Font size
WorksheetsQuyển 2 bài 7: Bạn đi cùng với ai thế?
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Phiên âm đúng của từ 告诉 là:gào__.
su
sù
xù
xu
Phiên âm đúng của từ 微信 là:w__xīn
èi
ēi
iē
iè
Phiên âm đúng của từ 骑 là: __.
jí
qì
qí
jì
Phiên âm đúng của từ 忘 là: ____.
wàng
máng
wáng
wǎng
Phiên âm đúng của từ 张 là:
zhǎng
zhàng
chǎng
zhāng
Điền vào chỗ trống: 我很喜欢那个男生,因为他很_____。
当然
多长
有意思
最近
Điền vào chỗ trống: ______,我也这么想的。
好看
自己
对
忘
Điền vào chỗ trống: 去公园要买一_________票。
件
支
个
张
Điền vào chỗ trống: 你用_____时间汽车回家?
多长
多大
多久
多少
Điền vào chỗ trống:______你受伤了,是真的吗?
东西
听说
告诉
空气
Chọn câu đúng:
这件事是小明不告诉我的。
这件事小明不告诉是我的。
这件事不是小明告诉我的。
这是件事小明告诉我的。
Chọn câu đúng:
最近你去没去法国旅行的了?
最近你是去法国旅行的了没?
你是最近去法国旅行的吗?
最近你是去法国旅行的吗?
Chọn câu đúng:
你骑了多少时间就到学校?
你骑了大小时间就到学校?
你骑了多大时间就到学校?
你骑了多长时间就到学校?
Chọn câu đúng:
我忘告诉了你明天没有课。
我忘了告诉你明天没有课了。
. 我忘了告诉你明天没有课。
我忘告诉你了明天没有课。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
是/骑/去/博物馆/自行车/我/自己/的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
这些/是/我/在/上海/去年/照片/拍/的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
今天/是/我们/九点半/今天/上课/的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
公园/觉得/一/人/卡马拉/去/没/个/意思。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
喜欢/以外/还/,/我/喜欢/写汉字/说/汉语/除了。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
分钟/我/十五/就/学校/到/走路/了。
(a)
