wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quyển 3 bài 1: Nhà tôi ở nông thôn

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 老家 là:lǎo__.

a)

jiā

b)

jià

c)

jiǎ

d)

jiá

2.

Phiên âm đúng của từ 城市 là: chéng__.

a)

shī

b)

shì

c)

shǐ

d)

shí

3.

Phiên âm đúng của từ 农村 là: __cūn.

a)

nóng

b)

nòng

c)

lóng

d)

lòng

4.

Điền vào chỗ trống: 农村有很多____。

a)

田野

b)

东边

c)

老家

d)

城市

5.

Điền vào chỗ trống: 那家____卖很多新鲜的东西。

a)

商店

b)

环境

c)

生活

d)

热闹

6.

Điền vào chỗ trống: 你们老家在______吗?

a)

新鲜

b)

交通

c)

东边

d)

生活

7.

Chọn câu đúng:

a)

我太累了,我要一要休息。

b)

我太累了,我要要休息。

c)

我太累了,我要休息一休息。

d)

我太累了,我要休息休息。

8.

Chọn câu đúng:

a)

我想想看你老家的照片。

b)

我想看看你老家的照片。

c)

我想看看你老家的照片了。

d)

我想了看你老家的照片。

9.

Chọn câu đúng:

a)

农村的环境不一定错吧?

b)

农村的环境一定不错吧?

c)

环境的农村一定不错吧?

d)

农村的环境不错吧一定?

10.

Chọn câu đúng:

a)

我家附近都有商店。

b)

我家附近都是商店。

c)

我家附近都在商店。

d)

商店都是我家附近。

11.

Chọn câu đúng:

a)

几家四川饭店是我们学校对面。

b)

在我们学校对面有几家四川饭店。

c)

我们学校对面是几家四川饭店。

d)

我们学校对面在几家四川饭店。

12.

Chọn câu đúng:

a)

南方在黄师傅的老家。

b)

黄师傅的老家有南方。

c)

黄师傅的老家是南方。

d)

黄师傅的老家在南方。

13.

Chọn câu đúng:

a)

文丽家在城市的北边。

b)

文丽家有城市的北边。

c)

文丽家是城市的北边。

d)

城市的北边在文丽家。

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

的/交通/生活/都/十分/和/大城市/方便。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

里/的/不/城市/太/空气/新鲜。

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

的/也/有/南北边/我/老家/田野。

(a)  

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

的/不太/生活/农村/热闹。

(a)  

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

老家/地方/真/你/是/好。

(a)  

19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

站/后边/在/大卫家/公交车/的。

(a)  

20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

是/在/小明/上高中/城市/的。

(a)