NEW
Font size
Worksheets第十一课:我们都是留学生
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
“欢迎” viết phiên âm
như thế nào nhỉ?
huānyíng
huànyíng
huāyíng
huānyín
"trước tiên" viết tiếng Trung như thế nào nhỉ?
夫
失
先
朱
Điền vào chỗ trống:
A: 他是中国人吗?
B:.............., 他是越南人。
没有
对
不是
没
Điền từ vào chỗ trống:
你...........留学生吗?
会
是
不
知道
Điền từ vào chỗ trống:
我们....明天去超市买水果, 去吗?
两
也
俩
都
Hãy tìm "phó từ" đi nào!
先/也/都
先/欢迎/介绍
位/俩/一下儿
校长/教授/秘书
Điền câu trả lời đúng:
A: 对不起!
B:..............
太好了
没什么
不客气
不用谢
Điền từ vào chỗ trống:
我...........介绍一下儿。
都
先
不
请
他最可能是?(Anh ta có thể là?)
留学
留学生
大学生
学生
Trả lời câu hỏi:
A: 他们俩也是留学生吗?
B: 他们俩................。
都是学生
也是大学生
都是留学生
也是留学生
Điền từ vào chỗ trống:
张东和田芳也........是留学生吗?
俩
多
都
没
"秘书" viết phiên âm
như thế nào nhỉ?
mìshù
mìshū
mìshī
mīshù
Điền từ vào chỗ trống:
我介绍一下儿,这......是马教授。
都
位
也
个
Điền vào chỗ trống:
请等.....................!
一下儿
一点儿
一些
一共
Điền từ vào chỗ trống:
A: 你做什么工作?
B: 我....................。
是秘书。
做学生。
作秘书。
当学生。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
是 / 我 / 不 / 日本 / 人 / 也
我也不是日本人。
我不也日本人是。
我不也是人日本。
我不是也日本人。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
吗 / 老师 / 是 / 你 / 也
你也是老师吗?
你是也老师吗?
你也老师是吗?
你是老师也吗?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
是 / 校长 / 他 / 吗
他是校长吗 ?
他不是校长吗 ?
她是校长吗 ?
你是校生吗 ?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
也 / 学生 / 她 / 是 / 中国
她也是中国学生。
她也是中国大学。
他也是中国学生。
她也是中国医生。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
都 / 不 / 我们 / 留学生 / 是
我们都不是留学生。
我们都没是留学生。
咱们都不是留学生。
他们都不是留学生。
