WorksheetsBiotechnology
Total questions: 213
Worksheet time: 2hrs 17mins
Kĩ thuật tái tổ hợp gen gồm mấy bước chủ yếu
6
7
8
9
Sắp xếp các công đoạn
a. Trộn chung DNA plasmid đã bị cắt với đoạn với đoạn DNA của tế bào cho để chúng gắn vào nhau bằng các đầu sole cố kết
b. Nuôi tế bào chủ để tạo vector chuyển gen và nuôi tế bào cho cung cấp DNA
c. Chọn lọc và tạo dòng vi khuẩn mang gen của tế bào cho. Sau khi có dòng sẽ tạo điều kiện để tế bào gen biểu hiện tạo sản phẩm
d. Biến nạp DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
e. Cắt cả 2 đoạn DNA bằng cùng một loại enzyme restriction tạo ra các đầu solo cố kết.
f. tách DNA plasmid và DNA tế bào cho.
g. Thêm enzyme nối ligase tạo liên kết hóa trị thành DNA tái tổ hợp hoàn chỉnh.
(a)
Enzyme căt giới hạn :
Restriction endonuclease
Ligase
Reverse transcriptase
Enzyme nối :
Restriction endonuclease
Ligase
Reverse transcriptase
Vector chuyển gen là :
Phân tử DNA có khả năng tự tái tạo
Tồn tại độc lập trong tb
Mang được gen mong muốn
Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector
là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường
Ngân hàng gen là :
Kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.
Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).
Mang được gen mong muốn
Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector
là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường
Lên men là
Kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.
Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).
Mang được gen mong muốn
Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector
là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường
PCR là
Kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.
Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).
Mang được gen mong muốn
Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector
là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường
Điện di là :
Kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.
Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).
Mang được gen mong muốn
Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector
là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường
Các loại vector dùng trong công nghệ tái tổ hợp gen là :
Plasmid, Phage λ, Cosmid
Phage M13, BAC, MAC, YAC
Ligase, RE
Revese trancriptase
Yêu cầu của 1 vector chuyển gene?
Có trình tự khởi đầu sao chép (ori) đẻ tự sao chép mà tồn tại độc lập
Trình tự nhận biết cho RE tạo vết cắt để chèn gen lạ
Đảm bảo sự di truyền bền vững của DNA tái tổ hợp
Có gen đánh dấu (marker) để dễ dàng nhận biết các gen lạ
Thể hiện chuyên biệt nhóm cơ chất nhất định
Hóa biến nạp
Sử dụng chất hóa học, tạo điều kiện để đưa vector tái tổ họp vào tb chủ.
Sử dụng dòng điện cao thế cục bộ tho xung để tạo lỗ nhỏ trên màng sinh học của tb, tạo điều kiện cho tb hấp thụ DNA tái tổ hợp dược dễ dàng.
Sử dụng hạt kim loại mặng bao bọc DNA tái tổ hợp và bắn trực tiếp vào tb.
Sử dụng vi kim và kính hiển vi để đưa DNA tái tổ họp vào mỗi tb nhất định.
Điện biến nạp
Sử dụng chất hóa học, tạo điều kiện để đưa vector tái tổ họp vào tb chủ.
Sử dụng dòng điện cao thế cục bộ tho xung để tạo lỗ nhỏ trên màng sinh học của tb, tạo điều kiện cho tb hấp thụ DNA tái tổ hợp dược dễ dàng.
Sử dụng hạt kim loại mặng bao bọc DNA tái tổ hợp và bắn trực tiếp vào tb.
Sử dụng vi kim và kính hiển vi để đưa DNA tái tổ họp vào mỗi tb nhất định.
Bắn gen
Sử dụng chất hóa học, tạo điều kiện để đưa vector tái tổ họp vào tb chủ.
Sử dụng dòng điện cao thế cục bộ tho xung để tạo lỗ nhỏ trên màng sinh học của tb, tạo điều kiện cho tb hấp thụ DNA tái tổ hợp dược dễ dàng.
Sử dụng hạt kim loại mặng bao bọc DNA tái tổ hợp và bắn trực tiếp vào tb.
Sử dụng vi kim và kính hiển vi để đưa DNA tái tổ họp vào mỗi tb nhất định.
Vi tiêm
Sử dụng chất hóa học, tạo điều kiện để đưa vector tái tổ họp vào tb chủ.
Sử dụng dòng điện cao thế cục bộ tho xung để tạo lỗ nhỏ trên màng sinh học của tb, tạo điều kiện cho tb hấp thụ DNA tái tổ hợp dược dễ dàng.
Sử dụng hạt kim loại mặng bao bọc DNA tái tổ hợp và bắn trực tiếp vào tb.
Sử dụng vi kim và kính hiển vi để đưa DNA tái tổ họp vào mỗi tb nhất định.
Nguyên tắc của lai phân tử?
-Biến tính và hồi tính của phân tử DNA.
-Biến tính của phân tử DNA.
-Hồi tính của phân tử DNA.
-Dựa vào đặc tính cấu tạo của các acid nucleic, các acid nucleotic là các đại phân tử tích điện âm đồng đều trên các bề mặt, nên khi chịu tác dụng của điện trường chúng sẽ di chuyển từ cực âm sang cực dương.
cDNA là
DNA bổ trợ
DNA thông tin
DNA di chuyển
DNA ribosome
Ngân hàng cDNA là gì
Là tập hợp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector
Là tập hợp các bản sao cDNA từ tất cả các mDNA của một tế bào.
Mang tính tế bào rất cao
Thường được lập cho Eukaryote
Thường được lập cho Prokaryote
Ngân hàng gen là gì
Là tập hợp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector
Là tập hợp các bản sao cDNA từ tất cả các mDNA của một tế bào.
chỉ biểu diễn tổng số của gen và được tạo ra từ một bộ sưu tập ADN tái tổ hợp các chuỗi mã hóa và chuỗi không mã hóa
Thường được lập cho Prokaryote
Để gene tạo dòng biểu hiện cần có những điều kiện
Số lượng hợp lý các bản sao của vector plasmid đối với 1 tb
Chọn promoter mạnh để phiên mã tốt
Có trình tự tạo điểm bám vào ribosome (rbs) và DNA phụ cho dịch mã tốt
Chọn lựa các codon tốt cho dịch mã trong gen đực tạo dòng
DNA tái tổ hợp có sự ổn định lâu dài và Tránh sự thủy giải protein (proteolysis) do enzyme của tb
Đặc điểm cấu trúc của enzyme?
Tất cả các enzyme đều là protein, ở nhiều enzyme phần protein cần gắn một phân tử thứ 2 nhủ: cofactor hoặc coenzyme hay nhóm prosthetic.
Một số các enzyme đều là protein, ở nhiều enzyme phần protein cần gắn một phân tử thứ 2 nhủ: cofactor hoặc coenzyme hay nhóm prosthetic.
Tính đặc hiệu của enzyme có mấy dạng
1
2
3
4
Tính đặc hiệu của enzyme biểu hiện như thế nào
Đặc hiệu cơ chất: Chỉ biểu hiện với 1 loại liên kết hóa học nhất định.
Đặc hiệu phản ứng: Thể hiện chuyên biệt nhóm cỏ chất nhất định.
Đặc hiệu phản ứng: Chỉ biểu hiện với 1 loại lien kết hóa học nhất định.
Đặc hiệu cơ chất: Thể hiện chuyên biệt nhóm cỏ chất nhất định
- Biosensor (cảm biến sinh học): Gồm 2 thành phần chủ yếu
hệ thống chuyển tiếp (transducer)
thụ thể sinh học (bioreceptor)
hệ thống thông tin (imformation)
Ứng dụng của Biosensor
Định lượng sản phẩm biến dưỡng
Tuyến tụy nhân tạo
Cải thiện giống cây trồng
Tạo sắc tố ở các thực vật chuyển gen
Ứng dụng của Biosensor
Kiểm soát bioreactor( phản ứng sinh học)
Các ứng dụng trong quân đội
Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa
Biến đổi chất lượng thực phẩm cây trồng
Nguyên tắc của Điện di
Dựa vào đặc tính cấu tạo của các acid nucleotic, các acid nucleotic là các đại phân tử tích điện âm đổng đều trên các bề mặt, nên khi chịu tác dụng của điện trường chúng sẽ di chuyển từ cực âm sang cực dương.
là kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.
Biến tính và hồi tính của phân tử DNA
Nguyên tắc của phản ứng PCR
Dựa vào đặc tính cấu tạo của các acid nucleotic, các acid nucleotic là các đại phân tử tích điện âm đổng đều trên các bề mặt, nên khi chịu tác dụng của điện trường chúng sẽ di chuyển từ cực âm sang cực dương.
là kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.
Biến tính và hồi tính của phân tử DNA
Nguyên tắc của lai phân tử
Dựa vào đặc tính cấu tạo của các acid nucleotic, các acid nucleotic là các đại phân tử tích điện âm đổng đều trên các bề mặt, nên khi chịu tác dụng của điện trường chúng sẽ di chuyển từ cực âm sang cực dương.
là kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.
Biến tính và hồi tính của phân tử DNA
Các thành phần trong phản ứng PCR
Mẫu, primer, dung dịch đệm, nu tự do: A, U, G, X, Polymerase chịu nhiệt (Taq polymerase)
Mẫu, primer, dung dịch đệm, nu tự do: A,T, G, U, Polymerase chịu nhiệt (Taq polymerase), cảm biến sinh học, thụ thể sinh học
Mẫu, primer, dung dịch đệm, Polymerase chịu nhiệt (Taq polymerase)
Mẫu, dung dịch đệm, nu tự do: A,T, G, U, biosensor
Mẫu, primer, dung dịch đệm, nu tự do: A, U, G, T, Polymerase chịu nhiệt (Taq polymerase)
Chức năng của Enzyme DNasel
Phân hủy DNA mạch kép bằng phản ứng thủy phân nội liên kết phosphodiester (Endonuclease)
Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)
Cắt DNA mạch đơn
DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease
Chức năng của Nuclease BAL31
Phân hủy DNA mạch kép bằng phản ứng thủy phân nội liên kết phosphodiester (Endonuclease)
Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)
Cắt DNA mạch đơn
DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease
Chức năng của S1 nuclease
Phân hủy DNA mạch kép bằng phản ứng thủy phân nội liên kết phosphodiester (Endonuclease)
Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)
Cắt DNA mạch đơn
DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease
Chức năng của Đoạn Klenow
Phân hủy DNA mạch kép bằng phản ứng thủy phân nội liên kết phosphodiester (Endonuclease)
Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)
Cắt DNA mạch đơn
DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease
Chức năng của Enzyme phiên mã ngược
Tổng hợp sợi DNA bổ sung c-DNA (complementary DNA) từ một sợi mRNA hoặc từ polyribonucleotide tổng hợp
Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)
Cắt DNA mạch đơn
DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease
Mục đích của hệ thống tế bào chủ (Host)
Nhân, nuôi, tạo số lượng lớn dùng cho thí nghiệm tạo dòng
Biểu hiện gene, đặc biệt ở Prokaryote
Sản xuất protein tái tổ hop
Biểu hiện gene, đặc biệt ở Eukaryote
RT-PCR (RNA-PCR)
Là kĩ thuật mà RNA có thể được dùng làm khuôn mẫu cho sự khếch đại PCR sau khi chuyển đổi thành c-DNA, nhạy hơn các phương pháp khác được dùng cho sự phân tích RNA
là kĩ thuật thường dùng trong định lượng các loại mRNA chuyên biệt.
là phương pháp có thể giúp phát hiện những sản phẩm PCR tích lũy được tại thời điểm thực tế trong quá trình khuếch đại gen
là sự kết hợp với miễn dịch trong chuẩn đoán
RT-PCR cạnh tranh
Là kĩ thuật mà RNA có thể được dùng làm khuôn mẫu cho sự khếch đại PCR sau khi chuyển đổi thành c-DNA, nhạy hơn các phương pháp khác được dùng cho sự phân tích RNA
là kĩ thuật thường dùng trong định lượng các loại mRNA chuyên biệt.
là phương pháp có thể giúp phát hiện những sản phẩm PCR tích lũy được tại thời điểm thực tế trong quá trình khuếch đại gen
là sự kết hợp với miễn dịch trong chuẩn đoán
Real-Time PCR
Là kĩ thuật mà RNA có thể được dùng làm khuôn mẫu cho sự khếch đại PCR sau khi chuyển đổi thành c-DNA, nhạy hơn các phương pháp khác được dùng cho sự phân tích RNA
là kĩ thuật thường dùng trong định lượng các loại mRNA chuyên biệt.
là phương pháp có thể giúp phát hiện những sản phẩm PCR tích lũy được tại thời điểm thực tế trong quá trình khuếch đại gen
là sự kết hợp với miễn dịch trong chuẩn đoán
PCR Elisa (Enzyme linked immunoassay)
Là kĩ thuật mà RNA có thể được dùng làm khuôn mẫu cho sự khếch đại PCR sau khi chuyển đổi thành c-DNA, nhạy hơn các phương pháp khác được dùng cho sự phân tích RNA
là kĩ thuật thường dùng trong định lượng các loại mRNA chuyên biệt.
là phương pháp có thể giúp phát hiện những sản phẩm PCR tích lũy được tại thời điểm thực tế trong quá trình khuếch đại gen
là sự kết hợp với miễn dịch trong chuẩn đoán
Lên men là :
Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).
Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2)
Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện hiếu khí ( cần o2).
Các loại vector chủ yếu nào của Prokryote thường được sử dụng
plasmid của vi khuẩn
plasmid của thực khuẩn (Bacteriophage)
cosmid
Phage M13
Đoạn vector mang đoạn DNA dài nhất
plasmid của vi khuẩn
plasmid của thực khuẩn (Bacteriophage)
cosmid
Phage M13
Mục đích của hệ thống tế bào chủ
Nuôi số lượng lớn vk để để tách plasmid cho thí nghiệm tạo dòng
Dùng để biểu hiện gen đặc biệt là ở Eukaryote thực vật, động vật
Sản xuât Protein tái tổ hợp
Sản xuất RNA
Tạo dòng và khuếch đại trình tự của DNA
Các vector chuyển gen có các ứng dụng :
Tạo dòng và khuếch đại trình tự của DNA
Sản xuất RNA
Sản xuất protein từ gen đc tạo dòng
Dùng để sản xuất các protein tái tổ hợp
Dùng để biểu hiện gen
Hệ thống tế bào chủ thông dụng là :
Saccharomycetes cerevisiae
Escherichia coli
Các hệ thống tế bào thực vật
Các hệ thống tế bào động vật
Các phương pháp để tạo DNA tái tổ hợp là :
Dùng các đầu cố kết
Dùng các đoạn nối
Dùng Enzyme Terminal transferase
Bằng phương pháp hóa học
Có mấy phương pháp để tạo DNA tái tổ hợp là :
1
2
3
4
Vì sao PCR được úng dụng nhanh
Thời gian thực hiện nhanh
Đơn giản ít tốn kém
Độ tinh sạch của mẫu không cần cao
Độ tinh sạch của mẫu phải cao
Phức tạp nhưng ít tốn kém
Ưu thế của vi sinh vật công nghiệp
Hấp thụ dinh dưỡng nhanh và đồng hóa ở mức độ cao
Nguyên liệu nuôi đơn giản, rẻ tiền
Thực hiện nhiều phản ứng hóa sinh khác nhau
Dễ ứng dụng công nghệ di truyền tạo chủng vsv mới năng suất cao
Có khả năng tạo chất đối quang hay đổi hình. (Chất khó tổng hợp đc bằng phương pháp hóa học )
Lên men có mấy giai đoạn chính
3
4
5
6
Sắp xếp các ý sau của lên men
a. Xử lý,chế biến, phối trộn, khử trùng
b. tách tủa tinh sạch
c. Truyền phôi, truyền nhiệt, tăng sinh khối, điều chỉnh hoạt tính.
a,b,c
a,c,b
b,c,a
c,a,b
Lên men công nghiệp có quy mô từ
10 lít - 1 triệu lít
100 lít - 1 triệu lít
10 lít - 10 triệu lít
100 lít - 10 triệu lít
SA (Sulfat ammonium), DAP (Diammomnium), ure là :
(a)
Nước chiết bắp (Corn stup liquor), cao bắp, cao nấm men (Yeast extract), bột đậu nành là nguồn :
(a)
Chất phá bọt là :
Dầu dừa, dầu đậu nành, dầu hướng dương
Dầu hạt cải, dầu cá, silicol 2%
Dầu cá không mùi dầu, silicol 1%, dầu oliu
Dầu hỏa, dầu Argan, dầu dừa
Dầu hạt cải, dầu cá không mùi, silicol 1%
Yêu cầu của dầu phá bọt là :
Hoạt tính phá bọt cao
Không mùi
Mùi dễ chịu
Màu sáng và không có tạp chất
Màu tối và không có tạp chất
Lên men bề mặt ( lên men tĩnh) :
Môi trường lỏng chứa trong khay với chiều sâu không quá 5cm, tế bào mọc lớp trên bề mặt tiếp xúc trực tiếp, với không khí
Thường dùng trong phòng thí nghiệm, oxygen cung cấp cho môi trường bị khuấy lắc
Cơ chất rắn ẩm để lớp mỏng lên khay
Là kiểu lên men chủ yếu trong công nghiệp, nhu cầu oxygen được thỏa mãn nhờ bơm khí, thiết bị chủ yếu là bồn lên men
Nuôi cấy lắc :
Môi trường lỏng chứa trong khay với chiều sâu không quá 5cm, tế bào mọc lớp trên bề mặt tiếp xúc trực tiếp, với không khí
Thường dùng trong phòng thí nghiệm, oxygen cung cấp cho môi trường bị khuấy lắc
Cơ chất rắn ẩm để lớp mỏng lên khay
Là kiểu lên men chủ yếu trong công nghiệp, nhu cầu oxygen được thỏa mãn nhờ bơm khí, thiết bị chủ yếu là bồn lên men
Lên men bán rắn :
Môi trường lỏng chứa trong khay với chiều sâu không quá 5cm, tế bào mọc lớp trên bề mặt tiếp xúc trực tiếp, với không khí
Thường dùng trong phòng thí nghiệm, oxygen cung cấp cho môi trường bị khuấy lắc
Cơ chất rắn ẩm để lớp mỏng lên khay
Là kiểu lên men chủ yếu trong công nghiệp, nhu cầu oxygen được thỏa mãn nhờ bơm khí, thiết bị chủ yếu là bồn lên men
Lên men chìm :
Môi trường lỏng chứa trong khay với chiều sâu không quá 5cm, tế bào mọc lớp trên bề mặt tiếp xúc trực tiếp, với không khí
Thường dùng trong phòng thí nghiệm, oxygen cung cấp cho môi trường bị khuấy lắc
Cơ chất rắn ẩm để lớp mỏng lên khay
Là kiểu lên men chủ yếu trong công nghiệp, nhu cầu oxygen được thỏa mãn nhờ bơm khí, thiết bị chủ yếu là bồn lên men
Các nguồn cơ chất chủ yếu sử dụng nuôi vi sinh vật
Nước, Nguồn carbon, Nguồn nitrogen, các chất phá bọt, các nguyên tố khác và vitamin
Nguồn carbon,nguồn nitrogen,chất phá bọt, nguồn sắt
Nguồn nitrogen, chất vô cơ, vitamin, chất khoáng, nguồn kali
Các phương pháp khử trùng
Nhiệt độ cao
Phương pháp lọc
Diệt trùng bằng bức xạ
Phương pháp hóa học
Diệt trùng bằng chất độc
Các nhóm vi khuẩn chủ yếu ứng dụng trong công nghệ sinh học
Vk lactic, Pseudomonas, Bacillus, Corynebacteria, Streptomycetes (xạ khuẩn)
Vk lactic, Pseudomonas, Bacillus, Corynebacteria, Streptomycetes (xạ khuẩn), VK gram +
Vk lactic, Pseudomonas, Bacillus, Corynebacteria, Streptomycetes (xạ khuẩn), VK gram -
Các nhóm nấm chủ yếu ứng dụng trong công nghệ sinh học là
Nấm men
Nấm mốc
Nấm Lớn
Các kiểu lên men phổ biến là
+Lên men gián đoạn
+Lên men gián đoạn bổ sung
+Lên men liên tục.
-Ưu điển của lên men liên tục:
+ Không phải nhân giống lại sau mỗi mẻ
+Làm cho các điều kiện trong bioreactor luôn ở trạng thái ổn định
+ Thời gian lên men dài hơn
+Môi trường đi ra có thể để lắng tb rồi lấy bổ sung nó cho bioreactor
+Áp dụng cho tất cả các quy trình sản xuất
Cùng một thể tích thì lên men liên tục cho ra_____
Nhiều sản phẩm hơn lên men gián đoạn
Ít sản phẩm hơn lên men gián đoạn
Lượng sản phẩm bằng lên men gián đoạn
Sinh khối VSV có những ứng dụng nào?
-Giống ban đầu cho quy trình lên men vsv
-Sản xuất men bánh mì
-Chế phẩm diệt côn trùng
- Probiotic
- Sản xuất vaccine, protein trị liệu, sản xuất dầu nhờn công nghiệp, sản xuất plastid.
Phân vi sinh gồm những loại nào?
Rhizobium
Hỗn hợp
- Protein đơn bào
Là loại protein được sản xuất từ sinh khối vi sinh vật
Là loại protein được sản xuất từ sinh khối thực vật
Là loại protein được sản xuất từ sinh khối động vât
Là loại protein được sản xuất từ các phản ứng hóa học
Vai trò của Protein đơn bào
Làm thức ăn cho động vật
Làm thức ăn cho con người
Làm thức ăn cho thực vật
Làm thức ăn cho vi sinh vật
Các nhóm sản phẩm căn bản của công nghệ lên men
2
4
6
8
Giống ban đầu cho sản xuất, nấm men bánh mì và chăn nuôi, vaccine, phân vi sinh, chế phẩm diệt côn trùng, probiotic, thuộc nhóm sản phẩm
Sinh khối vi sinh vật
Enzyme vi sinh vật
Các sản phẩm trao đổi chất
α-amylase, β-glucanase, amyloglycosidase, glucose isomerase, glucose oxidase, cellulase, hemicellulase, ....
Sinh khối vi sinh vật
Enzyme vi sinh vật
Các sản phẩm trao đổi chất
rượu bia, amino acid, acid hữu cơ, nucleotide, vitamin, thuốc kháng sinh, lipid VSV, sidephore, các chất tăng trưởng, và chất có hoạt tính sinh học
Sinh khối vi sinh vật
Enzyme vi sinh vật
Các sản phẩm trao đổi chất
rượu bia, amino acid, acid hữu cơ, nucleotide, vitamin thuộc nhóm
Sản phẩm sơ cấp
Sản phẩm thứ cấp
thuốc kháng sinh, lipid VSV, sidephore, các chất tăng trưởng, và chất có hoạt tính sinh học
Sản phẩm sơ cấp
Sản phẩm thứ cấp
Các r-protein và các sản phẩm khác được tạo ra nhờ các tế bào vi sinh vật chuyển gen
Sản phẩm tái tổ hợp gen
Sản phẩm của chuyển hóa sinh học
Các biopolymer và biosunfactant
Steriod, vitamin C, arcylamide,...
Sản phẩm tái tổ hợp gen
Sản phẩm của chuyển hóa sinh học
Các biopolymer và biosunfactant
Steriod, vitamin C, arcylamide,... được sản xuất bằng
Công nghệ lên men
Tế bào VSV hoặc enzyme
Công nghệ di truyền
Các chất hoạt động bề mặt được sản xuất bằng
Công nghệ lên men
Tế bào VSV hoặc enzyme
Công nghệ di truyền
Các polysaccharide ngoại bào như : Xathan, gellan, alginat vi sinh, celluse vi khuẩn,... và các chất hoạt động bề mặt (biosunfactant).
Sản phẩm tái tổ hợp gen
Sản phẩm của chuyển hóa sinh học
Các biopolymer và biosunfactant
Phân vi sinh phổ biến hiện nay
Phân vi khuẩn Rhizobium
Phân vi sinh hỗn hợp
Phân vi sinh hỗn hợp
Có tác dụng phân hủy phức hợp lignocellulose
Cố định đạm không khí
Làm tan các hợp chất phosphore
Có vi khuẩn cố định đạm cộng sinh với rễ cây
Loại phân này làm tăng năng xuất cây họ đầu
Phân vi sinh hỗn hợp
Có tác dụng phân hủy phức hợp lignocellulose
Cố định đạm không khí
Làm tan các hợp chất phosphore
Có vi khuẩn cố định đạm cộng sinh với rễ cây
Loại phân này làm tăng năng xuất cây họ đầu
Ba loại vi khuẩn được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng
Bacillus thuringiensis
Bacillus sphaericus
Bacillus popiliae
Bacillus subtilis
Bacillus cereus
Loài virus nào khiến cho hơn 100 loài côn trùng nhạy cảm với nó
Virus Baculo
Provirus
Virus Zika
Virus Rota
Vi khuẩn diệt côn trùng được tạo ra theo nguyên tắc
Tác động vào thụ thể ecdiction
Tác động vào nhân
Chọn thụ thể ecdiction đặc hiệu cho loài có hại
Tác động vào DNA, RNA
Probiotic tác động theo mấy cơ chế
2
3
4
5
Các cơ chế của Probiotic
Trung hòa độc tố
Cạnh tranh với mầm bệnh
Thay đổi chuyển hóa của VSV
Kích thích miễn dịch của chủ thể
Thay đổi trình tự Nu của VSV
Ho gà, sốt thương hàn, dùng vaccine nào để sử dụng
Vaccine vi khuẩn chết
Vaccine vi khuẩn bất hoạt
Vaccine virus sống
Vaccine virus bất hoạt
Bạch cầu, uốn ván, dùng vaccine nào để sử dụng
Vaccine vi khuẩn chết
Vaccine vi khuẩn bất hoạt
Vaccine virus sống
Vaccine virus bất hoạt
Bại liệt, quai bị, sởi, Rubella, Sốt vàng da, dùng vaccine nào để sử dụng
Vaccine vi khuẩn chết
Vaccine vi khuẩn bất hoạt
Vaccine virus sống
Vaccine virus bất hoạt
Cúm, dùng vaccine nào để sử dụng
Vaccine vi khuẩn chết
Vaccine vi khuẩn bất hoạt
Vaccine virus sống
Vaccine virus bất hoạt
Viêm gan B, dùng vaccine nào để sử dụng
Vaccine vi khuẩn chết
Vaccine vi khuẩn bất hoạt
Vaccine virus sống
Vaccine virus bất hoạt
Vaccine tái tổ hợp
Vaccine Vk chết, vaccine vk bất hoạt, vaccine virus sống, vaccine virus bất hoạt, tất cả vaccine trên thuộc loại:
Vaccine cổ điển
Vaccine hiện đại
Vaccine trung đại
Vaccine công nghệ gen
Vaccine tái tổ hợp thuộc loại:
Vaccine cổ điển
Vaccine hiện đại
Vaccine trung đại
Vaccine công nghệ gen
Vaccine chứa cái chủng VK, Virus bị làm yếu là
Vaccine sống
Vaccine chết
Vaccine cổ
Vaccine hiện đại
Vaccine chứa những tế bào nguyên vẹn của Vk bị chết hoặc các protein độc tố bị bất hoạt
Vaccine sống
Vaccine chết
Vaccine tả uống
Vaccine hiện đại
______là những sản phẩm của tác nhân gây bệnh, VSV sống hoặc chất tiết của chúng
Vaccine sống
Vaccine cổ điển
Vaccine công nghệ gen
______được sản xuất bởi những vsv an toàn như E. coli, nấm men, có thể sản xuất ngay cả khi tác nhân gây bệnh không thể nuôi cấy
Vaccine sống
Vaccine cổ điển
Vaccine công nghệ gen
Nguyên liệu làm rượu đc chia thành
2
3
4
5
Các nhóm lên men rượu chủ yếu
Các cơ chất giàu đường
Tinh bột
Phức hợp lignocellulose
Chất khoáng, vitamin
Sự lên men xảy ra trực tiếp
Các cơ chất giàu đường
Tinh bột
Phức hợp lignocellulose
nước mía, củ cải đường, nước trái cây chín
Các cơ chất giàu đường
Tinh bột
Phức hợp lignocellulose
Phản thủy giải thành đường rồi mới lên men đường thành rượu
Các cơ chất giàu đường
Tinh bột
Phức hợp lignocellulose
Gỗ, phế thải nông, lâm nghiệp, giấy in báo
Các cơ chất giàu đường
Tinh bột
Phức hợp lignocellulose
Chất nào xử lí khó khăn và tốn kém nhất
Các cơ chất giàu đường
Tinh bột
Phức hợp lignocellulose
Loại thức uống có cồn nào sau đây là chưng cất
Bia
Rượu đế
Whisky
Rhum
Cognac
Loại thức uống có cồn nào sau đây là không chưng cất
Bia
Cider
Vang
Rượu cần, nếp than
Rượu đế
Mầm lúa mạch thường là nguyên liệu của
Bia
Rượu đế
Wishky
Cognac
Lúa mạch là nguyên liệu của
Bia
Rượu đế
Wishky
Cognac
Gạo, nếp, khoai tây, khoai mì, bắp...là nguyên liệu của
Bia
Rượu đế
Rượu nếp than
Cognac
Rượu cần
Nho là nguyên liệu của
Whisky
Cider
Vang
Sake
Táo là nguyên liệu của
Whisky
Cider
Vang
Sake
Rhum
Gạo đặc biệc là nguyên liệu của
Rượu đế
Cider
Cognac
Sake
Rhum
Mật rỉ đường là nguyên liệu của
Rượu đế
Cider
Cognac
Sake
Rhum
Rượu nếp than đc làm từ
Than củi
Than dầu
Nếp than
Than cây gỗ
Loại rượu không chưng cấp có độ cồn cao nhất (20-22độ) là
Sake
Rượu đế
Rượu rhum
Rượu cần
Rượu nếp than
Loại rượu nào sẽ đc đổ trong thùng gỗ sồi và hút các chất trên gỗ
Cogna
Whisky
Vang
Sake
Các loại biopolymer chính
Xathan
Alginat vi sinh
Gellan
Pullan
Được sử dụng như các tác nhân làm ổn định,làm đặc,nhũ hóa hay tạo huyền phủ, là chất tăng cường thu hồi dầu mỏ
Xathan
Alginat vi sinh
Gellan
Pullan
Dùng để in dấu răng và làm răng giả
Xathan
Alginat vi sinh
Gellan
Pullan
Chất tạo gel
Xathan
Alginat vi sinh
Gellan
Pullan
Các biosurfactant có nhiều ưu điểm hơn các chất hoạt động bề mặt đc tổng hợp hóa học
Có khả năng phân hủy sinh học, tính hiệu quả ở các điều kiện cực đoan
Độc tố thấp
Có tính dung hợp sinh học và tính tiêu hóa dược
Nguồn nguyên liệu rẻ tiền, sử dụng trong kiểm soát môi trường
Được ứng dụng rộng rãi
Các nhóm Biosurfactant
Của Vi khuẩn
Của Nấm men
Của nấm mốc
Chất nhũ hóa sinh học ở dạng polysaccharide ngoại bào
Chất nhũ hóa sinh học đc nghiên cứu nhiều nhất là
(a)
Tb sống qua nuôi cấy sẽ tăng trưởng thành cây tạo hoa quả đây là
(a)
Ưu thế của nuôi cấy mô và tế bào thực vật
+Sự đồng đều của cây giống
+Hiệu suất nhân giống cao
+Rút ngắn giai đoạn phát triển và sử dụng ưu thế lai những cây lâu năm.
Sắp xếp các giai đoạn của vi phân giống thực vật sau
a. Mẫu cây
b. Nhân giống
c. Khử trùng bề mặt
d. Tạo cụm chồi
e. rửa mẫu nhiều lần cho sạch chất sát trùng
f. Tạo mô sẹo
g. Môi trường nuôi
a, c, e, g, f, d, b
a, b, c, e, d, f, g
a, d, f, c, e, g, b
Ứng dụng của biến đổi di truyền ở thực vật
Cải thiện giống cây trồng: Kháng thuốc diệt cỏ, kháng bệnh, kháng sâu
Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa
Tạo sắc tố ở các thực vật chuyển gen
Thực vật sản xuất vaccine, protein trị liệu, sản xuất dầu nhờn công nghiệp, sản xuất plastid.
Chết theo chương trình.
Đặc điểm của công nghệ sinh học động vật?
Kĩ thuật phức tạp khó thực hiện
Phục vụ cho phòng và chữa bệnh
Dễ ứng dụng cho con người, nhạy cảm đối với vấn đề xã hội
Nhiều ứng dụng trong chăn nuôi
Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa
KHÓ KHĂN của công nghệ sinh học động vật?
Kĩ thuật phức tạp khó thực hiện
Không có tính toàn thể
Chết theo chương trình
Phát sinh số bội thể trong quá trình nuôi cấy
Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa
Các phương pháp sản xuất citric acid
Tổng hợp hóa học
Chiết từ quả
Lên men VSV
Lactate calcium cổ điển
Phương pháp ammonium lactate
Các phương pháp sản xuất lactic acid
Tổng hợp hóa học
Chiết từ quả
Lên men VSV
Lactate calcium cổ điển
Phương pháp ammonium lactate
Erythromycin thuộc lớp hóa học ?
Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )
Aminoglycoside
Polypeptide vòng
Beta lactam
Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin
Streptomycin thuộc lớp hóa học ?
Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )
Aminoglycoside
Polypeptide vòng
Beta lactam
Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin
Cyclosporin thuộc lớp hóa học ?
Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )
Aminoglycoside
Polypeptide vòng
Beta lactam
Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin
Cephalosporin thuộc lớp hóa học ?
Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )
Aminoglycoside
Polypeptide vòng
Beta lactam
Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin
Penicillamine thuộc lớp hóa học ?
Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )
Aminoglycoside
Polypeptide vòng
Beta lactam
Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin
Neomycin thuộc lớp hóa học ?
Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )
Aminoglycoside
Polypeptide vòng
Beta lactam
Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin
Penicillin thuộc lớp hóa học ?
Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )
Aminoglycoside
Polypeptide vòng
Beta lactam
Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin
Penicillin và Cephalosporin có cùng lớp hóa học là
Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )
Aminoglycoside
Polypeptide vòng
Beta lactam
Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin
Neomycin và Streptomycin có cùng lớp hóa học là
Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )
Aminoglycoside
Polypeptide vòng
Beta lactam
Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin
Thuốc kháng sinh nào ức chế hiệu quả trực khuẩn gram - hơn Penillicin
Cephalosporin
Cyclosporin
Streptomycin
Neomycin
Penicillamine
2 Loại Enzyme làm tiêu hủy vách tế bào để tạo tế bào trần là
Cellulase
Pectinase
Ligase
Hemicellulase
Là tb thực vật được xử lý bằng ______làm tiêu hủy______.
Emzyme, vách tế bào
Emzyme, màng tế bào
Nhiệt, màng tế bào
Nhiệt, vách tế bào
Ứng dụng của tế bào trần
Tạo tế bào lai
Tạo ưu thế lai
Làm cho cây trồng dễ phát triển
Dễ quang hợp
Chất điều hòa tăng trưởng thực vật
Auxin
Cytokinin
Penicillin
Neomycin
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật có vai trò như thế nào trong kỹ thuật nuôi cấy invitro
+Kích thích sự phân bào,
+ Kiểm soát sự biệt hóa tb
+Phát triển hình thái
+Phát sinh số bội thể trong quá trình nuôi cấy
Các công nghệ tế bào nào được ứng dụng trong chọn giống thực vật?
-Biến dị dòng soma
-Chọn giống các dòng giao tử
-Dung hợp tb trần
-Crbridization, chlybridization, mabridization.
-Chuyển gen
. Chuyển gene ở thực vật có đặc điểm gì?
-DNA của bộ gen tv có kích thước rất lớn nên chỉ được hiện trên vài đối tượng ngoại lệ
-Thực vật có vách tb dày nên khó biến nạp trực tiếp DNA vào tb
-Bào quan lục lạp của tb tv có cấu trúc giống tb vi khuẩn nên qua nó có thể thực hiện chuyển gen
-Thực vật có vách tb mỏng nên dễ biến nạp trực tiếp DNA vào tb
-Bào quan lục lạp của tb tv có cấu trúc khác tb vi khuẩn nên qua nó có thể thực hiện chuyển gen
Nuôi tế bào động vật có những khó khăn gì?
+Sinh sản rất chậm
+Rất nhạy cảm với các yếu tố môi trường
+Sản xuất vaccine virus
+Sản xuất các protein
+Các protein trị liệu
+ Sản xuất các protein tái tổ hợp
+Các chế phẩm miễn dịch
+Các hoocmone
+Sản xuất ví diệt côn trùng
Đây là ứng dụng của?
Nuôi cấy tế bào động vật
Nuôi cấy tế bào thực vật
Nuôi cấy tế bào VSV
Các kháng thể đơn dòng là những sản phẩm của___________, bắt nguồn từ 1 dòng tb được kích thích.
Một dòng tế bào bạch cầu
Nhiều dòng tế bào bạch cầu
Một dòng tế bào hồng cầu
Nhiều dòng tế bào hồng cầu
Hibridona là sự kết hợp của
TB bạch cầu bình thường
TB ung thư
TB bạch cầu ung thư
TB hồng cầu
Tế bào hồng cầu ung thư
Myeloma
TB bạch cầu bình thường
TB ung thư
TB bạch cầu ung thư
TB hồng cầu
Tế bào hồng cầu ung thư
+Tăng độ nhậy cảm của các chất khí
+Chuẩn đoán
+Thuốc hướng đúng mục tiêu
+Tinh sạch các sản phẩm
+Công cụ nghiên cứu
+Gắn các chất đồng vị phóng xạ.
Đây là ứng dụng của
Hybridoma
Nuôi cấy tế bào động vật
Nuôi cấy tế bào thực vật
Biosensor
Khó khăn chủ yếu của nhân bản vô tính động vật là gì?
Chứng béo phì
Chết non
Thành công thấp
Thành công cao
Tế bào gốc là những tế bào có khả năng tự _____và______
(a)
+___ phôi
+___ thai
+___ nhũ nhi
+ ___trưởng thành
+ ___giống ___ phôi.
Điền vào chỗ trống
(a)
Tế bào gốc soma còn đc gọi là
Tế bào gốc trưởng thành
Tế bào gốc phôi
Tế bào gốc nhũ nhi
Tế bào gốc thai
Tế bào gốc giống tế bào gốc phôi
+Nuôi cấy tb động vật
+Dáp ứng chính xácđặc hiệu miễn dịch của từng cá thể, liệu pháp gen
+Dễ dàng tạo kháng thể đởn dòng
+Nhân bản vô tính
+Thay thế hay ghép cơ quan người.
Là ứng dụng của
Tế bào gốc
Sinh khối vi sinh vật
Biến đổi di truyền ở thực vật
Tế bào trần
Nuôi tế bào động vật
Tế bào gốc
: là các tế bào gốc được lấy từ khối tế bào bên trong của phôi nang 4-7 ngày tuổi
: Là tế bào gốc được tìm thấy trong hầu hết các mô và cơ quan trong cơ thể, và tồn tại trong suốt cuộc đời mỗi cá thể.
:là những tế bào có khả năng tự tái sinh và biệt hoá
Tb gốc phôi
: là các tế bào gốc được lấy từ khối tế bào bên trong của phôi nang 4-7 ngày tuổi
: Là tế bào gốc được tìm thấy trong hầu hết các mô và cơ quan trong cơ thể, và tồn tại trong suốt cuộc đời mỗi cá thể.
:là những tế bào có khả năng tự tái sinh và biệt hoá
Tb gốc soma
: là các tế bào gốc được lấy từ khối tế bào bên trong của phôi nang 4-7 ngày tuổi
: Là tế bào gốc được tìm thấy trong hầu hết các mô và cơ quan trong cơ thể, và tồn tại trong suốt cuộc đời mỗi cá thể.
:là những tế bào có khả năng tự tái sinh và biệt hoá
IVF
Thụ tinh trong ống nghiệm
Tiêm tinh trùng vào tb chất
Chuyển giao tử vào ống dẫn trứng
Chuyển hợp tử vào ông dẫn trứng.
ICSI
Thụ tinh trong ống nghiệm
Tiêm tinh trùng vào tb chất
Chuyển giao tử vào ống dẫn trứng
Chuyển hợp tử vào ông dẫn trứng.
GIFT
Thụ tinh trong ống nghiệm
Tiêm tinh trùng vào tb chất
Chuyển giao tử vào ống dẫn trứng
Chuyển hợp tử vào ông dẫn trứng.
ZIFT
Thụ tinh trong ống nghiệm
Tiêm tinh trùng vào tb chất
Chuyển giao tử vào ống dẫn trứng
Chuyển hợp tử vào ông dẫn trứng.
-Vi tiêm
-Virus
-Điện biến nạp
-Hóa biến nạp
-Chuyển gen nhờ Liposome
-Bắn vi đạn đạo
Đây là những phương pháp:
Chuyển gen ở động vật
Chuyển gen ở VSV
Chuyển gen ở thực vật
Biến nạp DNA tái tổ hợp
Thực phẩm chức năng là gì?
Là các thực phẩm hay các thành phần của chúng mang lại lợi ích cho sức khỏe
Là các thực phẩm hay các thành phần của chúng mang lại giá trị dinh dưỡng
Là các thực phẩm chữa bệnh được thay thế thuốc
Là các thực phẩm đa năng
Ưu thế của vi phâm giống bằng nuôi cấy mô là
Không chịu ảnh hưởng thất thường của thời tiết, không phụ thuộc vào mùa vụ
Rút ngắn thời gian đưa các thử nghiệm ra đồng ruộng
Hệ số nhân giống cao tốc độ tăng trưởng nhanh, rút ngắn thời gian ra quả
Sử dụng các biomaker sàn lọc nhanh các tính trạng từ bộ sưu tập, giống và các cây lai mà khỏi mất thời gian chờ cây mọc từ hạt
Các cây lưỡng bội(2n) thuần chủng sẽ thu được nhờ đa bội hóa dòng đơn bội ưu việt nhận được qua sàng lọc
Ưu thế chọn giống in vitro dựa trên các công nghệ tế bào
Không chịu ảnh hưởng thất thường của thời tiết, không phụ thuộc vào mùa vụ
Rút ngắn thời gian đưa các thử nghiệm ra đồng ruộng
Hệ số nhân giống cao tốc độ tăng trưởng nhanh, rút ngắn thời gian ra quả
Sử dụng các biomaker sàn lọc nhanh các tính trạng từ bộ sưu tập, giống và các cây lai mà khỏi mất thời gian chờ cây mọc từ hạt
Các cây lưỡng bội(2n) thuần chủng sẽ thu được nhờ đa bội hóa dòng đơn bội ưu việt nhận được qua sàng lọc
Ưu thế khai thác các hóa chất bằng nuôi cấy tế bào đơn
Chuyển hóa sinh học có thể đc sử dụng vởi tế bào đơn hay tế bào đc cố định
Khai thác các chất bằng sinh tổng hợp thay cho tổng hợp hóa học
Chọn dòng tế bào sản sinh các chất với năng suất cao vượt trội
Sử dụng các biomaker sàn lọc nhanh các tính trạng từ bộ sưu tập, giống và các cây lai mà khỏi mất thời gian chờ cây mọc từ hạt
Thu nhận các chất quý mà tổng hợp hóa học đắt giá
Hợp chất nào trị ung thư tốt
Vincristine
Penicillin
Insulin
Neomycin
Dựa vào sự tái sinh của các mô nuôi cấy ta có thể tạo ra tế bào soma nếu
Trong môi trường nuôi cấy có nồng độ kích thích tố nhất định
Nống độ auxin và cytokinin thấp
Cho cytokinin nhiều trong môi trường
Auxin có nhiều trong môi trường
Dựa vào sự tái sinh của các mô nuôi cấy ta có thể tạo ra quá trình vi nhân giống nếu
Trong môi trường nuôi cấy có nồng độ kích thích tố nhất định
Nống độ auxin và cytokinin thấp
Cho cytokinin nhiều trong môi trường
Auxin có nhiều trong môi trường
Dựa vào sự tái sinh của các mô nuôi cấy ta có thể tạo ra thân cây nếu
Trong môi trường nuôi cấy có nồng độ kích thích tố nhất định
Nống độ auxin và cytokinin thấp
Cho cytokinin nhiều trong môi trường
Auxin có nhiều trong môi trường
Dựa vào sự tái sinh của các mô nuôi cấy ta có thể tạo ra rễ cây nếu
Trong môi trường nuôi cấy có nồng độ kích thích tố nhất định
Nống độ auxin và cytokinin thấp
Cho cytokinin nhiều trong môi trường
Auxin có nhiều trong môi trường
Quá trình nuôi cấy tế bào thực vật
Thực vật > mẫu nuôi > mô sẹo > sinh sản trong dịch nuôi > thu tế bào
Mẫu nuôi > mô sẹo > sinh sản trong dịch nuôi > thực vật > thu tế bào
Thực vật > mẫu nuôi > sinh sản trong dịch nuôi > mô sẹo > thu tế bào
sinh sản trong dịch nuôi > thực vật > mẫu nuôi > mô sẹo > thu tế bào
Shikonin
Anthocyanin
Ubiquinon 10
Coenzyme Q10
Berberine
Reserpine
Tropane alkaloid
Ginseng saponin
Biotin
Là
Sản phẩm nuôi cấy tế bào thực vật
Sản phẩm nuôi cấy tế bào động vật
Anibiotic
Probiotic
Kích thích sự phân bào, kiểm soát sự biệt hóa của tế bào, phát sinh hình thái là chức năng của
Auxin
Cytokinin
Penicillin
Neomycin
-Tăng độ nhạy của các chất thử
- Chuẩn đoán và trị liệu
- Thuốc hướng đúng mục tiêu
- Kháng thể gắn với các đồng vị phóng xạ phát các tia beta, gamma diệt tế bào
- Tinh sạch các sản phẩm
- Công cụ nghiên cứu
Là ứng dụng của
Kháng thể đơn dòng
Biopolymer
Biosensor
Sinh khối vi sinh vật
Nhân bản các vật nuôi kỉ lục trong sản xuất
Nhân giống các động vật chuyển gen
Bảo tồn gen và các động vật quý hiếm
Là ứng dụng của
Nhân bản vô tính ở động vật
Nhân bản hữu tính ở động vật
Vi phân ở động vật
Tế bào nào có thể phát triển thành các tế bào tiền thân của não, gan, cơ tim, cơ xương, cơ trơn
Tế bào gốc tủy sương
Tế bào gốc phôi
Tế bào gốc Soma
Tế bào nội bì
Tế bào gốc ở động vật có 2 con đường là
Tự tái sinh
Biệt hóa
Chuyển hóa
Tái tổ hợp
Chúng tạo ra trực tiếp các tế bào biệt hóa bằng cách phân chia bất đối xứng
Tự tái sinh
Biệt hóa
Chuyển hóa
Tái tổ hợp
Tạo ra nhiều quần thể tế bào
Tự tái sinh
Biệt hóa
Chuyển hóa
Tái tổ hợp
Tế bào nào của chuột có thể kích chuyển biệt hóa thành các tế bào có tính đa năng thế trong biệt hóa in vivo
Tế bào gốc tủy sương
Tế bào gốc phôi
Tế bào gốc Soma
Tế bào nội bì
Hầu hết các mô biểu bì của tế bào đều chứa
Tế bào gốc tủy sương
Tế bào sắc tố
Tế bào gốc
Tế bào trần
Trong máu người có
1 tế bào gốc/1 triệu tế bào
2 tế bào gốc/ 1 triệu tế bào
1 tế bào/1 triệu tế bào gốc
1triệu tế bào gốc/1 triệu tế bào
Ghép các tế bào gốc tạo máu
Chữa trị các bệnh thần kinh
Tái tạo da sau chữa trị bỏng
Giảm tổn thương sau cơn nhồi máu cơ tim
Được dùng như vector chuyển gen
Chữa trị bệnh tự miễn dịch, suy giảm miễn dịch
Nuôi cấy tế bào gốc phôi
Kháng thể đơn dòng
Nuôi cấy tế bào động vật
Nuôi cấy tế bào thực vật
Van tim của ___ có thể thay thế cho van tim người
Lợn
Bò
Cừu
Cá heo
Các tính trạng chuyển gen ở vật nuôi
Tăng năng suất tạo lông, mỡ, thịt
Gen hormone tăng trưởng
Kích thích tăng trưởng cơ
Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa
Sự bồi hoàn sinh học là
quá trình tự nhiên hay có điều khiển, trong đó sự xúc tác sinh học tác động lên các chất gây nhiễm và làm bồi hoàn hay loại bỏ sự ô nhiễm môi trường
Sử dụng các thiên địch để bảo vệ cây trồng
Dùng các marker phân tử chuẩn đoán nhanh các tác nhân gây bệnh
Đưa các gen có hại vào quần thể
Có mấy biện pháp sinh sản nhân tạo động vật nuôi
1
2
3
4
Có mấy phương pháp chuyển gen ở động vật
5
6
7
8
QUY TRÌNH cấy truyền phôi.
____________: trước tiên gây siêu rụng trứng nhờ hormone, tiếp theo thu, nuôi trứng, kế tiếp thụ tinh trong ống nghiệm để có________.
________vào động vật là bước tiếp theo. ________ cần các kĩ thuật liên quan như nuôi trứng chín in vitro, tạo hàng loạt phôi từ động vật năng suất cao, vắt phôi.
(a)
Các viên đạn trong pp bắn vi đạn đạo làm bằng____ hoặc___
Vàng
Tungsten
Sắt
Bạc
Tế bào
Xác định giới tính phôi để làm gì
Nhằm tăng hiệu quả cấy chuyển phôi bằng cách sử dụng mồi đặc hiệu nhiễm sắc thể Y khuếch đại gen bằng PCR
Nhằm tăng hiệu quả cấy chuyển phôi bằng cách sử dụng mồi đặc hiệu nhiễm sắc thể X khuếch đại gen bằng PCR
Nhằm tăng hiệu quả cấy chuyển phôi bằng cách sử dụng mồi đặc hiệu nhiễm sắc thể Y khuếch tán gen bằng PCR
Nhằm tăng hiệu quả cấy chuyển phôi bằng cách sử dụng mồi đặc hiệu nhiễm sắc thể X khuếch tán gen bằng PCR
Sự phát triển của công nghệ sinh học có mấy giai đoạn
3
4
5
6
Đến 1865 là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới
GIai đoạn trước Pasteur
Giai đoạn phát triển công nghệ lên men
Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất
Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển
Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử
1866-1940 là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới
GIai đoạn trước Pasteur
Giai đoạn phát triển công nghiệp lên men
Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất
Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển
Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử
1941-1960 là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới
GIai đoạn trước Pasteur
Giai đoạn phát triển công nghiệp lên men
Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất
Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển
Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử
1961-1975 là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới
GIai đoạn trước Pasteur
Giai đoạn phát triển công nghiệp lên men
Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất
Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển
Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử
1976 đến hiện tại là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới
GIai đoạn trước Pasteur
Giai đoạn phát triển công nghiệp lên men
Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất
Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển
Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử
Phát minh nào làm cho nhân bản người có thể thành sự thật
Nhân bản vô tính động vật và tạo cừu Dolly của Wilmut
Phát hiện về tế bào gốc soma
Công bố kết quả giải kí tự chuỗi của bộ gen người
Kĩ thuật di truyền
Thuyết di truyền NST
Phát minh nào sau đây là của T.H.Morgan
Nhân bản vô tính động vật và tạo cừu Dolly
Phát hiện về tế bào gốc soma
Công bố kết quả giải kí tự chuỗi của bộ gen người
Kĩ thuật di truyền
Thuyết di truyền NST
Phát minh nào sau đây là của Watson-Crick
Nhân bản vô tính động vật và tạo cừu Dolly
Mô hình cấu trúc phân tử DNA
Công bố kết quả giải kí tự chuỗi của bộ gen người
Kĩ thuật di truyền
Thuyết di truyền NST
Phát minh nào sau đây là của Wilmut
Nhân bản vô tính động vật và tạo cừu Dolly
Mô hình cấu trúc phân tử DNA
Công bố kết quả giải kí tự chuỗi của bộ gen người
Kĩ thuật di truyền
Thuyết di truyền NST
Yêu cầu của 1 vector chuyển gene?
Có trình tự _____________(____)để tự sao chép mà tồn tại độc lập
(a)
