wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh1

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Các dạng đột biến Gen là:

a)

Mất cặp nucleotit, thêm cặp nucleotit, đảo cặp nucleotit

b)

Thay thế cặp nucleotit, đảo cặp nucleotit, thêm cặp nucleotit

c)

Thay thế cặp nucleotit, mất cặp nucleotit, thêm cặp nucleotit

d)

Mất cặp nucleotit, thêm cặp nucleotit, lặp lại cặp nucleotit

2.

Vai trò của đột biến gen đối với sinh vật:

a)

Đột biến gen có hai do thay đổi cấu trúc vật chất di truyền

b)

Đa số có hại, một số ít có lợi

c)

Đa số có lợi, một số ít có hại

d)

Đột biến gen có lợi vì làm xuất hiện nhiều loài sinh vật khác

3.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

4.

Nguyên nhân của đột biến cấu trúc NST là:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của NST

c)

Do các tác nhân vật lý, hóa học của môi trường

d)

Do các tác nhân phóng xạ, miễn dịch

5.

Các dạng đột biến cấu trúc NST là:

a)

Lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn

b)

Lặp đoạn, đảo đoạn, thay thế đoạn

c)

Mất đoạn, đảo đoạn, thay thế đoạn

d)

Mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

6.

Vai trò của đột biến cấu trúc NST như thế nào đối với sinh vật?

a)

Có lợi cho sinh vật

b)

Làm xuất hiện nhiều biến dị có lợi

c)

Có hại cho sinh vật

d)

Đa số có lợi, số ít có hại

7.

Sự khác nhau cơ bản gữa đột biến gen và đột biến cấu trúc NST là:

a)

Đột biến gen có hại, đột biến cấu trúc NST có lợi

b)

Đột biến gen có lợi, đột biến cấu trúc NST có hại

c)

Đột biến gen liên quan đến nucleotit, đột biến cấu trúc NST liên quan đến nhiều đoạn gen

d)

Đột biến gen liên quan đến nhiều đoạn gen, đột biến cấu trúc NST liên quan đến nhiều cặp nucleotit

8.

Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?

a)

Thể đơn bội và thể đa bội

b)

Thể đơn bội và thể lưỡng bội

c)

Thể một nhiễm và thể ba nhiễm

d)

Tam bội, tứ bội, lục bội, cửu bội

9.

Đột biến thể đơn bội gồm những dạng nào?

a)

Thể đơn bội và thể đa bội...

b)

Thể đơn bội và thể lưỡng bội...

c)

Thể một nhiễm và thể ba nhiễm...

d)

Tam bội, tứ bội, lục bội, cửu bội...

10.

Đột biến thể đa bội gồm những dạng nào?

a)

Thể đơn bội và thể đa bội...

b)

Thể đơn bội và thể lưỡng bội...

c)

Thể một nhiễm và thể ba nhiễm...

d)

Tam bội, tứ bội, lục bội, cửu bội...

11.

Sự khác nhau cơ bản gữa đột biến cấu trúc NST và đột biến số lượng NST là:

a)

Đột biến cấu trúc NST có hại, đột biến số lượng NST có lợi

b)

Đột biến cấu trúc NST có lợi, đột biến số lượng NST có hại

c)

Đột biến cấu trúc NST liên quan đến nhiều đoạn NST; đột biến số lượng NST liên quan đến toàn bộ NST

d)

Đột biến cấu trúc NST liên quan đến một cặp NST nào đó; đột biến số lượng NST liên quan đến toàn bộ NST

12.

Sự khác nhau cơ bản gữa thể đơn bội và thể đa bội của đột biến số lượng NST là:

a)

Thể đơn bội liên quan đến 1 NST, thể đa bội liên quan đến nhiều NST

b)

Thể đơn bội liên quan đến bộ NST đơn bội, thể đa bội liên quan đến bộ NST đa bội

c)

Thể đơn bội liên quan đến NST, thể đa bội liên quan đến nhiều bộ gen

d)

Thể đơn bội liên quan đến 1 vài cặp NST, thể đa bội liên quan đến tất cả cặp NST

13.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

14.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

15.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

17.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

18.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

19.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

20.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

21.

Ví dụ nào sau đây là đột biến:

a)

Cáo tuyết có lông màu trắng,vào mùa tuyết tan màu lông chuyển sang màu nâu.

b)

Lợn con có đầu và chân dị dạng.

c)

Thằn lằn Nam Mỹ (kiểu như tắc kè) đổi màu da theo môi trường

d)

Bệnh bạch tạng ở người.

22.

Đột biến NST là

a)

sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

b)

sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào.

c)

sự thay đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST.

d)

những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.

23.

Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào dẫn đến đột biến NST?

1. Sự phá huỷ hoặc không xuất hiện thoi vô sắc trong phân bào.

2. ADN nhân đôi sai ở một điểm nào đó trên NST.

3. Do đứt gãy, đoạn này kết hợp với một NST khác.

4. Sự trao đổi chéo xảy ra ở giảm phân I.

a)

1, 2, 3 và 4.

b)

1 và 3.

c)

1, 3 và 4.

d)

1, 3 và 4.

24.

Trong chọn giống, ứng dụng đột biến nào để loại bỏ những gen không mong muốn?

a)

Mất 1 cặp nucleotit.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn nhỏ.

d)

Thêm 1 cặp nucleotit.

25.

Ở người, mất đoạn NST số 21 hoặc 22 sẽ mắc bệnh gì?

a)

Hồng cầu lữoi liềm.

b)

Bệnh Down.

c)

Ung thư máu.

d)

Hội chứng Tơcnơ.

26.

Đặc điểm chung của các đột biến là

a)

Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, không di truyền được.

b)

Xuất hiện ngẫu nhiên, định không hướng, di truyền được.

c)

Xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được.

d)

Xuất hiện đồng loạt, không định hướng, không di truyền được.

27.

Đặc điểm chung của các đột biến là

a)

Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, không di truyền được.

b)

Xuất hiện ngẫu nhiên, định không hướng, di truyền được.

c)

Xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được.

d)

Xuất hiện đồng loạt, không định hướng, không di truyền được.

28.

Ở người, mất đoạn NST số 21 hoặc 22 sẽ mắc bệnh gì?

a)

Hồng cầu lữoi liềm.

b)

Bệnh Down.

c)

Ung thư máu.

d)

Hội chứng Tơcnơ.

29.

Đột biến NST là

a)

sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục.

b)

sự phân li không đồng đều của NST về hai cực tế bào.

c)

sự thay đổi liên quan đến một hay một vài đoạn trên NST.

d)

những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.

30.

Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào dẫn đến đột biến NST?

1. Sự phá huỷ hoặc không xuất hiện thoi vô sắc trong phân bào.

2. ADN nhân đôi sai ở một điểm nào đó trên NST.

3. Do đứt gãy, đoạn này kết hợp với một NST khác.

4. Sự trao đổi chéo xảy ra ở giảm phân I.

a)

1, 2, 3 và 4.

b)

1 và 3.

c)

1, 3 và 4.

d)

1, 3 và 4.

31.

Nhận định nào không đúng khi nói đến đột biến mất đoạn?

a)

Xảy ra trong quá trình nguyên phân hoặc giảm phân.

b)

Đoạn bị mất có thể ở đầu mút, giữa cánh hoặc mang tâm động.

c)

Đoạn bị mất không chứa tâm động sẽ bị thoái hoá.

d)

Do một đoạn nào đó của NST bị đứt gãy, không nối lại được.

32.

Trong chọn giống, ứng dụng đột biến nào để loại bỏ những gen không mong muốn?

a)

Mất 1 cặp nucleotit.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn nhỏ.

d)

Thêm 1 cặp nucleotit.

33.

Đặc điểm chung của các đột biến là

a)

Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, không di truyền được.

b)

Xuất hiện ngẫu nhiên, định không hướng, di truyền được.

c)

Xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được.

d)

Xuất hiện đồng loạt, không định hướng, không di truyền được.

34.

Kết quả tỉ lệ kiểu gen ở F1 trong phép lai một tính trạng là:

a)

3:1

b)

1:2:1

c)

2:1

d)

1:1

35.

Khi hai gen cùng quy định một kiểu hình và mỗi gen nằm trên mỗi NST khác nhau thì quy luật di truyền quy định là:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tương tác gen

d)

Quy luật phân li

36.

Kiểu hình ở đời con ở hai phép lai thuận và nghịch luôn giống mẹ thì quy luật di truyền chi phối là:

a)

Di truyền theo NST

b)

Di truyền ngoài nhân

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết gen

37.

Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều,Men Đen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận

c)

Lai nghịch

d)

.Cho tự thụ

38.

Cơ thể AaBbDdEe tạo ra được bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

39.

Cơ thể nào sau đây dị hợp tử về một cặp gen

a)

AABbDd

b)

aaBbDD

c)

AabbDd

d)

AaBbDd

40.

Phép lai nào sau đây cho 3 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình ở đời con, biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội lặn không hoàn toàn.

a)

AA x aa

b)

Aa x Aa

c)

Aa x aa

d)

aa x aa

41.

Biết A quy định cây cao trội so với a quy định cây thấp, xét phép lai Aa x Aa. Tính xác suất thu được cây cao ở đời con.

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

100%

42.

Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa. cá chép có vảy aa. kiểu gen AA làm trứng không nở.Theo lí thuyết phép lai giữa cá chép không vảy với nhau sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là :

a)

1 cá chép không vảy: 2 cá chép có vảy.

b)

3 cá chép không vảy: 1 cá chép có vảy.

c)

100 % cá chép không vảy.

d)

2 cá chép không vảy: 1 cá chép có vảy.

43.

Ở cà chua, quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả màu vàng. Khi lai hai giống cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng với nhau được F1, tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thì kết quả F1, F2 lần lượt là

a)

100% quả đỏ; 75% quả đỏ : 25% quả vàng

b)

100% quả vàng; 25% quả đỏ :75% quả vàng

c)

100% quả đỏ; 75% quả quả vàng : 25% đỏ

d)

100% quả vàng; 75% quả đỏ : 25% quả vàng

44.

Biết B: vỏ xám, b: vỏ trắng, trội lặn hoàn toàn. Để thu được F1: 100% vỏ xám, có bao nhiêu phép lai cho kết quả này?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

45.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

a)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

b)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

c)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

d)

Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

46.

Điều không thuộc về bản chất của quy luật phân ly Menđen là gì?

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.

c)

Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.

d)

F1 là cơ thể lai ở thế hệ thứ nhất.

47.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

48.

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ARN

49.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

50.

Một cặp vợ chồng bình thường nhưng sinh đứa con đầu lòng bị bạch tạng. Từ hiện tượng này có thể rút ra kết luận

a)

Cả bố và mẹ đều mang gen lăn gây bệnh.

b)

Muốn đứa con tiếp không bị bệnh phải có chế độ ăn kiêng thích hợp.

c)

Muốn đứa con thứ hai không bị bệnh, phải nghiên cứu di truyền tế bào của thai nhi.

d)

Nếu sinh con tiếp, đứa trẻ sẽ lại bị bạch tạng.

51.

Hai trạng thái kiểu hình nào sau đây ở người là một cặp tính trạng tương phản?

a)

Da đen và môi dày.

b)

Thuận tay phải và thuận tay trái.

c)

Môi mỏng và tóc quăn.

d)

Da trắng và tóc thẳng

52.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho gen đột biến bị giảm 1 liên kết hiđrô?

a)

Mất 1 cặp G -X

b)

Thay thế 1 cặp A -T bằng 1 cặp G -X.

c)

Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

d)

Mất 1 cặp A- T.

53.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào?

a)

mARN.

b)

tARN

c)

ADN

d)

Prôtêin

54.

Vai trò của đột biến gen đối với sinh vật:

a)

Đột biến gen có hai do thay đổi cấu trúc vật chất di truyền

b)

Đa số có hại, một số ít có lợi

c)

Đa số có lợi, một số ít có hại

d)

Đột biến gen có lợi vì làm xuất hiện nhiều loài sinh vật khác

55.

Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?

a)

Tài nguyên rừng

b)

Tài nguyên đất

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Tài nguyên sinh vật

56.

Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích

a)

Cải tiến giống

b)

Tạo giống mới

c)

Tạo ưu thế lai

d)

Tạo dòng thuần

57.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

58.

Cho các phép lai :

(1) P : AA x aa (2) P : AA x Aa

(3) P : Aa x Aa (4) P : Aa x aa

(5) P : Aabb x aaBb (6) P : AaBb x aabb

Số phép lai phân tích là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Trong số các cặp bố mẹ dưới đây, có bao nhiêu trường hợp có khả năng sinh ra con có người mắt đen, có người mắt xanh?

1. Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt xanh (aa)

2. Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (Aa)

3. Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt xanh (aa)

4. Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (AA)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

ADN có trong phần nào sau đây của tế bào?

a)

Chỉ có trong nhân

b)

Có trên màng tế bào

c)

Phần lớn trong nhân tế bào ngoài ra có một lượng nhỏ trong các vào quan như ti thể, lạp thể

d)

Chỉ có trong các vào quan

61.

Theo nguyên tắc bổ sung thì các nuclêôtit nào trong ADN sẽ liên kết với nhau theo từng cặp?

a)

A - X; G - T

b)

A-G; T-X

c)

A-T; G-X

d)

A-X; T-G

62.

Loại ARN nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin đến nơi tổng hợp Prôtêin?

a)

rARN

b)

tARN

c)

mARN

d)

Cả ba loại ARN trên

63.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

ARN

b)

ADN và ARN

c)

Prôtêin

d)

ADN

64.

Vai trò nào sau đây không phải là của Prôtêin?

a)

Thành phần cấu trúc của tế bào và các cơ quan trong cơ thể

b)

Xúc tác các quá trình trao đổi chất

c)

Điều hòa các quá trình trao đổi chất

d)

Di truyền và sinh sản

65.

Trong quá trình hình thành chuỗi axit amin, các loại nuclêôtit nào ở mARN và tARN liên kết được với nhau?

a)

A-T; G-X; X-G

b)

A-U; G-X; X-G; T- A

c)

U-A; G-X; X-G; A-U

d)

A-U; U-A; G-X; X-G

66.

Sơ đồ nào chỉ đúng mối quan hệ giữa sự biểu hiện của tính trạng và vật chất di truyền?

a)

ADN →tARN→mARN→Prôtêin

b)

mARN →ADN →Prôtêin→Tính trạng

c)

ADN → mARN→ Tính trạng

d)

ADN → mARN →Prôtêin→Tính trạng

67.

Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtit của mARN khi ở trong ribôxôm là:

a)

1 nuclêôtit ứng với 1 axit amin

b)

2 nuclêôtit ứng với 1 axit amin

c)

3 nuclêôtit ứng với 1 axit amin

d)

4 nuclêôtit ứng với 1 axit amin

68.

Trong không gian, phân tử ADN có cấu trúc dạng:

a)

Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải.

b)

Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải.

c)

Xoắn kép song song quanh 2 trục tưởng tượng theo chiều kim đồng hồ.

d)

Xoắn kép song song quanh 1 trục tưởng tượng theo chiều kim đồng hồ.

69.

Một gen tiến hành tự nhân đôi ba lần liên tiếp tạo ra số gen con là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

70.

Một đoạn mạch mã gốc của gen có số nucleotit từng loại: A=150, T=300,G=350, X=400. Số lượng nuclêôtit các loại trên phân tử mARN tương ứng là:

a)

U=150, A=300,X=350, G=400.

b)

A=150, T=300,X=350, G=400.

c)

T=150, A=300,X=350, G=400.

d)

U=300, A=150,X=350, G=400.

71.

Luật Hôn nhân và gia đình của nước ta qui định cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi:

a)

2 đời

b)

3 đời

c)

4 đời

d)

5 đời

72.

Điều nào dưới đây là nội dung được qui định trong luật hôn nhân và gia đình ở nước ta?

a)

Mỗi gia đình chỉ được có một con

b)

Nam chỉ lấy 1 vợ, nữ chỉ lấy 1 chồng

c)

Mỗi gia đình có có thể sinh con thứ 3 nếu điều kiện kinh tế cho phép

d)

Tất cả đều đúng

73.

Thế nào là phương pháp nghiên cứu phả hệ?

a)

Phương pháp nghiên cứu những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ

b)

Là theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

74.

Trẻ đồng sinh cùng trứng khác trẻ đồng sinh khác trứng ở những điểm nào?

a)

Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau, nên chỉ giống nhau ở mức độ như anh em cùng bố mẹ

b)

Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng một kiểu gen nên rất giống nhau

c)

Trẻ đồng sinh cùng trứng bao giờ cũng hành động giống nhau

d)

Tất cả phương án đều đúng

75.

Các biện pháp hạn chế các bệnh tật di truyền là gì?

a)

Ngăn ngừa các hoạt động gây ô nhiễm môi trường

b)

Sử dụng hợp lí và đúng nguyên tắc đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, một số chất độc khác

c)

Nếu người chồng có anh(chị, em) mang dị tật, mà người vợ cũng có dị tật đó thì không nên sinh con

d)

Tất cả phương án trên

76.

Một cặp vợ chồng bình thường nhưng sinh đứa con đầu lồng bị bạch tạng. Từ hiện tượng này có thể rút ra kết luận

a)

Cả bố và mẹ đều mang gen lăn gây bệnh.

b)

Muốn đứa con tiếp không bị bệnh phải có chế độ ăn kiêng thích hợp.

c)

Muốn đứa con thứ hai không bị bệnh, phải nghiên cứu di truyền tế bào của thai nhi.

d)

Nếu sinh con tiếp, đứa trẻ sẽ lại bị bạch tạng.

77.

Hôn phối gần (kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống vì:

a)

Làm thay đổi kiểu gen vốn có của loài

b)

Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình

c)

Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng

d)

Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền

78.

Di truyền y học là ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về Di truyền học người vào y học

a)

để giải thích, chẩn đoán các tật, bệnh di truyền

b)

để điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí

c)

chỉ để phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền

d)

giúp cho việc giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh tật di truyền và điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hội chứng Đao ở người?

a)

Hội chứng Đao ít xuất hiện ở những trẻ được sinh ra khi người mẹ đã lớn tuổi.

b)

Người bị hội chứng Đao thường thấp bé, má phệ, cổ rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày, dị tật tim,… và khoảng 50% bệnh nhân chết trong 5 năm đầu.

c)

Hội chứng Đao do đột biến lệch bội thể 1 nhiễm ở NST số 21.

d)

Người bị hội chứng Đao trong tế bào có 47 NST do thừa 1 NST số 22

80.

Bệnh Phêninkêtô niệu có nguyên nhân do?

a)

Đột biến gen

b)

Chế độ ăn uống

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Không liên quan đến gen, nên không di truyền.

81.

Người mắc hội chứng Đao có

a)

3 NST 21

b)

3 NST X

c)

1 NST 21

d)

NST 21 bị mất đoạn

82.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

83.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

84.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

85.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

86.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

87.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

88.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

89.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

90.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

91.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

92.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

93.

Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2

b)

Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật

c)

Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật

d)

Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật

94.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

95.

Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây

a)

Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn

b)

Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất tổng hợp được chất hữu cơ là nguồn thức ăn cho các sinh vật khác

d)

Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải

96.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.

97.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã

d)

Sự bất biến của quần xã

98.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

Làm cho quần xã không phát triển được

c)

Làm mất cân bằng sinh thái

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

99.

Trong một quần xã sinh vật, loài đặc trưng là:

a)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

b)

Loài có số lượng cá thể cái đông nhất

c)

Loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn)

d)

Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất

100.

Điều kiện cần phải có trong thí nghiệm của Menden là

a)

Bố mẹ đem lai phải thuần chủng.

b)

Bố mẹ phải khác biệt nhau.

c)

Bố mẹ đều không thuần chủng.

d)

Bố mẹ phải giống nhau.

101.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng tổ tiên, bố mẹ cho thế hệ con cháu gọi là

a)

Sinh sản

b)

Di truyền

c)

Biến dị

d)

Sao chép

102.

Ở đậu Hà lan, tính trạng hạt trơn và hạt nhăn, hay tính trạng thân cao và thân thấp là cặp tính trạng:

a)

Tương phản

b)

Tương ứng

c)

Tương đồng

d)

Tương đương

103.

Tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 được Menđen gọi là gì ?

a)

Tính trạng trội

b)

Tính trạng lặn

c)

Tính trạng trung gian

d)

Tính trạng tương phản

104.

Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích:

a)

Aa x Aa

b)

Aa x aa

c)

Aa x AA

d)

aa x aa

105.

Cơ thể có kiểu gen AaBb cho bao nhiêu loại giao tử, đó là giao tử nào:

a)

Ba loại. AB, Ab, aB

b)

Ba loại. AB, Ab, ab

c)

Bốn loại. AB, Ab, aB, ab

d)

Bốn loại. AA, aa, BB, bb

106.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?

a)

Aa × Aa.

b)

AA × aa.

c)

Aa × aa.

d)

AA × Aa.

107.

Khi cho giao phấn cây ngô thân cao (trội) thuần chủng với cây ngô thân thấp (lặn) thuần chủng. F1 thu được là.

a)

Toàn cây thân thấp.

b)

Toàn cây thân cao.

c)

50% cây thân thấp : 50% cây thân cao.

d)

75% cây thân thấp : 25% cây thân cao.

108.

Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menden, số hợp tử được tạo ra ở F2 là.

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

109.

Trong các phép lai sau, phép lai nào tạo ra nhiều kiểu gen nhất.

a)

AABB x aabb

b)

AaBb x AaBb

c)

AABB x AaBb

d)

AaBb x aabb

110.

Khi giảm phân trong tế bào của một loài giao phối, hai cặp NST tương đồng kí hiệu là Aa và Bb sẽ cho ra các tổ hợp NST nào trong các giao tử sau:

a)

Giao tử: AB ; Aa ; aB ; ab.

b)

Giao tử: AB ; bb ; aB ; ab.

c)

Giao tử: AB ; Ab ; Bb ; ab.

d)

Giao tử: AB ; Ab ; aB ; ab.

111.

Ở một loài thực vật, các tính trạng thân cao, quả đỏ là trội hoàn toàn so với thân thấp, quả vàng. Thân cao, quả vàng xuất hiện ở đời lai F1 là kiểu hình biến dị tổ hợp của phép lai nào?

a)

Thân cao, quả vàng x Thân cao, quả vàng.

b)

Thân cao, quả đỏ x Thân cao, quả đỏ.

c)

Thân cao, quả đỏ x Thân thấp, quả vàng.

d)

Thân thấp, quả đỏ x Thân thấp, quả đỏ.

112.

Các cá thể giống nhau về kiểu hình và đồng hợp về 1 kiểu gen là các cá thể của:

a)

Giống lai

b)

Dòng lai

c)

Dòng thuần

d)

Dòng sinh dưỡng

113.

Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:

a)

Tính trạng

b)

Kiểu hình

c)

Kiểu gen

d)

Kiểu hình và kiểu gen

114.

P là kí hiệu của ?

a)

Đời bố mẹ

b)

Đời con cái

c)

Đời con cháu

d)

Tính trạng trội