Font size
WorksheetsPRACTICE 2
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 13mins
Vùng biển mà Việt Nam hoàn toàn có chủ quyền kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do hoạt động là
nội thủy.
lãnh hải.
tiếp giáp lãnh hải.
đặc quyền kinh tế.
Điểm nào sau đây không nổi bật ở đồng bằng sông Hồng?
Hệ thống đê bao ngăn lũ.
Bề mặt bị chia cắt thành từng ô.
Vùng trong đê không được bồi tụ phù sa.
Thủy triều lấn sâu vào mùa cạn.
TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn hơn Hà Nội do
gió mùa Tây Nam tác động mạnh và sớm hơn ở Hà Nội.
gió tây nam không gây hiện tượng phơn như ở Hà Nội.
gió mùa Tây Nam và gió tây nam đều gây mưa lớn.
gió mùa Tây Nam hoạt động với thời gian dài hơn ở Hà Nội.
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014?
Đường sắt liên tục tăng.
Đường hàng không liên tục tăng.
Đường thủy giảm liên tục.
Đường bộ có xu hướng giảm.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu theo nhóm hàng.
Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu theo nhóm hàng.
Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu theo nhóm hàng.
Sản lượng giá trị xuất khẩu theo nhóm hàng.
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
Độ che phủ rừng tăng.
Rừng tự nhiên tăng nhanh hơn rừng trồng.
Diện tích rừng trồng tăng.
Diện tích rừng tự nhiên không ổn định.
Để thể hiện tổng số dân, dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn
Miền
Đường
Kết hợp
Để thể hiện tổng số dân, dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn
Miền
Đường
Kết hợp
Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa có hiệu quả, vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là
đánh bắt xa bờ.
đánh bắt ven bờ.
đẩy mạnh chế biến tại chỗ.
trang bị phương tiện đánh bắt.
Để cải tạo đất mặn, đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long, cần phải
đưa nước ngọt để thau chua, rửa mặn.
tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.
duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Vấn đề phát triển tổng hợp kinh tế biển có ảnh hưởng rất lớn đến sự hình thành và thay đổi cơ cấu lãnh thổ kinh tế của Đông Nam Bộ, vì kinh tế biển
đa dạng về ngành.
gắn liền vùng ven biển.
mang lại hiệu quả cao.
tác động đến nhiều khu vực khác.
Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên là
sự phân hóa theo mùa của khí hậu.
sự phân hóa theo độ cao của khí hậu.
hiện tượng khô nóng diễn ra quanh năm.
khí hậu diễn biến bất thường.
Vai trò của Duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên, Nam Lào và Đông Bắc Thái Lan sẽ ngày càng quan trọng hơn cùng với việc
phát triển và nâng cấp các tuyến đường ngang trong vùng.
nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam.
xây dựng đường Hồ Chí Minh đi qua vùng.
nâng cấp các sân bay nội địa và quốc tế trong vùng.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hoạt động công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
1) Có nhiều hạn chế về điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật.
2) Cơ cấu công nghiệp chưa thật định hình.
3) Cơ sở năng lượng là ưu tiên trong phát triển công nghiệp của vùng.
4) Các khoáng sản crôm, thiếc đã được khai thác quy mô lớn.
1
2
3
4
Thế mạnh về tự nhiên cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển cây vụ đông là
nguồn nước phong phú.
đất đai màu mỡ.
ít có thiên tai.
mùa đông lạnh, kéo dài.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho chăn nuôi lợn hiện nay được phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn.
Đáp ứng thị trường trong nước và xuất khẩu.
Cơ sở chế biến thực phẩm phát triển.
Cơ sở vật chất và giống đảm bảo hơn.
Sau khi gia nhập WTO, khu vực nào sau đây tăng nhanh về tỷ trọng?
Kinh tế Nhà nước.
Kinh tế tập thể.
Kinh tế tư nhân.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Ngành hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do
hệ thống đào tạo phi công và nhân viên có chất lượng cao.
hình thành được phong cách phục vụ có tính chuyên nghiệp.
có chiến lược phù hợp và nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
nguồn vốn đầu tư và công nghệ hiện đại của nước ngoài.
Nhân tố nào tác động mạnh mẽ tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?
Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
Nguồn lao động có kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
Tỷ trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
Số lượng tất cả các loại vật nuôi ở nước ta đều tăng ổn định.
Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là
tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.
phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.
phù hợp với nhu cầu thị trường.
đa dạng hóa sản phẩm nông sản.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng do
phân bố dân cư giữa các vùng.
chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt.
quá trình công nghiệp hóa.
dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng do
phân bố dân cư giữa các vùng.
chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt.
quá trình công nghiệp hóa.
dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của
phân bố lại dân và lao động giữa các vùng.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp cần nhiều lao động.
việc thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình.
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm
phát huy truyền thống sản xuất của đồng bào dân tộc.
tăng tỷ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
giảm tỷ lệ tăng dân số ở khu vực này.
phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 29, cho biết Đồng bằng sông Cửu Long có các khu kinh tế ven biển nào sau đây?
Định An, Bạc Liêu.
Định An, Năm Căn.
Năm Căn, Rạch Giá.
Định An, Kiên Lương.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, cho biết các cảng nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Quy Nhơn, Nha Trang.
Đà Nẵng, Vũng Tàu.
Dung Quất, Chân Mây.
Phan Thiết, Chân Mây.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, cho biết các cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?
Na Mèo, Nậm Cắn.
Cầu Treo, Cha Lo.
Lao Bảo, A Đớt.
Cầu Treo, Lao Bảo.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Vân Đồn.
Đình Vũ - Cát Hải.
Nghi Sơn.
Vũng Áng.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, cho biết địa danh nào sau đây là di sản thiên nhiên thế giới ?
Cố đô Huế.
Di tích Mỹ Sơn.
Phố cổ Hội An.
Phong Nha - Kẻ Bàng.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, cho biết Việt Nam xuất khẩu hàng hóa sang các nước và vùng lãnh thổ nào có giá trị trên 6 tỷ USD?
Trung Quốc và Nhật Bản
Nhật Bản và Hoa Kỳ.
Nhật Bản và Singapore
Trung Quốc và Singapore.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết ở Bắc Trung Bộ các trung tâm công nghiệp đều phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?
Chế biến nông sản.
Dệt, may.
Đóng tàu.
Cơ khí.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thuỷ sản khai thác lớn nhất?
Bà Rịa - Vũng Tàu.
Bình Thuận.
Cà Mau.
Kiên Giang.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
Đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản.
Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
Đất lâm nghiệp có rừng.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị sau đây?
Thanh Hóa.
Quy Nhơn.
Nha Trang.
Đà Nẵng.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cho biết cao nguyên Mộc Châu thuộc khu vực đồi núi nào sau đây?
Đông Bắc.
Tây Bắc.
Trường Sơn Bắc.
Trường Sơn Nam.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết tháng nào sau đây là đỉnh lũ của sông Mê Công?
Tháng VIII.
Tháng IX.
Tháng X.
Tháng XI.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng ?
Nam Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Tây Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới giáp Lào?
Lai Châu.
Nghệ An.
Bình Phước.
Phú Yên.
Ở nước ta, vùng nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của hiện tượng biến đổi khí hậu?
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Ý nghĩa to lớn của rừng đối với tài nguyên môi trường
cung cấp dược liệu.
cân bằng sinh thái.
cung cấp gỗ, củi.
phục vụ du lịch.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta phân hoá theo chiều Bắc - Nam là do
hình dạng kéo dài theo kinh tuyến của lãnh thổ nước ta.
vị trí địa lý nước ta nằm kề Biển Đông.
hoạt động của gió mùa khác nhau ở các miền.
nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn hơn Hà Nội do
gió mùa Tây Nam tác động mạnh và sớm hơn ở Hà Nội.
gió tây nam không gây hiện tượng phơn như ở Hà Nội.
gió mùa Tây Nam và gió tây nam đều gây mưa lớn.
gió mùa Tây Nam hoạt động với thời gian dài hơn ở Hà Nội.
Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
lãnh hải.
đặc quyền kinh tế.
nội thủy.
tiếp giáp lãnh hải.
Các cao nguyên badan ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào?
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Tây Bắc.
Đâu là loại khoảng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển Việt Nam?
Dầu khí.
Titan.
Muối.
Cát.
Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên biển Đông thuộc vùng biển nào?
Vịnh Bắc Bộ.
Vịnh Thái Lan.
Bắc Trung Bộ.
Nam Trung Bộ.
Đâu là đặc tính cơ bản của khối khí đầu mùa đông khi thổi đến nước ta?
Lạnh, ẩm.
Nóng, ẩm.
Lạnh, khô.
Nóng, khô.
Vùng có mật độ dân số thấp nhất của nước ta hiện nay là
Bắc Trung Bộ.
Tây Bắc.
Tây Nguyên.
Đông Bắc.
Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta hiện nay?
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
Lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít.
Đội ngũ cán bộ quản lí còn thiếu nhiều.
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đông đảo.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự phân hoá mùa vụ trong nông nghiệp ở nước ta?
Sự phân hoá khí hậu.
Sự phân hoá đất đai.
Độ cao địa hình khác nhau.
Hệ thống sông khác nhau.
Thế mạnh nào không phải ở đồng bằng nước ta về sản xuất nông nghiệp?
Cây trồng ngắn ngày.
Cây lâu năm.
Gia súc nhỏ, gia cầm.
Nuôi trồng thuỷ sản.
Đâu là vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta?
Duyên hải miền Trung.
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
Đông Nam bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là
dầu.
than.
gỗ.
khí tự nhiên.
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
di tích, lễ hội.
địa hình, di tích.
di tích, khí hậu.
lễ hội, địa hình.
Các di sản thế giới của nước ta tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải miền Trung.
Đông Nam Bộ.
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.
thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp.
thiết bị, máy móc, phương tiện khai thác thiếu.
Thuận lợi chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cho việc nuôi trâu là
có nhiều đồng cỏ.
có một mùa đông lạnh.
nguồn nước dồi dào.
có nhiều đồi núi thấp.
Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
thiếu nguyên liệu cho sản xuất.
cơ sở vật chất- kỹ thuật chưa đồng bộ.
chất lượng nguồn lao động hạn chế.
người dân thiếu tác phong công nghiệp.
Đâu là loại tài nguyên giá trị hàng đầu trong nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng?
Đất đai.
Khí hậu.
Nguồn nước.
Khoáng sản.
Vùng gò đồi trước núi vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
chăn nuôi gia súc lớn.
chăn nuôi gia cầm.
trồng cây công nghiệp hàng năm.
phát triển cây lương thực.
Trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là
hạn chế sự di chuyển của cồn cát.
hạn chế tác hại của lũ.
chống xói mòn, rửa trôi.
chống xói mòn, rửa trôi.
Đâu là trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Đà Nẵng.
Quy Nhơn.
Nha Trang.
Quảng Ngãi.
Dạng địa hình phổ biến ở Tây Nguyên là
các cao nguyên xếp tầng.
địa hình đồi núi.
địa hình bán bình nguyên, trung du.
địa hình núi cao chia cắt mạnh.
Giải pháp hàng đầu để phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
phát triển thủy lợi.
thay đổi cơ cấu cây trồng.
đẩy mạnh xuất khẩu nông sản.
phát triển công nghiệp chế biến.
Hạn chế lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển nông nghiệp là
mùa khô kéo dài thiếu nước nghiêm trọng.
đất phèn, đất mặn chiếm trên 60% diện tích.
thường xuyên chịu tác động của thiên tai.
đất quá chặt, khó thoát nước, thiếu dinh dưỡng.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết đâu là ranh giới tự nhiên của hai miền Nam-Bắc nước ta?
Dãy Hoành Sơn.
Dãy Trường Sơn.
Dãy Bạch Mã.
Dãy Ngọc Linh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta chủ yếu theo hướng nào?
Tây Nam.
Tây Bắc.
Đông Nam.
Đông Bắc.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Đà thuộc lưu vực sông nào sau đây?
Lưu vực sông Thái Bình.
Lưu vực sông Hồng.
Lưu vực sông Mã.
Lưu vực sông Cả.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh Phanxipăng thuộc dãy núi nào?
Tam Điệp.
Con Voi.
Hoàng Liên Sơn.
Trường Sơn Bắc.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 của nước ta?
27,4% và 72,6%.
72,6% và 27,4%.
28,1% và 71,9%.
71,9% và 28,1%.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây tiếp giáp với Lào và Campuchia?
Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Tây Nguyên.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con?
Quảng Bình.
Quảng Trị.
Nghệ An.
Hà Tĩnh.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?
An Giang.
Kiên Giang.
Đồng Tháp.
Cà Mau.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cảng biển nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Cái Lân.
Quy Nhơn.
Cam Ranh.
Cửa Lò.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào không nằm ở vùng Bắc Trung Bộ?
Huế.
Nam Định.
Thanh Hóa.
Vinh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
Đà Nẵng.
Quảng Nam.
Phú Yên.
Bình Định.
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng của diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Biểu đồ đường.
Biểu đồ kết hợp.
Biểu đồ miền.
Biểu đồ cột.
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005 - 2014?
Khai thác tăng, nuôi trồng giảm.
Nuôi trồng tăng, khai thác giảm.
Nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?
Dân số đông.
Dân số già.
Nguồn lao động dồi dào.
Mật độ dân số cao.
Đâu là thách thức lớn của ASEAN hiện nay?
Trình độ phát triển còn chênh lệch.
Vấn đề người nhập cư.
Vấn đề xung đột sắc tộc.
Hoạt động khủng bố.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì về GDP của Nhật Bản?
Cơ cấu GDP của Nhật Bản qua các năm.
Giá trị GDP của Nhật Bản qua các năm.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản qua các năm.
Qui mô GDP của Nhật Bản qua các năm.
Do mưa nhiều, độ dốc lớn, nên miền núi là nơi dễ xảy ra
lốc.
mưa đá.
sương muối.
lũ quét.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các loại gió ở Việt Nam?
Gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta có nguồn gốc từ cao áp chí tuyến bán cầu Nam.
Gió tây nam thổi vào nước ta có nguồn gốc từ cao áp Bắc Ấn Độ Dương.
Tín phong bán cầu Bắc có nguồn gốc từ cao áp chí tuyến Tây Thái Bình Dương.
Gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ cao áp cực Bắc.
Nhận xét không đúng về thiên nhiên vùng lãnh thổ phía Nam nước ta?
Khí hậu cận xích đạo gió mùa.
Thành phần loài chủ yếu thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới.
Có sự phân hóa mùa mưa – mùa khô sâu sắc.
Cảnh quan tiêu biểu là rừng nhiệt đới gió mùa.
Biện pháp quan trọng để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
phát triển nông – lâm kết hợp.
cày sâu bừa kỹ.
thực hiện các kỹ thuật canh tác.
phát triển thủy lợi.
Sự biến đổi thất thường về thời tiết và khí hậu là biểu hiện của
mất cân bằng sinh thái môi trường.
ô nhiễm môi trường nặng nề.
rác thải nhà máy công nghiệp chưa qua xử lý.
sử dụng hóa chất bừa bãi trong nông nghiệp.
Nước Việt Nam nằm ở
bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.
phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.
Biểu hiện của tính da dạng địa hình ven biển nước ta là
có vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.
có đầm phá và các bãi cát phẳng.
có nhiều địa hình khác nhau.
có các đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.
trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.
trong năm, Mặt Trời hai lần lên thiên đỉnh.
Địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh do
lượng mưa lớn theo mùa.
mất lớp phủ thực vật.
địa hình dốc.
có nhiều đá vôi.
Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các
hải đảo.
đảo ven bờ.
đảo xa bờ.
quần đảo.
Các ngành công nghiệp trọng điểm nước ta chủ yếu dựa trên thế mạnh về:
Thị trường và tài nguyên thiên nhiên
Tài nguyên thiên nhiên và lao động
Lao động dồi dào và vị trí địa lí
Lao động và thị trường rộng lớn
Loại hình giao thông vận tải quan trọng nhất nước ta là:
Đường hàng không
Đường bộ
Đường sắt
Đường thủy
Vùng kinh tế nào của nước ta có diện tích đất badan lớn nhất cả nước?
Duyên Hải Nam Trung Bộ
Bắc Trung Bộ
Đông Nam Bộ
Tây nguyên
Thế mạnh kinh tế nào không có ở tiểu vùng Tây Bắc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Du lịch
Chăn nuôi gia súc
Kinh tế biển
Phát triển thủy điện
Rừng được trồng ở đầu nguồn các con sông và vùng ven biển là
Rừng ngập mặn
Rừng đặc dụng
Rừng sản xuất
Rừng phòng hộ
Thủy sản nước lợ không được nuôi ở khu vực nào?
Đầm phá
Rừng ngập mặn
Kênh rạch, ao hồ
Bãi triều
Thủy sản nước ngọt ở nước ta thường được nuôi tại
A. vịnh biển.
B. ao hồ.
C. bãi triều.
D. đầm phá.
Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?
A. Lũ quét.
B. Sóng thần.
C. Trượt đất.
D. Cát bay.
