wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ năng giao tiếp

Total questions: 12

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng cơ bản của giao tiếp

a)

Nhận thức, truyền thông tin, phối hợp hành động, điều khiển hành vi, chia sẻ, phát triển, thay đổi hành vi

b)

Truyền thông tin, cân bằng cảm xúc, tạo lập quan hệ, nhận thức, điều khiển hành vi, trút bỏ nỗi buồn

c)

Cân bằng cảm xúc, phối hợp hành động, tạo lập quan hệ, nhận thức, điều khiển hành vi, phát triển nhân cách, truyền thông tin

d)

Thay đổi hành vi, phát triển tâm lý, học hỏi lẫn nhau, điều chỉnh hành vi, cân bằng cảm xúc

2.

Dựa vào phương tiện giao tiếp, có thể phân loại GT thành:

a)

GT vật chất, GT phi vật chất

b)

GT ngôn ngữ, GT phi ngôn ngữ

c)

GT vật chất, GT ngôn ngữ

d)

GT vật chất, GT phi ngôn ngữ, GT ngôn ngữ

3.

Dựa vào khoảng cách giao tiếp, có thể phân loại GT thành:

a)

GT gần, GT xa

b)

GT trực tiếp, GT gián tiếp

c)

GT khoảng cách gần, GT khoảng cách xa

d)

GT mặt đối mặt, GT xa

4.

Lợi thế của giao tiếp trực tiếp là:

a)

Thu được thông tin ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

b)

Dễ thực hiện

c)

Kịp thời điều chỉnh quá trình GT

d)

Nhanh chóng nhận biết ý của người đối thoại

e)

Diễn đạt ngay điều muốn nói

5.

Các nhân tố tham gia quá trình giao tiếp

a)

Chủ thể GT, Khách thể GT, Hoàn cảnh GT, Mục đích GT

b)

Chủ thể GT, Mục đích GT, Nội dung GT, Kênh GT, Phương tiện GT, Kênh GT, Thời điểm GT

c)

Chủ thể GT, Mục đích GT, Nội dung GT, Kênh GT, Phương tiện GT, Kênh GT, Bối cảnh GT

d)

Chủ thể GT, Khách thể GT, Nội dung GT, Kênh GT, Phương tiện GT, Kênh GT, Hoàn cảnh GT

6.

Nguyên tắc cơ bản khi đặt câu hỏi

a)

Xác định rõ mục đích, tìm hiểu đối tượng GT

b)

Câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu; lấy nội dung hỏi bắt buộc làm trọng tâm

c)

Đặt câu hỏi theo cảm xúc và suy nghĩa cá nhân

d)

Hạn chế câu hỏi đóng và câu hỏi "vì sao"

e)

Đặt liên tục các câu hỏi

7.

Vai trò của giao tiếp đối với cá nhân

a)

Là phương thức tồn tại của con người

b)

Là con đường thỏa mãn nhu cầu XH

c)

Là sở thích của cá nhân

d)

Giúp cá nhân tự hoàn thiện và phát triển

e)

Là năng lực con người

8.

Nguyên tắc cần chú ý khi thực hiện kỹ năng khen ngợi

a)

Khen đúng thời điểm, Khen đúng mức độ và chân thành, Khen chung chung, Lời khen phải phù hợp đối tượng

b)

Khen vì thích, Khen đúng thời điểm, Khen đúng mức độ và chân thành, Khen cụ thể, Lời khen phải phù hợp đối tượng

c)

Khen đúng thời điểm, Khen đúng mức độ và xã giao, Khen cụ thể, Lời khen phải phù hợp đối tượng

d)

Khen ưu điểm, Khen đúng thời điểm, Khen đúng mức độ và chân thành, Khen phải cụ thể, Lời khen phải phù hợp đối tượng

9.

Nguyên tắc cần chú ý khi thực hiện kỹ năng phê bình

a)

Thẳng thắn phê bình để họ sữa lỗi; Phê bình những điều bạn nghĩ ngay đầu tiên trong đầu; Dùng từ nặng nề nếu cần

b)

Mở đầu ưu điểm; Đúng trọng tâm; Tránh xúc phạm; Tạo sự tin tưởng sau khi nhận lời phê bình

c)

Mở đầu bằng hạn chế/khuyết điểm; Phê bình thẳng thắn; Đúng trọng tâm

d)

Phê bình thẳng thắn; Đúng trọng tâm; Nói đúng khuyết điểm một cách mạnh mẽ; Dùng từ nặng nề nếu cần

10.

Các bước để thực hiện kỹ năng đàm phán, thuyết phục

a)

Đặt mình vào vị trí của người đối thoại; Giải quyết vấn đề; Động viên

b)

Lắng nghe để hiểu người đối thoại; Bày tỏ sự thông cảm; Giải quyết vấn đề

c)

Cử chỉ nhã nhặn;Lắng nghe để hiểu người đối thoại; Giải quyết vấn đề; Động viên

d)

Tạo bầu không khí bình đẳng; Lắng nghe để hiểu người đối thoại; Bày tỏ sự thông cảm; Giải quyết vấn đề

11.

Những sai lầm khi đặt câu hỏi

a)

Hỏi để hạ phẩm giá của người đối thoại

b)

Hỏi để khai thác thông tin

c)

Hỏi để khai thác yếu điểm của đối thủ

d)

Không tập trung lắng nghe câu trả lời

e)

Đặt câu hỏi ngắn gọn

12.

Những việc cần làm ở phần chuẩn bị cho việc thực hiện bài thuyết trình

a)

Xây dựng đề cương, luyện tập thuyết trình, trả lời câu hỏi

b)

Đánh giá bản thân, tìm hiểu người nghe, xác định mục tiêu, xây dựng đề cương bài TT

c)

Tìm hiểu người nghe, xác định nội dung, chọn phương pháp TT

d)

Xác định mục tiêu, lựa chọn nội dung, chuẩn bị slide thuyết trình