wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十一课:我们都是留学生

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

“欢迎” viết phiên âm

như thế nào nhỉ?

a)

huānyíng

b)

huànyíng

c)

huāyíng

d)

huānyín

2.

"trước tiên" viết tiếng Trung như thế nào nhỉ?

a)

b)

c)

d)

3.

Điền vào chỗ trống:

A: 他是中国人吗?

B:.............., 他是越南人。

a)

没有

b)

c)

不是

d)

4.

Điền từ vào chỗ trống:

你...........留学生吗?

a)

b)

c)

d)

知道

5.

Điền từ vào chỗ trống:

我们....明天去超市买水果, 去吗?

a)

b)

c)

d)

6.

Hãy tìm "phó từ" đi nào!

a)

先/也/都

b)

先/欢迎/介绍

c)

位/俩/一下儿

d)

校长/教授/秘书

7.

Điền câu trả lời đúng:

A: 对不起!

B:..............

a)

太好了

b)

没什么

c)

不客气

d)

不用谢

8.

Điền từ vào chỗ trống:

我...........介绍一下儿。

a)

b)

c)

d)

9.

他最可能是?(Anh ta có thể là?)

a)

留学

b)

留学生

c)

大学生

d)

学生

10.

Trả lời câu hỏi:

A: 他们俩也是留学生吗?

B: 他们俩................。

a)

都是学生

b)

也是大学生

c)

都是留学生

d)

也是留学生

11.

Điền từ vào chỗ trống:

张东和田芳也........是留学生吗?

a)

b)

c)

d)

12.

"秘书" viết phiên âm

như thế nào nhỉ?

a)

mìshù

b)

mìshū

c)

mìshī

d)

mīshù

13.

Điền từ vào chỗ trống:

我介绍一下儿,这......是马教授。

a)

b)

c)

d)

14.

Điền vào chỗ trống:

请等.....................!

a)

一下儿

b)

一点儿

c)

一些

d)

一共

15.

Điền từ vào chỗ trống:

A: 你做什么工作?

B: 我....................。

a)

是秘书。

b)

做学生。

c)

作秘书。

d)

当学生。

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

是 / 我 / 不 / 日本 / 人 / 也

a)

我也不是日本人。

b)

我不也日本人是。

c)

我不也是人日本。

d)

我不是也日本人。

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

吗 / 老师 / 是 / 你 / 也

a)

你也是老师吗?

b)

你是也老师吗?

c)

你也老师是吗?

d)

你是老师也吗?

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

是 / 校长 / 他 / 吗

a)

他是校长吗 ?

b)

他不是校长吗 ?

c)

她是校长吗 ?

d)

你是校生吗 ?

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

也 / 学生 / 她 / 是 / 中国

a)

她也是中国学生。

b)

她也是中国大学。

c)

他也是中国学生。

d)

她也是中国医生。

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

都 / 不 / 我们 / 留学生 / 是

a)

我们都不是留学生。

b)

我们都没是留学生。

c)

咱们都不是留学生。

d)

他们都不是留学生。