wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biotechnology

Total questions: 213

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật tái tổ hợp gen gồm mấy bước chủ yếu

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Sắp xếp các công đoạn

a. Trộn chung DNA plasmid đã bị cắt với đoạn với đoạn DNA của tế bào cho để chúng gắn vào nhau bằng các đầu sole cố kết

b. Nuôi tế bào chủ để tạo vector chuyển gen và nuôi tế bào cho cung cấp DNA

c. Chọn lọc và tạo dòng vi khuẩn mang gen của tế bào cho. Sau khi có dòng sẽ tạo điều kiện để tế bào gen biểu hiện tạo sản phẩm

d. Biến nạp DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

e. Cắt cả 2 đoạn DNA bằng cùng một loại enzyme restriction tạo ra các đầu solo cố kết.

f. tách DNA plasmid và DNA tế bào cho.

g. Thêm enzyme nối ligase tạo liên kết hóa trị thành DNA tái tổ hợp hoàn chỉnh.

(a)  

3.

Enzyme căt giới hạn :

a)

Restriction endonuclease

b)

Ligase

c)

Reverse transcriptase

4.

Enzyme nối :

a)

Restriction endonuclease

b)

Ligase

c)

Reverse transcriptase

5.

Vector chuyển gen là :

a)

Phân tử DNA có khả năng tự tái tạo

b)

Tồn tại độc lập trong tb

c)

Mang được gen mong muốn

d)

Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector

e)

là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường

6.

Ngân hàng gen là :

a)

Kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.

b)

Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).

c)

Mang được gen mong muốn

d)

Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector

e)

là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường

7.

Lên men là

a)

Kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.

b)

Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).

c)

Mang được gen mong muốn

d)

Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector

e)

là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường

8.

PCR là

a)

Kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.

b)

Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).

c)

Mang được gen mong muốn

d)

Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector

e)

là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường

9.

Điện di là :

a)

Kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.

b)

Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).

c)

Mang được gen mong muốn

d)

Là tập họp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector

e)

là hiện tượng dịch chuyển các vật thể mang điện tích dưới tác dụng của điện trường

10.

Các loại vector dùng trong công nghệ tái tổ hợp gen là :

a)

Plasmid, Phage λ, Cosmid

b)

Phage M13, BAC, MAC, YAC

c)

Ligase, RE

d)

Revese trancriptase

11.

Yêu cầu của 1 vector chuyển gene?

a)

Có trình tự khởi đầu sao chép (ori) đẻ tự sao chép mà tồn tại độc lập

b)

Trình tự nhận biết cho RE tạo vết cắt để chèn gen lạ

c)

Đảm bảo sự di truyền bền vững của DNA tái tổ hợp

d)

Có gen đánh dấu (marker) để dễ dàng nhận biết các gen lạ

e)

Thể hiện chuyên biệt nhóm cơ chất nhất định

12.

Hóa biến nạp

a)

Sử dụng chất hóa học, tạo điều kiện để đưa vector tái tổ họp vào tb chủ.

b)

Sử dụng dòng điện cao thế cục bộ tho xung để tạo lỗ nhỏ trên màng sinh học của tb, tạo điều kiện cho tb hấp thụ DNA tái tổ hợp dược dễ dàng.

c)

Sử dụng hạt kim loại mặng bao bọc DNA tái tổ hợp và bắn trực tiếp vào tb.

d)

Sử dụng vi kim và kính hiển vi để đưa DNA tái tổ họp vào mỗi tb nhất định.

13.

Điện biến nạp

a)

Sử dụng chất hóa học, tạo điều kiện để đưa vector tái tổ họp vào tb chủ.

b)

Sử dụng dòng điện cao thế cục bộ tho xung để tạo lỗ nhỏ trên màng sinh học của tb, tạo điều kiện cho tb hấp thụ DNA tái tổ hợp dược dễ dàng.

c)

Sử dụng hạt kim loại mặng bao bọc DNA tái tổ hợp và bắn trực tiếp vào tb.

d)

Sử dụng vi kim và kính hiển vi để đưa DNA tái tổ họp vào mỗi tb nhất định.

14.

Bắn gen

a)

Sử dụng chất hóa học, tạo điều kiện để đưa vector tái tổ họp vào tb chủ.

b)

Sử dụng dòng điện cao thế cục bộ tho xung để tạo lỗ nhỏ trên màng sinh học của tb, tạo điều kiện cho tb hấp thụ DNA tái tổ hợp dược dễ dàng.

c)

Sử dụng hạt kim loại mặng bao bọc DNA tái tổ hợp và bắn trực tiếp vào tb.

d)

Sử dụng vi kim và kính hiển vi để đưa DNA tái tổ họp vào mỗi tb nhất định.

15.

Vi tiêm

a)

Sử dụng chất hóa học, tạo điều kiện để đưa vector tái tổ họp vào tb chủ.

b)

Sử dụng dòng điện cao thế cục bộ tho xung để tạo lỗ nhỏ trên màng sinh học của tb, tạo điều kiện cho tb hấp thụ DNA tái tổ hợp dược dễ dàng.

c)

Sử dụng hạt kim loại mặng bao bọc DNA tái tổ hợp và bắn trực tiếp vào tb.

d)

Sử dụng vi kim và kính hiển vi để đưa DNA tái tổ họp vào mỗi tb nhất định.

16.

Nguyên tắc của lai phân tử?

a)

-Biến tính và hồi tính của phân tử DNA.

b)

-Biến tính của phân tử DNA.

c)

-Hồi tính của phân tử DNA.

d)

-Dựa vào đặc tính cấu tạo của các acid nucleic, các acid nucleotic là các đại phân tử tích điện âm đồng đều trên các bề mặt, nên khi chịu tác dụng của điện trường chúng sẽ di chuyển từ cực âm sang cực dương.

17.

cDNA là

a)

DNA bổ trợ

b)

DNA thông tin

c)

DNA di chuyển

d)

DNA ribosome

18.

Ngân hàng cDNA là gì

a)

Là tập hợp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector

b)

Là tập hợp các bản sao cDNA từ tất cả các mDNA của một tế bào.

c)

Mang tính tế bào rất cao

d)

Thường được lập cho Eukaryote

e)

Thường được lập cho Prokaryote

19.

Ngân hàng gen là gì

a)

Là tập hợp các trình tự DNA cấu thành bộ gen được gắn vào vector

b)

Là tập hợp các bản sao cDNA từ tất cả các mDNA của một tế bào.

c)

chỉ biểu diễn tổng số của gen và được tạo ra từ một bộ sưu tập ADN tái tổ hợp các chuỗi mã hóa và chuỗi không mã hóa

d)

Thường được lập cho Prokaryote

20.

Để gene tạo dòng biểu hiện cần có những điều kiện

a)

Số lượng hợp lý các bản sao của vector plasmid đối với 1 tb

b)

Chọn promoter mạnh để phiên mã tốt

c)

Có trình tự tạo điểm bám vào ribosome (rbs) và DNA phụ cho dịch mã tốt

d)

Chọn lựa các codon tốt cho dịch mã trong gen đực tạo dòng

e)

DNA tái tổ hợp có sự ổn định lâu dài và Tránh sự thủy giải protein (proteolysis) do enzyme của tb

21.

Đặc điểm cấu trúc của enzyme?

a)

Tất cả các enzyme đều là protein, ở nhiều enzyme phần protein cần gắn một phân tử thứ 2 nhủ: cofactor hoặc coenzyme hay nhóm prosthetic.

b)

Một số các enzyme đều là protein, ở nhiều enzyme phần protein cần gắn một phân tử thứ 2 nhủ: cofactor hoặc coenzyme hay nhóm prosthetic.

22.

Tính đặc hiệu của enzyme có mấy dạng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Tính đặc hiệu của enzyme biểu hiện như thế nào

a)

Đặc hiệu cơ chất: Chỉ biểu hiện với 1 loại liên kết hóa học nhất định.

b)

Đặc hiệu phản ứng: Thể hiện chuyên biệt nhóm cỏ chất nhất định.

c)

Đặc hiệu phản ứng: Chỉ biểu hiện với 1 loại lien kết hóa học nhất định.

d)

Đặc hiệu cơ chất: Thể hiện chuyên biệt nhóm cỏ chất nhất định

24.

- Biosensor (cảm biến sinh học): Gồm 2 thành phần chủ yếu

a)

hệ thống chuyển tiếp (transducer)

b)

thụ thể sinh học (bioreceptor)

c)

hệ thống thông tin (imformation)

25.

Ứng dụng của Biosensor

a)

Định lượng sản phẩm biến dưỡng

b)

Tuyến tụy nhân tạo

c)

Cải thiện giống cây trồng

d)

Tạo sắc tố ở các thực vật chuyển gen

26.

Ứng dụng của Biosensor

a)

Kiểm soát bioreactor( phản ứng sinh học)

b)

Các ứng dụng trong quân đội

c)

Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa

d)

Biến đổi chất lượng thực phẩm cây trồng

27.

Nguyên tắc của Điện di

a)

Dựa vào đặc tính cấu tạo của các acid nucleotic, các acid nucleotic là các đại phân tử tích điện âm đổng đều trên các bề mặt, nên khi chịu tác dụng của điện trường chúng sẽ di chuyển từ cực âm sang cực dương.

b)

là kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.

c)

Biến tính và hồi tính của phân tử DNA

28.

Nguyên tắc của phản ứng PCR

a)

Dựa vào đặc tính cấu tạo của các acid nucleotic, các acid nucleotic là các đại phân tử tích điện âm đổng đều trên các bề mặt, nên khi chịu tác dụng của điện trường chúng sẽ di chuyển từ cực âm sang cực dương.

b)

là kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.

c)

Biến tính và hồi tính của phân tử DNA

29.

Nguyên tắc của lai phân tử

a)

Dựa vào đặc tính cấu tạo của các acid nucleotic, các acid nucleotic là các đại phân tử tích điện âm đổng đều trên các bề mặt, nên khi chịu tác dụng của điện trường chúng sẽ di chuyển từ cực âm sang cực dương.

b)

là kĩ thuật khuếch đại 1 đoạn trình tự DNA đặc hiệu in vitro do sụ xúc tác của phân tử DNA polymerase.

c)

Biến tính và hồi tính của phân tử DNA

30.

Các thành phần trong phản ứng PCR

a)

Mẫu, primer, dung dịch đệm, nu tự do: A, U, G, X, Polymerase chịu nhiệt (Taq polymerase)

b)

Mẫu, primer, dung dịch đệm, nu tự do: A,T, G, U, Polymerase chịu nhiệt (Taq polymerase), cảm biến sinh học, thụ thể sinh học

c)

Mẫu, primer, dung dịch đệm, Polymerase chịu nhiệt (Taq polymerase)

d)

Mẫu, dung dịch đệm, nu tự do: A,T, G, U, biosensor

e)

Mẫu, primer, dung dịch đệm, nu tự do: A, U, G, T, Polymerase chịu nhiệt (Taq polymerase)

31.

Chức năng của Enzyme DNasel

a)

Phân hủy DNA mạch kép bằng phản ứng thủy phân nội liên kết phosphodiester (Endonuclease)

b)

Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)

c)

Cắt DNA mạch đơn

d)

DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease

32.

Chức năng của Nuclease BAL31

a)

Phân hủy DNA mạch kép bằng phản ứng thủy phân nội liên kết phosphodiester (Endonuclease)

b)

Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)

c)

Cắt DNA mạch đơn

d)

DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease

33.

Chức năng của S1 nuclease

a)

Phân hủy DNA mạch kép bằng phản ứng thủy phân nội liên kết phosphodiester (Endonuclease)

b)

Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)

c)

Cắt DNA mạch đơn

d)

DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease

34.

Chức năng của Đoạn Klenow

a)

Phân hủy DNA mạch kép bằng phản ứng thủy phân nội liên kết phosphodiester (Endonuclease)

b)

Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)

c)

Cắt DNA mạch đơn

d)

DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease

35.

Chức năng của Enzyme phiên mã ngược

a)

Tổng hợp sợi DNA bổ sung c-DNA (complementary DNA) từ một sợi mRNA hoặc từ polyribonucleotide tổng hợp

b)

Phân hủy hai đầu mút 3' và 5' của DNA (Exon nuclease)

c)

Cắt DNA mạch đơn

d)

DNA polymerase chỉ còn hoạt tính exonuclease

36.

Mục đích của hệ thống tế bào chủ (Host)

a)

Nhân, nuôi, tạo số lượng lớn dùng cho thí nghiệm tạo dòng

b)

Biểu hiện gene, đặc biệt ở Prokaryote

c)

Sản xuất protein tái tổ hop

d)

Biểu hiện gene, đặc biệt ở Eukaryote

37.

RT-PCR (RNA-PCR)

a)

Là kĩ thuật mà RNA có thể được dùng làm khuôn mẫu cho sự khếch đại PCR sau khi chuyển đổi thành c-DNA, nhạy hơn các phương pháp khác được dùng cho sự phân tích RNA

b)

là kĩ thuật thường dùng trong định lượng các loại mRNA chuyên biệt.

c)

là phương pháp có thể giúp phát hiện những sản phẩm PCR tích lũy được tại thời điểm thực tế trong quá trình khuếch đại gen

d)

là sự kết hợp với miễn dịch trong chuẩn đoán

38.

RT-PCR cạnh tranh

a)

Là kĩ thuật mà RNA có thể được dùng làm khuôn mẫu cho sự khếch đại PCR sau khi chuyển đổi thành c-DNA, nhạy hơn các phương pháp khác được dùng cho sự phân tích RNA

b)

là kĩ thuật thường dùng trong định lượng các loại mRNA chuyên biệt.

c)

là phương pháp có thể giúp phát hiện những sản phẩm PCR tích lũy được tại thời điểm thực tế trong quá trình khuếch đại gen

d)

là sự kết hợp với miễn dịch trong chuẩn đoán

39.

Real-Time PCR

a)

Là kĩ thuật mà RNA có thể được dùng làm khuôn mẫu cho sự khếch đại PCR sau khi chuyển đổi thành c-DNA, nhạy hơn các phương pháp khác được dùng cho sự phân tích RNA

b)

là kĩ thuật thường dùng trong định lượng các loại mRNA chuyên biệt.

c)

là phương pháp có thể giúp phát hiện những sản phẩm PCR tích lũy được tại thời điểm thực tế trong quá trình khuếch đại gen

d)

là sự kết hợp với miễn dịch trong chuẩn đoán

40.

PCR Elisa (Enzyme linked immunoassay)

a)

Là kĩ thuật mà RNA có thể được dùng làm khuôn mẫu cho sự khếch đại PCR sau khi chuyển đổi thành c-DNA, nhạy hơn các phương pháp khác được dùng cho sự phân tích RNA

b)

là kĩ thuật thường dùng trong định lượng các loại mRNA chuyên biệt.

c)

là phương pháp có thể giúp phát hiện những sản phẩm PCR tích lũy được tại thời điểm thực tế trong quá trình khuếch đại gen

d)

là sự kết hợp với miễn dịch trong chuẩn đoán

41.

Lên men là :

a)

Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2) hay hiếu khí ( cần o2).

b)

Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện yếm khí (thiếu o2)

c)

Là tất cá các quá trình biến đổi do vsv thực hiện trong điều kiện hiếu khí ( cần o2).

42.

Các loại vector chủ yếu nào của Prokryote thường được sử dụng

a)

plasmid của vi khuẩn

b)

plasmid của thực khuẩn (Bacteriophage)

c)

cosmid

d)

Phage M13

43.

Đoạn vector mang đoạn DNA dài nhất

a)

plasmid của vi khuẩn

b)

plasmid của thực khuẩn (Bacteriophage)

c)

cosmid

d)

Phage M13

44.

Mục đích của hệ thống tế bào chủ

a)

Nuôi số lượng lớn vk để để tách plasmid cho thí nghiệm tạo dòng

b)

Dùng để biểu hiện gen đặc biệt là ở Eukaryote thực vật, động vật

c)

Sản xuât Protein tái tổ hợp

d)

Sản xuất RNA

e)

Tạo dòng và khuếch đại trình tự của DNA

45.

Các vector chuyển gen có các ứng dụng :

a)

Tạo dòng và khuếch đại trình tự của DNA

b)

Sản xuất RNA

c)

Sản xuất protein từ gen đc tạo dòng

d)

Dùng để sản xuất các protein tái tổ hợp

e)

Dùng để biểu hiện gen

46.

Hệ thống tế bào chủ thông dụng là :

a)

Saccharomycetes cerevisiae

b)

Escherichia coli

c)

Các hệ thống tế bào thực vật

d)

Các hệ thống tế bào động vật

47.

Các phương pháp để tạo DNA tái tổ hợp là :

a)

Dùng các đầu cố kết

b)

Dùng các đoạn nối

c)

Dùng Enzyme Terminal transferase

d)

Bằng phương pháp hóa học

48.

Có mấy phương pháp để tạo DNA tái tổ hợp là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Vì sao PCR được úng dụng nhanh

a)

Thời gian thực hiện nhanh

b)

Đơn giản ít tốn kém

c)

Độ tinh sạch của mẫu không cần cao

d)

Độ tinh sạch của mẫu phải cao

e)

Phức tạp nhưng ít tốn kém

50.

Ưu thế của vi sinh vật công nghiệp

a)

Hấp thụ dinh dưỡng nhanh và đồng hóa ở mức độ cao

b)

Nguyên liệu nuôi đơn giản, rẻ tiền

c)

Thực hiện nhiều phản ứng hóa sinh khác nhau

d)

Dễ ứng dụng công nghệ di truyền tạo chủng vsv mới năng suất cao

e)

Có khả năng tạo chất đối quang hay đổi hình. (Chất khó tổng hợp đc bằng phương pháp hóa học )

51.

Lên men có mấy giai đoạn chính

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Sắp xếp các ý sau của lên men

a. Xử lý,chế biến, phối trộn, khử trùng

b. tách tủa tinh sạch

c. Truyền phôi, truyền nhiệt, tăng sinh khối, điều chỉnh hoạt tính.

a)

a,b,c

b)

a,c,b

c)

b,c,a

d)

c,a,b

53.

Lên men công nghiệp có quy mô từ

a)

10 lít - 1 triệu lít

b)

100 lít - 1 triệu lít

c)

10 lít - 10 triệu lít

d)

100 lít - 10 triệu lít

54.

SA (Sulfat ammonium), DAP (Diammomnium), ure là :

(a)  

55.

Nước chiết bắp (Corn stup liquor), cao bắp, cao nấm men (Yeast extract), bột đậu nành là nguồn :

(a)  

56.

Chất phá bọt là :

a)

Dầu dừa, dầu đậu nành, dầu hướng dương

b)

Dầu hạt cải, dầu cá, silicol 2%

c)

Dầu cá không mùi dầu, silicol 1%, dầu oliu

d)

Dầu hỏa, dầu Argan, dầu dừa

e)

Dầu hạt cải, dầu cá không mùi, silicol 1%

57.

Yêu cầu của dầu phá bọt là :

a)

Hoạt tính phá bọt cao

b)

Không mùi

c)

Mùi dễ chịu

d)

Màu sáng và không có tạp chất

e)

Màu tối và không có tạp chất

58.

Lên men bề mặt ( lên men tĩnh) :

a)

Môi trường lỏng chứa trong khay với chiều sâu không quá 5cm, tế bào mọc lớp trên bề mặt tiếp xúc trực tiếp, với không khí

b)

Thường dùng trong phòng thí nghiệm, oxygen cung cấp cho môi trường bị khuấy lắc

c)

Cơ chất rắn ẩm để lớp mỏng lên khay

d)

Là kiểu lên men chủ yếu trong công nghiệp, nhu cầu oxygen được thỏa mãn nhờ bơm khí, thiết bị chủ yếu là bồn lên men

59.

Nuôi cấy lắc :

a)

Môi trường lỏng chứa trong khay với chiều sâu không quá 5cm, tế bào mọc lớp trên bề mặt tiếp xúc trực tiếp, với không khí

b)

Thường dùng trong phòng thí nghiệm, oxygen cung cấp cho môi trường bị khuấy lắc

c)

Cơ chất rắn ẩm để lớp mỏng lên khay

d)

Là kiểu lên men chủ yếu trong công nghiệp, nhu cầu oxygen được thỏa mãn nhờ bơm khí, thiết bị chủ yếu là bồn lên men

60.

Lên men bán rắn :

a)

Môi trường lỏng chứa trong khay với chiều sâu không quá 5cm, tế bào mọc lớp trên bề mặt tiếp xúc trực tiếp, với không khí

b)

Thường dùng trong phòng thí nghiệm, oxygen cung cấp cho môi trường bị khuấy lắc

c)

Cơ chất rắn ẩm để lớp mỏng lên khay

d)

Là kiểu lên men chủ yếu trong công nghiệp, nhu cầu oxygen được thỏa mãn nhờ bơm khí, thiết bị chủ yếu là bồn lên men

61.

Lên men chìm :

a)

Môi trường lỏng chứa trong khay với chiều sâu không quá 5cm, tế bào mọc lớp trên bề mặt tiếp xúc trực tiếp, với không khí

b)

Thường dùng trong phòng thí nghiệm, oxygen cung cấp cho môi trường bị khuấy lắc

c)

Cơ chất rắn ẩm để lớp mỏng lên khay

d)

Là kiểu lên men chủ yếu trong công nghiệp, nhu cầu oxygen được thỏa mãn nhờ bơm khí, thiết bị chủ yếu là bồn lên men

62.

Các nguồn cơ chất chủ yếu sử dụng nuôi vi sinh vật

a)

Nước, Nguồn carbon, Nguồn nitrogen, các chất phá bọt, các nguyên tố khác và vitamin

b)

Nguồn carbon,nguồn nitrogen,chất phá bọt, nguồn sắt

c)

Nguồn nitrogen, chất vô cơ, vitamin, chất khoáng, nguồn kali

63.

Các phương pháp khử trùng

a)

Nhiệt độ cao

b)

Phương pháp lọc

c)

Diệt trùng bằng bức xạ

d)

Phương pháp hóa học

e)

Diệt trùng bằng chất độc

64.

Các nhóm vi khuẩn chủ yếu ứng dụng trong công nghệ sinh học

a)

Vk lactic, Pseudomonas, Bacillus, Corynebacteria, Streptomycetes (xạ khuẩn)

b)

Vk lactic, Pseudomonas, Bacillus, Corynebacteria, Streptomycetes (xạ khuẩn), VK gram +

c)

Vk lactic, Pseudomonas, Bacillus, Corynebacteria, Streptomycetes (xạ khuẩn), VK gram -

65.

Các nhóm nấm chủ yếu ứng dụng trong công nghệ sinh học là

a)

Nấm men

b)

Nấm mốc

c)

Nấm Lớn

66.

Các kiểu lên men phổ biến là

a)

+Lên men gián đoạn

b)

+Lên men gián đoạn bổ sung

c)

+Lên men liên tục.

67.

-Ưu điển của lên men liên tục:

a)

+ Không phải nhân giống lại sau mỗi mẻ

b)

+Làm cho các điều kiện trong bioreactor luôn ở trạng thái ổn định

c)

+ Thời gian lên men dài hơn

d)

+Môi trường đi ra có thể để lắng tb rồi lấy bổ sung nó cho bioreactor

e)

+Áp dụng cho tất cả các quy trình sản xuất

68.

Cùng một thể tích thì lên men liên tục cho ra_____

a)

Nhiều sản phẩm hơn lên men gián đoạn

b)

Ít sản phẩm hơn lên men gián đoạn

c)

Lượng sản phẩm bằng lên men gián đoạn

69.

Sinh khối VSV có những ứng dụng nào?

a)

-Giống ban đầu cho quy trình lên men vsv

b)

-Sản xuất men bánh mì

c)

-Chế phẩm diệt côn trùng

d)

- Probiotic

e)

- Sản xuất vaccine, protein trị liệu, sản xuất dầu nhờn công nghiệp, sản xuất plastid.

70.

Phân vi sinh gồm những loại nào?

a)

Rhizobium

b)

Hỗn hợp

71.

- Protein đơn bào

a)

Là loại protein được sản xuất từ sinh khối vi sinh vật

b)

Là loại protein được sản xuất từ sinh khối thực vật

c)

Là loại protein được sản xuất từ sinh khối động vât

d)

Là loại protein được sản xuất từ các phản ứng hóa học

72.

Vai trò của Protein đơn bào

a)

Làm thức ăn cho động vật

b)

Làm thức ăn cho con người

c)

Làm thức ăn cho thực vật

d)

Làm thức ăn cho vi sinh vật

73.

Các nhóm sản phẩm căn bản của công nghệ lên men

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

74.

Giống ban đầu cho sản xuất, nấm men bánh mì và chăn nuôi, vaccine, phân vi sinh, chế phẩm diệt côn trùng, probiotic, thuộc nhóm sản phẩm

a)

Sinh khối vi sinh vật

b)

Enzyme vi sinh vật

c)

Các sản phẩm trao đổi chất

75.

α-amylase, β-glucanase, amyloglycosidase, glucose isomerase, glucose oxidase, cellulase, hemicellulase, ....

a)

Sinh khối vi sinh vật

b)

Enzyme vi sinh vật

c)

Các sản phẩm trao đổi chất

76.

rượu bia, amino acid, acid hữu cơ, nucleotide, vitamin, thuốc kháng sinh, lipid VSV, sidephore, các chất tăng trưởng, và chất có hoạt tính sinh học

a)

Sinh khối vi sinh vật

b)

Enzyme vi sinh vật

c)

Các sản phẩm trao đổi chất

77.

rượu bia, amino acid, acid hữu cơ, nucleotide, vitamin thuộc nhóm

a)

Sản phẩm sơ cấp

b)

Sản phẩm thứ cấp

78.

thuốc kháng sinh, lipid VSV, sidephore, các chất tăng trưởng, và chất có hoạt tính sinh học

a)

Sản phẩm sơ cấp

b)

Sản phẩm thứ cấp

79.

Các r-protein và các sản phẩm khác được tạo ra nhờ các tế bào vi sinh vật chuyển gen

a)

Sản phẩm tái tổ hợp gen

b)

Sản phẩm của chuyển hóa sinh học

c)

Các biopolymer và biosunfactant

80.

Steriod, vitamin C, arcylamide,...

a)

Sản phẩm tái tổ hợp gen

b)

Sản phẩm của chuyển hóa sinh học

c)

Các biopolymer và biosunfactant

81.

Steriod, vitamin C, arcylamide,... được sản xuất bằng

a)

Công nghệ lên men

b)

Tế bào VSV hoặc enzyme

c)

Công nghệ di truyền

82.

Các chất hoạt động bề mặt được sản xuất bằng

a)

Công nghệ lên men

b)

Tế bào VSV hoặc enzyme

c)

Công nghệ di truyền

83.

Các polysaccharide ngoại bào như : Xathan, gellan, alginat vi sinh, celluse vi khuẩn,... và các chất hoạt động bề mặt (biosunfactant).

a)

Sản phẩm tái tổ hợp gen

b)

Sản phẩm của chuyển hóa sinh học

c)

Các biopolymer và biosunfactant

84.

Phân vi sinh phổ biến hiện nay

a)

Phân vi khuẩn Rhizobium

b)

Phân vi sinh hỗn hợp

85.

Phân vi sinh hỗn hợp

a)

Có tác dụng phân hủy phức hợp lignocellulose

b)

Cố định đạm không khí

c)

Làm tan các hợp chất phosphore

d)

Có vi khuẩn cố định đạm cộng sinh với rễ cây

e)

Loại phân này làm tăng năng xuất cây họ đầu

86.

Phân vi sinh hỗn hợp

a)

Có tác dụng phân hủy phức hợp lignocellulose

b)

Cố định đạm không khí

c)

Làm tan các hợp chất phosphore

d)

Có vi khuẩn cố định đạm cộng sinh với rễ cây

e)

Loại phân này làm tăng năng xuất cây họ đầu

87.

Ba loại vi khuẩn được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng

a)

Bacillus thuringiensis

b)

Bacillus sphaericus 

c)

Bacillus popiliae

d)

Bacillus subtilis

e)

Bacillus cereus

88.

Loài virus nào khiến cho hơn 100 loài côn trùng nhạy cảm với nó

a)

Virus Baculo

b)

Provirus

c)

Virus Zika

d)

Virus Rota

89.

Vi khuẩn diệt côn trùng được tạo ra theo nguyên tắc

a)

Tác động vào thụ thể ecdiction

b)

Tác động vào nhân

c)

Chọn thụ thể ecdiction đặc hiệu cho loài có hại

d)

Tác động vào DNA, RNA

90.

Probiotic tác động theo mấy cơ chế

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Các cơ chế của Probiotic

a)

Trung hòa độc tố

b)

Cạnh tranh với mầm bệnh

c)

Thay đổi chuyển hóa của VSV

d)

Kích thích miễn dịch của chủ thể

e)

Thay đổi trình tự Nu của VSV

92.

Ho gà, sốt thương hàn, dùng vaccine nào để sử dụng

a)

Vaccine vi khuẩn chết

b)

Vaccine vi khuẩn bất hoạt

c)

Vaccine virus sống

d)

Vaccine virus bất hoạt

93.

Bạch cầu, uốn ván, dùng vaccine nào để sử dụng

a)

Vaccine vi khuẩn chết

b)

Vaccine vi khuẩn bất hoạt

c)

Vaccine virus sống

d)

Vaccine virus bất hoạt

94.

Bại liệt, quai bị, sởi, Rubella, Sốt vàng da, dùng vaccine nào để sử dụng

a)

Vaccine vi khuẩn chết

b)

Vaccine vi khuẩn bất hoạt

c)

Vaccine virus sống

d)

Vaccine virus bất hoạt

95.

Cúm, dùng vaccine nào để sử dụng

a)

Vaccine vi khuẩn chết

b)

Vaccine vi khuẩn bất hoạt

c)

Vaccine virus sống

d)

Vaccine virus bất hoạt

96.

Viêm gan B, dùng vaccine nào để sử dụng

a)

Vaccine vi khuẩn chết

b)

Vaccine vi khuẩn bất hoạt

c)

Vaccine virus sống

d)

Vaccine virus bất hoạt

e)

Vaccine tái tổ hợp

97.

Vaccine Vk chết, vaccine vk bất hoạt, vaccine virus sống, vaccine virus bất hoạt, tất cả vaccine trên thuộc loại:

a)

Vaccine cổ điển

b)

Vaccine hiện đại

c)

Vaccine trung đại

d)

Vaccine công nghệ gen

98.

Vaccine tái tổ hợp thuộc loại:

a)

Vaccine cổ điển

b)

Vaccine hiện đại

c)

Vaccine trung đại

d)

Vaccine công nghệ gen

99.

Vaccine chứa cái chủng VK, Virus bị làm yếu là

a)

Vaccine sống

b)

Vaccine chết

c)

Vaccine cổ

d)

Vaccine hiện đại

100.

Vaccine chứa những tế bào nguyên vẹn của Vk bị chết hoặc các protein độc tố bị bất hoạt

a)

Vaccine sống

b)

Vaccine chết

c)

Vaccine tả uống

d)

Vaccine hiện đại

101.

______là những sản phẩm của tác nhân gây bệnh, VSV sống hoặc chất tiết của chúng

a)

Vaccine sống

b)

Vaccine cổ điển

c)

Vaccine công nghệ gen

102.

______được sản xuất bởi những vsv an toàn như E. coli, nấm men, có thể sản xuất ngay cả khi tác nhân gây bệnh không thể nuôi cấy

a)

Vaccine sống

b)

Vaccine cổ điển

c)

Vaccine công nghệ gen

103.

Nguyên liệu làm rượu đc chia thành

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Các nhóm lên men rượu chủ yếu

a)

Các cơ chất giàu đường

b)

Tinh bột

c)

Phức hợp lignocellulose

d)

Chất khoáng, vitamin

105.

Sự lên men xảy ra trực tiếp

a)

Các cơ chất giàu đường

b)

Tinh bột

c)

Phức hợp lignocellulose

106.

nước mía, củ cải đường, nước trái cây chín

a)

Các cơ chất giàu đường

b)

Tinh bột

c)

Phức hợp lignocellulose

107.

Phản thủy giải thành đường rồi mới lên men đường thành rượu

a)

Các cơ chất giàu đường

b)

Tinh bột

c)

Phức hợp lignocellulose

108.

Gỗ, phế thải nông, lâm nghiệp, giấy in báo

a)

Các cơ chất giàu đường

b)

Tinh bột

c)

Phức hợp lignocellulose

109.

Chất nào xử lí khó khăn và tốn kém nhất

a)

Các cơ chất giàu đường

b)

Tinh bột

c)

Phức hợp lignocellulose

110.

Loại thức uống có cồn nào sau đây là chưng cất

a)

Bia

b)

Rượu đế

c)

Whisky

d)

Rhum

e)

Cognac

111.

Loại thức uống có cồn nào sau đây là không chưng cất

a)

Bia

b)

Cider

c)

Vang

d)

Rượu cần, nếp than

e)

Rượu đế

112.

Mầm lúa mạch thường là nguyên liệu của

a)

Bia

b)

Rượu đế

c)

Wishky

d)

Cognac

113.

Lúa mạch là nguyên liệu của

a)

Bia

b)

Rượu đế

c)

Wishky

d)

Cognac

114.

Gạo, nếp, khoai tây, khoai mì, bắp...là nguyên liệu của

a)

Bia

b)

Rượu đế

c)

Rượu nếp than

d)

Cognac

e)

Rượu cần

115.

Nho là nguyên liệu của

a)

Whisky

b)

Cider

c)

Vang

d)

Sake

116.

Táo là nguyên liệu của

a)

Whisky

b)

Cider

c)

Vang

d)

Sake

e)

Rhum

117.

Gạo đặc biệc là nguyên liệu của

a)

Rượu đế

b)

Cider

c)

Cognac

d)

Sake

e)

Rhum

118.

Mật rỉ đường là nguyên liệu của

a)

Rượu đế

b)

Cider

c)

Cognac

d)

Sake

e)

Rhum

119.

Rượu nếp than đc làm từ

a)

Than củi

b)

Than dầu

c)

Nếp than

d)

Than cây gỗ

120.

Loại rượu không chưng cấp có độ cồn cao nhất (20-22độ) là

a)

Sake

b)

Rượu đế

c)

Rượu rhum

d)

Rượu cần

e)

Rượu nếp than

121.

Loại rượu nào sẽ đc đổ trong thùng gỗ sồi và hút các chất trên gỗ

a)

Cogna

b)

Whisky

c)

Vang

d)

Sake

122.

Các loại biopolymer chính

a)

Xathan

b)

Alginat vi sinh

c)

Gellan

d)

Pullan

123.

Được sử dụng như các tác nhân làm ổn định,làm đặc,nhũ hóa hay tạo huyền phủ, là chất tăng cường thu hồi dầu mỏ

a)

Xathan

b)

Alginat vi sinh

c)

Gellan

d)

Pullan

124.

Dùng để in dấu răng và làm răng giả

a)

Xathan

b)

Alginat vi sinh

c)

Gellan

d)

Pullan

125.

Chất tạo gel

a)

Xathan

b)

Alginat vi sinh

c)

Gellan

d)

Pullan

126.

Các biosurfactant có nhiều ưu điểm hơn các chất hoạt động bề mặt đc tổng hợp hóa học

a)

Có khả năng phân hủy sinh học, tính hiệu quả ở các điều kiện cực đoan

b)

Độc tố thấp

c)

Có tính dung hợp sinh học và tính tiêu hóa dược

d)

Nguồn nguyên liệu rẻ tiền, sử dụng trong kiểm soát môi trường

e)

Được ứng dụng rộng rãi

127.

Các nhóm Biosurfactant

a)

Của Vi khuẩn

b)

Của Nấm men

c)

Của nấm mốc

d)

Chất nhũ hóa sinh học ở dạng polysaccharide ngoại bào

128.

Chất nhũ hóa sinh học đc nghiên cứu nhiều nhất là

(a)  

129.

Tb sống qua nuôi cấy sẽ tăng trưởng thành cây tạo hoa quả đây là

(a)  

130.

Ưu thế của nuôi cấy mô và tế bào thực vật

a)

+Sự đồng đều của cây giống

b)

+Hiệu suất nhân giống cao

c)

+Rút ngắn giai đoạn phát triển và sử dụng ưu thế lai những cây lâu năm.

131.

Sắp xếp các giai đoạn của vi phân giống thực vật sau

a. Mẫu cây

b. Nhân giống

c. Khử trùng bề mặt

d. Tạo cụm chồi

e. rửa mẫu nhiều lần cho sạch chất sát trùng

f. Tạo mô sẹo

g. Môi trường nuôi

a)

a, c, e, g, f, d, b

b)

a, b, c, e, d, f, g

c)

a, d, f, c, e, g, b

132.

Ứng dụng của biến đổi di truyền ở thực vật

a)

Cải thiện giống cây trồng: Kháng thuốc diệt cỏ, kháng bệnh, kháng sâu

b)

Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa

c)

Tạo sắc tố ở các thực vật chuyển gen

d)

Thực vật sản xuất vaccine, protein trị liệu, sản xuất dầu nhờn công nghiệp, sản xuất plastid.

e)

Chết theo chương trình.

133.

Đặc điểm của công nghệ sinh học động vật?

a)

Kĩ thuật phức tạp khó thực hiện

b)

Phục vụ cho phòng và chữa bệnh

c)

Dễ ứng dụng cho con người, nhạy cảm đối với vấn đề xã hội

d)

Nhiều ứng dụng trong chăn nuôi

e)

Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa

134.

KHÓ KHĂN của công nghệ sinh học động vật?

a)

Kĩ thuật phức tạp khó thực hiện

b)

Không có tính toàn thể

c)

Chết theo chương trình

d)

Phát sinh số bội thể trong quá trình nuôi cấy

e)

Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa

135.

Các phương pháp sản xuất citric acid

a)

Tổng hợp hóa học

b)

Chiết từ quả

c)

Lên men VSV

d)

Lactate calcium cổ điển

e)

Phương pháp ammonium lactate

136.

Các phương pháp sản xuất lactic acid

a)

Tổng hợp hóa học

b)

Chiết từ quả

c)

Lên men VSV

d)

Lactate calcium cổ điển

e)

Phương pháp ammonium lactate

137.

Erythromycin thuộc lớp hóa học ?

a)

Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )

b)

Aminoglycoside

c)

Polypeptide vòng

d)

Beta lactam

e)

Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin

138.

Streptomycin thuộc lớp hóa học ?

a)

Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )

b)

Aminoglycoside

c)

Polypeptide vòng

d)

Beta lactam

e)

Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin

139.

Cyclosporin thuộc lớp hóa học ?

a)

Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )

b)

Aminoglycoside

c)

Polypeptide vòng

d)

Beta lactam

e)

Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin

140.

Cephalosporin thuộc lớp hóa học ?

a)

Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )

b)

Aminoglycoside

c)

Polypeptide vòng

d)

Beta lactam

e)

Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin

141.

Penicillamine thuộc lớp hóa học ?

a)

Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )

b)

Aminoglycoside

c)

Polypeptide vòng

d)

Beta lactam

e)

Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin

142.

Neomycin thuộc lớp hóa học ?

a)

Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )

b)

Aminoglycoside

c)

Polypeptide vòng

d)

Beta lactam

e)

Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin

143.

Penicillin thuộc lớp hóa học ?

a)

Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )

b)

Aminoglycoside

c)

Polypeptide vòng

d)

Beta lactam

e)

Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin

144.

Penicillin và Cephalosporin có cùng lớp hóa học là

a)

Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )

b)

Aminoglycoside

c)

Polypeptide vòng

d)

Beta lactam

e)

Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin

145.

Neomycin và Streptomycin có cùng lớp hóa học là

a)

Phân tử vòng lớn (Phân tử vòng lớn nhất đầu tiên )

b)

Aminoglycoside

c)

Polypeptide vòng

d)

Beta lactam

e)

Amine ( tương tự cysteine), chuyển hóa penicillin

146.

Thuốc kháng sinh nào ức chế hiệu quả trực khuẩn gram - hơn Penillicin

a)

Cephalosporin

b)

Cyclosporin

c)

Streptomycin

d)

Neomycin

e)

Penicillamine

147.

2 Loại Enzyme làm tiêu hủy vách tế bào để tạo tế bào trần là

a)

Cellulase

b)

Pectinase

c)

Ligase

d)

Hemicellulase

148.

Là tb thực vật được xử lý bằng ______làm tiêu hủy______.

a)

Emzyme, vách tế bào

b)

Emzyme, màng tế bào

c)

Nhiệt, màng tế bào

d)

Nhiệt, vách tế bào

149.

Ứng dụng của tế bào trần

a)

Tạo tế bào lai

b)

Tạo ưu thế lai

c)

Làm cho cây trồng dễ phát triển

d)

Dễ quang hợp

150.

Chất điều hòa tăng trưởng thực vật

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Penicillin

d)

Neomycin

151.

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật có vai trò như thế nào trong kỹ thuật nuôi cấy invitro

a)

+Kích thích sự phân bào,

b)

+ Kiểm soát sự biệt hóa tb

c)

+Phát triển hình thái

d)

+Phát sinh số bội thể trong quá trình nuôi cấy

152.

Các công nghệ tế bào nào được ứng dụng trong chọn giống thực vật?

a)

-Biến dị dòng soma

b)

-Chọn giống các dòng giao tử

c)

-Dung hợp tb trần

d)

-Crbridization, chlybridization, mabridization.

e)

-Chuyển gen

153.

. Chuyển gene ở thực vật có đặc điểm gì?

a)

-DNA của bộ gen tv có kích thước rất lớn nên chỉ được hiện trên vài đối tượng ngoại lệ

b)

-Thực vật có vách tb dày nên khó biến nạp trực tiếp DNA vào tb

c)

-Bào quan lục lạp của tb tv có cấu trúc giống tb vi khuẩn nên qua nó có thể thực hiện chuyển gen

d)

-Thực vật có vách tb mỏng nên dễ biến nạp trực tiếp DNA vào tb

e)

-Bào quan lục lạp của tb tv có cấu trúc khác tb vi khuẩn nên qua nó có thể thực hiện chuyển gen

154.

Nuôi tế bào động vật có những khó khăn gì?

a)

+Sinh sản rất chậm

b)

+Rất nhạy cảm với các yếu tố môi trường

155.

+Sản xuất vaccine virus

+Sản xuất các protein

+Các protein trị liệu

+ Sản xuất các protein tái tổ hợp

+Các chế phẩm miễn dịch

+Các hoocmone

+Sản xuất ví diệt côn trùng

Đây là ứng dụng của?

a)

Nuôi cấy tế bào động vật

b)

Nuôi cấy tế bào thực vật

c)

Nuôi cấy tế bào VSV

156.

Các kháng thể đơn dòng là những sản phẩm của___________, bắt nguồn từ 1 dòng tb được kích thích.

a)

Một dòng tế bào bạch cầu

b)

Nhiều dòng tế bào bạch cầu

c)

Một dòng tế bào hồng cầu

d)

Nhiều dòng tế bào hồng cầu

157.

Hibridona là sự kết hợp của

a)

TB bạch cầu bình thường

b)

TB ung thư

c)

TB bạch cầu ung thư

d)

TB hồng cầu

e)

Tế bào hồng cầu ung thư

158.

Myeloma

a)

TB bạch cầu bình thường

b)

TB ung thư

c)

TB bạch cầu ung thư

d)

TB hồng cầu

e)

Tế bào hồng cầu ung thư

159.

+Tăng độ nhậy cảm của các chất khí

+Chuẩn đoán

+Thuốc hướng đúng mục tiêu

+Tinh sạch các sản phẩm

+Công cụ nghiên cứu

+Gắn các chất đồng vị phóng xạ.

Đây là ứng dụng của

a)

Hybridoma

b)

Nuôi cấy tế bào động vật

c)

Nuôi cấy tế bào thực vật

d)

Biosensor

160.

Khó khăn chủ yếu của nhân bản vô tính động vật là gì?

a)

Chứng béo phì

b)

Chết non

c)

Thành công thấp

d)

Thành công cao

161.

Tế bào gốc là những tế bào có khả năng tự _____và______

(a)  

162.

+___ phôi

+___ thai

+___ nhũ nhi

+ ___trưởng thành

+ ___giống ___ phôi.

Điền vào chỗ trống

(a)  

163.

Tế bào gốc soma còn đc gọi là

a)

Tế bào gốc trưởng thành

b)

Tế bào gốc phôi

c)

Tế bào gốc nhũ nhi

d)

Tế bào gốc thai

e)

Tế bào gốc giống tế bào gốc phôi

164.

+Nuôi cấy tb động vật

+Dáp ứng chính xácđặc hiệu miễn dịch của từng cá thể, liệu pháp gen

+Dễ dàng tạo kháng thể đởn dòng

+Nhân bản vô tính

+Thay thế hay ghép cơ quan người.

Là ứng dụng của

a)

Tế bào gốc

b)

Sinh khối vi sinh vật

c)

Biến đổi di truyền ở thực vật

d)

Tế bào trần

e)

Nuôi tế bào động vật

165.

Tế bào gốc

a)

: là các tế bào gốc được lấy từ khối tế bào bên trong của phôi nang 4-7 ngày tuổi

b)

: Là tế bào gốc được tìm thấy trong hầu hết các mô và cơ quan trong cơ thể, và tồn tại trong suốt cuộc đời mỗi cá thể.

c)

:là những tế bào có khả năng tự tái sinh và biệt hoá

166.

Tb gốc phôi

a)

: là các tế bào gốc được lấy từ khối tế bào bên trong của phôi nang 4-7 ngày tuổi

b)

: Là tế bào gốc được tìm thấy trong hầu hết các mô và cơ quan trong cơ thể, và tồn tại trong suốt cuộc đời mỗi cá thể.

c)

:là những tế bào có khả năng tự tái sinh và biệt hoá

167.

Tb gốc soma

a)

: là các tế bào gốc được lấy từ khối tế bào bên trong của phôi nang 4-7 ngày tuổi

b)

: Là tế bào gốc được tìm thấy trong hầu hết các mô và cơ quan trong cơ thể, và tồn tại trong suốt cuộc đời mỗi cá thể.

c)

:là những tế bào có khả năng tự tái sinh và biệt hoá

168.

IVF

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm

b)

Tiêm tinh trùng vào tb chất

c)

Chuyển giao tử vào ống dẫn trứng

d)

Chuyển hợp tử vào ông dẫn trứng.

169.

ICSI

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm

b)

Tiêm tinh trùng vào tb chất

c)

Chuyển giao tử vào ống dẫn trứng

d)

Chuyển hợp tử vào ông dẫn trứng.

170.

GIFT

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm

b)

Tiêm tinh trùng vào tb chất

c)

Chuyển giao tử vào ống dẫn trứng

d)

Chuyển hợp tử vào ông dẫn trứng.

171.

ZIFT

a)

Thụ tinh trong ống nghiệm

b)

Tiêm tinh trùng vào tb chất

c)

Chuyển giao tử vào ống dẫn trứng

d)

Chuyển hợp tử vào ông dẫn trứng.

172.

-Vi tiêm

-Virus

-Điện biến nạp

-Hóa biến nạp

-Chuyển gen nhờ Liposome

-Bắn vi đạn đạo

Đây là những phương pháp:

a)

Chuyển gen ở động vật

b)

Chuyển gen ở VSV

c)

Chuyển gen ở thực vật

d)

Biến nạp DNA tái tổ hợp

173.

Thực phẩm chức năng là gì?

a)

Là các thực phẩm hay các thành phần của chúng mang lại lợi ích cho sức khỏe

b)

Là các thực phẩm hay các thành phần của chúng mang lại giá trị dinh dưỡng

c)

Là các thực phẩm chữa bệnh được thay thế thuốc

d)

Là các thực phẩm đa năng

174.

Ưu thế của vi phâm giống bằng nuôi cấy mô là

a)

Không chịu ảnh hưởng thất thường của thời tiết, không phụ thuộc vào mùa vụ

b)

Rút ngắn thời gian đưa các thử nghiệm ra đồng ruộng

c)

Hệ số nhân giống cao tốc độ tăng trưởng nhanh, rút ngắn thời gian ra quả

d)

Sử dụng các biomaker sàn lọc nhanh các tính trạng từ bộ sưu tập, giống và các cây lai mà khỏi mất thời gian chờ cây mọc từ hạt

e)

Các cây lưỡng bội(2n) thuần chủng sẽ thu được nhờ đa bội hóa dòng đơn bội ưu việt nhận được qua sàng lọc

175.

Ưu thế chọn giống in vitro dựa trên các công nghệ tế bào

a)

Không chịu ảnh hưởng thất thường của thời tiết, không phụ thuộc vào mùa vụ

b)

Rút ngắn thời gian đưa các thử nghiệm ra đồng ruộng

c)

Hệ số nhân giống cao tốc độ tăng trưởng nhanh, rút ngắn thời gian ra quả

d)

Sử dụng các biomaker sàn lọc nhanh các tính trạng từ bộ sưu tập, giống và các cây lai mà khỏi mất thời gian chờ cây mọc từ hạt

e)

Các cây lưỡng bội(2n) thuần chủng sẽ thu được nhờ đa bội hóa dòng đơn bội ưu việt nhận được qua sàng lọc

176.

Ưu thế khai thác các hóa chất bằng nuôi cấy tế bào đơn

a)

Chuyển hóa sinh học có thể đc sử dụng vởi tế bào đơn hay tế bào đc cố định

b)

Khai thác các chất bằng sinh tổng hợp thay cho tổng hợp hóa học

c)

Chọn dòng tế bào sản sinh các chất với năng suất cao vượt trội

d)

Sử dụng các biomaker sàn lọc nhanh các tính trạng từ bộ sưu tập, giống và các cây lai mà khỏi mất thời gian chờ cây mọc từ hạt

e)

Thu nhận các chất quý mà tổng hợp hóa học đắt giá

177.

Hợp chất nào trị ung thư tốt

a)

Vincristine

b)

Penicillin

c)

Insulin

d)

Neomycin

178.

Dựa vào sự tái sinh của các mô nuôi cấy ta có thể tạo ra tế bào soma nếu

a)

Trong môi trường nuôi cấy có nồng độ kích thích tố nhất định

b)

Nống độ auxin và cytokinin thấp

c)

Cho cytokinin nhiều trong môi trường

d)

Auxin có nhiều trong môi trường

179.

Dựa vào sự tái sinh của các mô nuôi cấy ta có thể tạo ra quá trình vi nhân giống nếu

a)

Trong môi trường nuôi cấy có nồng độ kích thích tố nhất định

b)

Nống độ auxin và cytokinin thấp

c)

Cho cytokinin nhiều trong môi trường

d)

Auxin có nhiều trong môi trường

180.

Dựa vào sự tái sinh của các mô nuôi cấy ta có thể tạo ra thân cây nếu

a)

Trong môi trường nuôi cấy có nồng độ kích thích tố nhất định

b)

Nống độ auxin và cytokinin thấp

c)

Cho cytokinin nhiều trong môi trường

d)

Auxin có nhiều trong môi trường

181.

Dựa vào sự tái sinh của các mô nuôi cấy ta có thể tạo ra rễ cây nếu

a)

Trong môi trường nuôi cấy có nồng độ kích thích tố nhất định

b)

Nống độ auxin và cytokinin thấp

c)

Cho cytokinin nhiều trong môi trường

d)

Auxin có nhiều trong môi trường

182.

Quá trình nuôi cấy tế bào thực vật

a)

Thực vật > mẫu nuôi > mô sẹo > sinh sản trong dịch nuôi > thu tế bào

b)

Mẫu nuôi > mô sẹo > sinh sản trong dịch nuôi > thực vật > thu tế bào

c)

Thực vật > mẫu nuôi > sinh sản trong dịch nuôi > mô sẹo > thu tế bào

d)

sinh sản trong dịch nuôi > thực vật > mẫu nuôi > mô sẹo > thu tế bào

183.

Shikonin

Anthocyanin

Ubiquinon 10

Coenzyme Q10

Berberine

Reserpine

Tropane alkaloid

Ginseng saponin

Biotin

a)

Sản phẩm nuôi cấy tế bào thực vật

b)

Sản phẩm nuôi cấy tế bào động vật

c)

Anibiotic

d)

Probiotic

184.

Kích thích sự phân bào, kiểm soát sự biệt hóa của tế bào, phát sinh hình thái là chức năng của

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Penicillin

d)

Neomycin

185.

-Tăng độ nhạy của các chất thử

- Chuẩn đoán và trị liệu

- Thuốc hướng đúng mục tiêu

- Kháng thể gắn với các đồng vị phóng xạ phát các tia beta, gamma diệt tế bào

- Tinh sạch các sản phẩm

- Công cụ nghiên cứu

Là ứng dụng của

a)

Kháng thể đơn dòng

b)

Biopolymer

c)

Biosensor

d)

Sinh khối vi sinh vật

186.

Nhân bản các vật nuôi kỉ lục trong sản xuất

Nhân giống các động vật chuyển gen

Bảo tồn gen và các động vật quý hiếm

Là ứng dụng của

a)

Nhân bản vô tính ở động vật

b)

Nhân bản hữu tính ở động vật

c)

Vi phân ở động vật

187.

Tế bào nào có thể phát triển thành các tế bào tiền thân của não, gan, cơ tim, cơ xương, cơ trơn

a)

Tế bào gốc tủy sương

b)

Tế bào gốc phôi

c)

Tế bào gốc Soma

d)

Tế bào nội bì

188.

Tế bào gốc ở động vật có 2 con đường là

a)

Tự tái sinh

b)

Biệt hóa

c)

Chuyển hóa

d)

Tái tổ hợp

189.

Chúng tạo ra trực tiếp các tế bào biệt hóa bằng cách phân chia bất đối xứng

a)

Tự tái sinh

b)

Biệt hóa

c)

Chuyển hóa

d)

Tái tổ hợp

190.

Tạo ra nhiều quần thể tế bào

a)

Tự tái sinh

b)

Biệt hóa

c)

Chuyển hóa

d)

Tái tổ hợp

191.

Tế bào nào của chuột có thể kích chuyển biệt hóa thành các tế bào có tính đa năng thế trong biệt hóa in vivo

a)

Tế bào gốc tủy sương

b)

Tế bào gốc phôi

c)

Tế bào gốc Soma

d)

Tế bào nội bì

192.

Hầu hết các mô biểu bì của tế bào đều chứa

a)

Tế bào gốc tủy sương

b)

Tế bào sắc tố

c)

Tế bào gốc

d)

Tế bào trần

193.

Trong máu người có

a)

1 tế bào gốc/1 triệu tế bào

b)

2 tế bào gốc/ 1 triệu tế bào

c)

1 tế bào/1 triệu tế bào gốc

d)

1triệu tế bào gốc/1 triệu tế bào

194.

Ghép các tế bào gốc tạo máu

Chữa trị các bệnh thần kinh

Tái tạo da sau chữa trị bỏng

Giảm tổn thương sau cơn nhồi máu cơ tim

Được dùng như vector chuyển gen

Chữa trị bệnh tự miễn dịch, suy giảm miễn dịch

a)

Nuôi cấy tế bào gốc phôi

b)

Kháng thể đơn dòng

c)

Nuôi cấy tế bào động vật

d)

Nuôi cấy tế bào thực vật

195.

Van tim của ___ có thể thay thế cho van tim người

a)

Lợn

b)

c)

Cừu

d)

Cá heo

196.

Các tính trạng chuyển gen ở vật nuôi

a)

Tăng năng suất tạo lông, mỡ, thịt

b)

Gen hormone tăng trưởng

c)

Kích thích tăng trưởng cơ

d)

Tạo giống chống chịu điều kiện khí hậu bất lợi, già hóa

197.

Sự bồi hoàn sinh học là

a)

quá trình tự nhiên hay có điều khiển, trong đó sự xúc tác sinh học tác động lên các chất gây nhiễm và làm bồi hoàn hay loại bỏ sự ô nhiễm môi trường

b)

Sử dụng các thiên địch để bảo vệ cây trồng

c)

Dùng các marker phân tử chuẩn đoán nhanh các tác nhân gây bệnh

d)

Đưa các gen có hại vào quần thể

198.

Có mấy biện pháp sinh sản nhân tạo động vật nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

199.

Có mấy phương pháp chuyển gen ở động vật

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

200.

QUY TRÌNH cấy truyền phôi.

____________: trước tiên gây siêu rụng trứng nhờ hormone, tiếp theo thu, nuôi trứng, kế tiếp thụ tinh trong ống nghiệm để có________.

________vào động vật là bước tiếp theo. ________ cần các kĩ thuật liên quan như nuôi trứng chín in vitro, tạo hàng loạt phôi từ động vật năng suất cao, vắt phôi.

(a)  

201.

Các viên đạn trong pp bắn vi đạn đạo làm bằng____ hoặc___

a)

Vàng

b)

Tungsten

c)

Sắt

d)

Bạc

e)

Tế bào

202.

Xác định giới tính phôi để làm gì

a)

Nhằm tăng hiệu quả cấy chuyển phôi bằng cách sử dụng mồi đặc hiệu nhiễm sắc thể Y khuếch đại gen bằng PCR

b)

Nhằm tăng hiệu quả cấy chuyển phôi bằng cách sử dụng mồi đặc hiệu nhiễm sắc thể X khuếch đại gen bằng PCR

c)

Nhằm tăng hiệu quả cấy chuyển phôi bằng cách sử dụng mồi đặc hiệu nhiễm sắc thể Y khuếch tán gen bằng PCR

d)

Nhằm tăng hiệu quả cấy chuyển phôi bằng cách sử dụng mồi đặc hiệu nhiễm sắc thể X khuếch tán gen bằng PCR

203.

Sự phát triển của công nghệ sinh học có mấy giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

204.

Đến 1865 là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới

a)

GIai đoạn trước Pasteur

b)

Giai đoạn phát triển công nghệ lên men

c)

Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất

d)

Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển

e)

Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử

205.

1866-1940 là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới

a)

GIai đoạn trước Pasteur

b)

Giai đoạn phát triển công nghiệp lên men

c)

Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất

d)

Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển

e)

Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử

206.

1941-1960 là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới

a)

GIai đoạn trước Pasteur

b)

Giai đoạn phát triển công nghiệp lên men

c)

Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất

d)

Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển

e)

Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử

207.

1961-1975 là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới

a)

GIai đoạn trước Pasteur

b)

Giai đoạn phát triển công nghiệp lên men

c)

Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất

d)

Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển

e)

Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử

208.

1976 đến hiện tại là giai đoạn nào của sự phát triển CNSH trên thế giới

a)

GIai đoạn trước Pasteur

b)

Giai đoạn phát triển công nghiệp lên men

c)

Giai đoạn công nghiệp kháng sinh và hóa chất

d)

Giai đoạn sinh tổng hợp điều khiển

e)

Giai đoạn công nghệ sinh học phân tử

209.

Phát minh nào làm cho nhân bản người có thể thành sự thật

a)

Nhân bản vô tính động vật và tạo cừu Dolly của Wilmut

b)

Phát hiện về tế bào gốc soma

c)

Công bố kết quả giải kí tự chuỗi của bộ gen người

d)

Kĩ thuật di truyền

e)

Thuyết di truyền NST

210.

Phát minh nào sau đây là của T.H.Morgan

a)

Nhân bản vô tính động vật và tạo cừu Dolly

b)

Phát hiện về tế bào gốc soma

c)

Công bố kết quả giải kí tự chuỗi của bộ gen người

d)

Kĩ thuật di truyền

e)

Thuyết di truyền NST

211.

Phát minh nào sau đây là của Watson-Crick

a)

Nhân bản vô tính động vật và tạo cừu Dolly

b)

Mô hình cấu trúc phân tử DNA

c)

Công bố kết quả giải kí tự chuỗi của bộ gen người

d)

Kĩ thuật di truyền

e)

Thuyết di truyền NST

212.

Phát minh nào sau đây là của Wilmut

a)

Nhân bản vô tính động vật và tạo cừu Dolly

b)

Mô hình cấu trúc phân tử DNA

c)

Công bố kết quả giải kí tự chuỗi của bộ gen người

d)

Kĩ thuật di truyền

e)

Thuyết di truyền NST

213.

Yêu cầu của 1 vector chuyển gene?

Có trình tự _____________(____)để tự sao chép mà tồn tại độc lập

(a)