Font size
WorksheetsQuyển 3 bài 1: Nhà tôi ở nông thôn
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Phiên âm đúng của từ 老家 là:lǎo__.
jiā
jià
jiǎ
jiá
Phiên âm đúng của từ 城市 là: chéng__.
shī
shì
shǐ
shí
Phiên âm đúng của từ 农村 là: __cūn.
nóng
nòng
lóng
lòng
Điền vào chỗ trống: 农村有很多____。
田野
东边
老家
城市
Điền vào chỗ trống: 那家____卖很多新鲜的东西。
商店
环境
生活
热闹
Điền vào chỗ trống: 你们老家在______吗?
新鲜
交通
东边
生活
Chọn câu đúng:
我太累了,我要一要休息。
我太累了,我要要休息。
我太累了,我要休息一休息。
我太累了,我要休息休息。
Chọn câu đúng:
我想想看你老家的照片。
我想看看你老家的照片。
我想看看你老家的照片了。
我想了看你老家的照片。
Chọn câu đúng:
农村的环境不一定错吧?
农村的环境一定不错吧?
环境的农村一定不错吧?
农村的环境不错吧一定?
Chọn câu đúng:
我家附近都有商店。
我家附近都是商店。
我家附近都在商店。
商店都是我家附近。
Chọn câu đúng:
几家四川饭店是我们学校对面。
在我们学校对面有几家四川饭店。
我们学校对面是几家四川饭店。
我们学校对面在几家四川饭店。
Chọn câu đúng:
南方在黄师傅的老家。
黄师傅的老家有南方。
黄师傅的老家是南方。
黄师傅的老家在南方。
Chọn câu đúng:
文丽家在城市的北边。
文丽家有城市的北边。
文丽家是城市的北边。
城市的北边在文丽家。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
的/交通/生活/都/十分/和/大城市/方便。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
里/的/不/城市/太/空气/新鲜。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
的/也/有/南北边/我/老家/田野。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
的/不太/生活/农村/热闹。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
老家/地方/真/你/是/好。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
站/后边/在/大卫家/公交车/的。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
是/在/小明/上高中/城市/的。
(a)
