Font size
Worksheetstu vung topik 2(551-600)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
상담
tư vấn, trao đổi/ mặc cả, thương lượng
kiên quyết, quyết tâm
cách nói chuyện, lối nói chuyện/ giọng nói
kết quả
가리다
chọn, lựa/ ngại/ phân biệt, phân định
làm trống, bỏ trống
tụ lại, hợp lại/ kết hợp, liên kết
bị ăn, bị tàn phá/ bị cướp
lẽ nào, không lẽ, biết đâu chừng
설마
혹시
굳이
하물며
실리다의 사동사가 뭐예요?
싣다
실다
실리다
일으키다
nhấc lên, đỡ dậy/ vực dậy/ dựng nên, xây lên
thức suốt đêm/ ghen ghét, đố kị
nhức nhối/ đau nhức/ cắn rứt
làm trái, vi phạm, lỗi hẹn
그건 나랑 ...........는 일이에요.
상관없다
가차없다
한심하다
냉정하다
분위기
bầu không khí, khí phách
hoạt khí, sinh khí, sức sống
tiếng ồn, ồn ào
bực bội, tức giận
.......할 때 다른 직원들에게 전화를 오면 받아 달라고 해요.
외출
귀가
이동
기절
"수입"하고 반댓말
수출/지출
입구
출구
입학
던지다
ném, vất, quăng, liệng
sờ mó, động chạm, vuốt ve
tỏa ra, lan tỏa, bốc ra/ bốc mùi/ tỏa hương
hết lòng, tận tâm, nhiệt tình
거래
giao dịch
thuê
buôn bán, mua bán
bất động sản
해석하다
phân tích, chú giải, lý giải
chứng minh
bảo vệ
giải quyết
ra mắt, xem mặt, trình làng
선보다
타고나다
물러나다
마주치다
"gây ảnh hưởng" viết ntn?
(a)
베트남에는 차를 ............는 사람이면 거의 돈이 있는 사람들이다.
소유하다
운전하다
알아보다
수리하다
