wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP: TIẾN HÓA

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dung cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng

a)

Giải phẫu so sánh

b)

Phôi sinh vật học

c)

Địa lí sinh vật học

d)

Sinh học phân tử

2.

Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương đồng:

a)

Ngà voi và sừng tê giác

b)

Mang cá và mang tôm

c)

Cánh dơi và tay người

d)

Đuôi cá mập và đuôi cá voi

3.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

a)

giao phối không ngẫu nhiên.

b)

chọn lọc tự nhiên.

c)

di - nhập gen.

d)

đột biến

4.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đột biến và di - nhập gen có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa.

b)

Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

d)

Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

5.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ là

a)

Đột biến.

b)

di nhập gen.

c)

giao phối không ngẫu nhiên.

d)

các yếu tố ngẫu nhiên

6.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng lại làm thay đổi tần số kiểu gen?

a)

Giao phối ngẫu nhiên

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

7.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định?

a)

Đột biến.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Di - nhập gen.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

8.

Khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Kết quả hình thành nên loài mới

c)

Kết quả hình thành nên các đơn vị phân loại trên loài

d)

Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

9.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa.

b)

Có thể làm nghèo vốn gen của quần thể.

c)

Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

d)

Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

10.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

b)

Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen theo một hướng xác định.

d)

Chọn lọc tự nhiên có thể đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại alen trội.

11.

Một alen nào đó dù la có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của

a)

giao phối không ngẫu nhiên

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

đột biến

12.

Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?

a)

Ruột non.

b)

Xương cùng.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột già.

13.

Kết quả của quá trình tiến hóa lớn là hình thành

a)

Các đơn vị phân loại trên loài.

b)

Các chi, các họ mới.

c)

Quần thể mới trong loài.

d)

Loài mới.

14.

Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

   Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa.

15.

Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

  

a)

Làm giảm tính đa hình quần thể.                          

b)

Giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.

 

c)

Thay đổi tần số alen của quần thể.                        

d)

Tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.

16.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là

a)

Đột biến

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Thường biến

d)

Tất cả đều sai

17.

Phát biểu nào sau đây sai :

  

a)

Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

b)

Đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà ko làm thay đổi tần số alen của quân thể.

18.

Nhân tố không làm biến đổi tần số alen mà chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể ?                              

a)

Di nhập gen.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên    

c)

Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

Đột biến

19.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối ngẫu nhiên

20.

Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò

a)

Làm phong phú vốn gen của quần thể.   

b)

Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Định hướng quá trình tiến hóa.  

d)

Tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.