wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 2 bài 7: Bạn đi cùng với ai thế?

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 告诉 là:gào__.

a)

su

b)

c)

d)

xu

2.

Phiên âm đúng của từ 微信 là:w__xīn

a)

èi

b)

ēi

c)

d)

3.

Phiên âm đúng của từ 骑 là: __.

a)

b)

c)

d)

4.

Phiên âm đúng của từ 忘 là: ____.

a)

wàng

b)

máng

c)

wáng

d)

wǎng

5.

Phiên âm đúng của từ 张 là:

a)

zhǎng

b)

zhàng

c)

chǎng

d)

zhāng

6.

Điền vào chỗ trống: 我很喜欢那个男生,因为他很_____。

a)

当然

b)

多长

c)

有意思

d)

最近

7.

Điền vào chỗ trống: ______,我也这么想的。

a)

好看

b)

自己

c)

d)

8.

Điền vào chỗ trống: 去公园要买一_________票。

a)

b)

c)

d)

9.

Điền vào chỗ trống: 你用_____时间汽车回家?

a)

多长

b)

多大

c)

多久

d)

多少

10.

Điền vào chỗ trống:______你受伤了,是真的吗?

a)

东西

b)

听说

c)

告诉

d)

空气

11.

Chọn câu đúng:

a)

这件事是小明不告诉我的。

b)

这件事小明不告诉是我的。

c)

这件事不是小明告诉我的。

d)

这是件事小明告诉我的。

12.

Chọn câu đúng:

a)

最近你去没去法国旅行的了?

b)

最近你是去法国旅行的了没?

c)

你是最近去法国旅行的吗?

d)

最近你是去法国旅行的吗?

13.

Chọn câu đúng:

a)

你骑了多少时间就到学校?

b)

你骑了大小时间就到学校?

c)

你骑了多大时间就到学校?

d)

你骑了多长时间就到学校?

14.

Chọn câu đúng:

a)

我忘告诉了你明天没有课。

b)

我忘了告诉你明天没有课了。

c)

. 我忘了告诉你明天没有课。

d)

我忘告诉你了明天没有课。

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

是/骑/去/博物馆/自行车/我/自己/的。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

这些/是/我/在/上海/去年/照片/拍/的。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

今天/是/我们/九点半/今天/上课/的。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

公园/觉得/一/人/卡马拉/去/没/个/意思。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

喜欢/以外/还/,/我/喜欢/写汉字/说/汉语/除了。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

分钟/我/十五/就/学校/到/走路/了。

(a)