)

附近

b)

国家

c)

国家

d)

苹果

7.

Điền vào chỗ trống: 中国__________在我们学校对面。

a)

知道

b)

附近

c)

银行

d)

然后

8.

Điền vào chỗ trống: 往右____,就是书店。

a)

b)

c)

d)

9.

Điền vào chỗ trống: ____这儿往前走,然后往左拐。

a)

b)

c)

d)

10.

Điền vào chỗ trống: 这____超市很大。

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn câu đúng:

a)

中学学校在对面全家超市吗?

b)

中学学校对面在全家超市吗?

c)

中学学校对面有全家超市吗?

d)

中学学校在全家超市对面吗?

12.

Chọn câu đúng:

a)

这儿附近没有书店。

b)

. 这儿附近不是书店。

c)

这儿附近就有书店。

d)

这儿附近就是书店。

13.

Chọn câu đúng:

a)

从这儿往前走就有四川饭店。

b)

从这儿往前走就是四川饭店。

c)

从这儿往前走就在四川饭店。

d)

从这儿往前走就拐四川饭店。

14.

Chọn câu đúng:

a)

往右拐就是书店。

b)

往右拐就有书店。

c)

拐右就是书店。

d)

拐右就有书店。

15.

Chọn câu đúng:

a)

超市在附近书店吗?

b)

附近超市在书店吗?

c)

超市附近在书店吗?

d)

超市在书店附近吗?

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

银行/公园/对面/ 中国/就/在/。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

大学/有/家/超市/上海/右边/一/。/

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

附近/这/邮局/有/吗?

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

这儿/就/公园/从/往/是/右拐/北京。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

有/书店/家/前面/一/。/

(a)