wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 9

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nào không đúng với địa hình của miền núi Bắc Bộ

a)

Phía đông bắc phần lớn là địa hình núi trung bình

b)

Địa hình núi cao

c)

Có nhiều cao nguyên badan

d)

Chia cắt sâu ở phía tây bắc

2.

Việc đẩy mạnh sản xuất công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế xã hội

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động

b)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

c)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ

d)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

3.

Một trong những thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cây trồng ngắn ngày

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

nuôi thủy sản

d)

chăn nuôi gia cầm

4.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung và miền núi Bắc Bộ là do

a)

Nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

b)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

5.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thiếu nước về mùa đông

b)

chất lượng đồng cỏ chưa cao

c)

hiện tượng rét đậm, rét hại

d)

địa hình bị chia cắt phức tạp

6.

Tỉnh gì không sâu?

a)

Bắc Kạn

b)

Cao Bằng

c)

Thái Nguyên

d)

Sơn La

7.

Tỉnh gì không thấp ?

a)

Cao Bằng

b)

Sơn La

c)

Điện Biên

d)

Lạng Sơn

8.

Nơi nào có dốc Pha Đin

Dô hò kéo pháo, vệ quân oai hùng?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Lào Cai

d)

Hà Giang

9.

Nơi nào trong nước ta

Đã giàu mà lại sống là rất lâu

a)

Phú Thọ

b)

Thái Nguyên

c)

Hòa Bình

d)

Quảng Ninh

10.

Thế mạnh nào không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác và chế biến khoán sản, thủy điện

c)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

12.

Đây là tỉnh nào?

a)

Thái Nguyên

b)

Quảng Ninh

c)

Hóa Bình

d)

Hà Giang

13.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

14.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

15.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

sông Hồng và sông Thái Bình

b)

sông hồng và sông Đà

c)

sông Hồng và sông Cầu

d)

sông Hồng và sông Lục Nam

16.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ.

b)

nguồn nước mặt phong phú.

c)

có một mùa đông lạnh.

d)

địa hình thấp, bằng phẳng.

17.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

18.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với

a)

Biển Đông.

b)

Bắc Campuchia

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Lào

19.

Tỉnh nào của đồng Đồng bằng sông Hồng không giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Vĩnh Phúc

b)

Bắc Ninh

c)

Hà Nam.

d)

Hải Phòng

20.

Tỉnh nào sau đây của đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hưng Yên, Hải Phòng.

b)

Hà Nam, Bắc Ninh

c)

Hưng Yên, Ninh Bình.

d)

Nam Định, Bắc Ninh

21.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Thương

c)

Sông Hồng và sông Cầu

d)

Sông Hồng và sông Lục Nam

22.

Tài nguyên khoáng sản của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

Than đá, apatit

c)

Đá vôi, khí tự nhiên, than nâu

d)

Sắt, thiếc, đồng

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Hàng năm có nhiều bão gây thiệt hại lớn

b)

Trên đất liền ít khoáng sản

c)

Ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp

d)

Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

24.

Đông Nam Bộ không phải là nơi có:

a)

lực lượng lao động dồi dào

b)

di sản văn hóa vật thể thế giới

c)

người dân năng động, sáng tạo

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

25.

Vùng Đông Nam Bộ có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

b)

Số dân vào loại trung bình

c)

Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

d)

Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai nước ta

26.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

27.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, vật nuôi

b)

Phát triển nông, lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

28.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dàu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là:

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

b)

góp phần đảm bảo an ninh - quốc phòng

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng

29.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

30.

Điểm nào sau đây không đúng với TP. Hồ Chí Minh

a)

Giàu có tài nguyên khoáng sản nhất vùng Đông Nam Bộ

b)

Là đầu mối giao thông vận tải quan trọng hàng đầu của cả nước

c)

Dẫn đầu hoạt động xuất khẩu của vùng Đông Nam Bộ

d)

Là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước

31.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có:

a)

Gồm các tỉnh của vùng Đông Nam Bộ và tỉnh Long An, Bến Tre

b)

GDP bình quân đầu người thấp hơn mức trung bình cả nước

c)

GDP cao nhất trong 3 vùng kinh tế trọng điểm

d)

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng.

32.

Các trung tâm kinh tế của vùng Đông Nam Bộ gồm:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Mỹ Tho, Bà Rịa

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

33.

Tây Nguyên có bao nhiêu tỉnh

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

34.

Tây Nguyên không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Lào, Campuchia

35.

Tỉnh nào của Tây Nguyên trồng nhiều cà phê nhất?

a)

Gia Lai

b)

Kon Tum

c)

Đắc Lắc

d)

Lâm Đồng

36.

Đắk Lắk là tình trồng nhiều nhất cây?

a)

Hồ tiêu

b)

Cao su

c)

Cà Phê

d)

Chè

37.

Loại đất chiếm tỉ lệ diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

đất feralit trên đá badan.

b)

đất xám trên phù sa cổ.

c)

đất feralit trên các loại đá khác.

d)

đất phù sa sông.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên, ĐôngNam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

39.

Người Ê-đê tập trung đông nhất ở tỉnh nào sau đây?

a)

Kon Tum.

b)

Đắk Lắk.

c)

Gia Lai.

d)

Lâm Đồng.

40.

Một vị khách nước ngoài muốn tìm hiểu bản sắc văn hóa của người Gia-rai và Ê-đê nước ta. Nghiên cứu Atlat Địa lí Việt Nam (trang 16), em sẽ khuyên vị khách đó đến vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

41.

Khí hậu cao nguyên mát mẻ và phong cảnh thiên nhiên đẹp đã đem lại cho Tây Nguyên thế mạnh về

a)

du lịch sinh thái.

b)

chăn nuôi gia súc.

c)

trồng cây công nghiệp.

d)

phát triển thủy điện.

42.

Duyên hải Nam Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

43.

(Những) tỉnh nào không thuộc khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bình Phước

b)

Bình Thuận

c)

Bình Dương

d)

Bình Định

44.

(Đúng/Sai) Quần đảo Hoàng Sa không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

(Đúng/Sai) Quần đảo Trường Sa thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tỉnh nào có tỉ lệ dân thành thị bé nhất Duyên hải Nam Trung Bộ? (2013)

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

47.

Vị trí giáp biển đã giúp Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển kinh tế như thế nào?

a)

Nuôi trồng và đánh bắt thủy/hải sản

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên và các mỏ khoáng sản

c)

Khai thác ngành du lịch qua các bãi biển nổi tiếng

d)

Xây dựng cảng biển cho giao thông vận tải đường thủy

e)

Trồng trọt cây công nghiệp, dược liệu, rau quả

48.

Tỉnh nào là khu trung tâm công nghiệp lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Đà Nẵng

49.

Địa danh này nằm ở tỉnh nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Thuận

50.

Di sản Thế giới nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quần thể Di tích Cố đô Huế

b)

Phố cổ Hội An

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Phong Nha Kẻ Bàng

51.

Nhà máy thủy điện Sông Hinh thuộc tỉnh nào?

a)

Bình Thuận

b)

Quảng Nam

c)

Phú Yên

d)

Ninh Thuận

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Hàng năm có nhiều bão gây thiệt hại lớn

b)

Trên đất liền ít khoáng sản

c)

Ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp

d)

Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ thấp

53.

Đông Nam Bộ không phải là nơi có:

a)

lực lượng lao động dồi dào

b)

di sản văn hóa vật thể thế giới

c)

người dân năng động, sáng tạo

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

54.

Vùng Đông Nam Bộ có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

b)

Số dân vào loại trung bình

c)

Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

d)

Giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai nước ta

55.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

56.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, vật nuôi

b)

Phát triển nông, lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

57.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dàu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là:

a)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động

b)

góp phần đảm bảo an ninh - quốc phòng

c)

làm đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp của vùng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng

58.

Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su

59.

Điểm nào sau đây không đúng với TP. Hồ Chí Minh

a)

Giàu có tài nguyên khoáng sản nhất vùng Đông Nam Bộ

b)

Là đầu mối giao thông vận tải quan trọng hàng đầu của cả nước

c)

Dẫn đầu hoạt động xuất khẩu của vùng Đông Nam Bộ

d)

Là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước

60.

Các trung tâm kinh tế của vùng Đông Nam Bộ gồm:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Mỹ Tho, Bà Rịa

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu

61.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. ngập lụt và triều cường.

b)

B. tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

C. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.

62.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

A. Kiên Giang.

b)

B. Đồng Tháp Mười.

c)

C. Tứ giác Long Xuyên.

d)

D. U Minh.

63.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

A. Cần Thơ.

b)

B. Long Xuyên.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Mỹ Tho.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Lượng mưa lớn, tập trung từ tháng 3 đến tháng 9.

b)

B. Chế độ nhiệt cao, ổn định, biên độ nhiệt năm nhỏ.

c)

C. Khí hậu biểu hiện rõ tính chất cận xích đạo.

d)

D. Tổng số giờ nắng cao, từ 2200 - 2700 giờ/năm.

65.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. đất nông nghiệp.

b)

B. đất lâm nghiệp.

c)

C. đất chuyên dùng.

d)

D. đất ở.

66.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất phù sa ngọt

d)

Đất cát

67.

Hoạt động đánh bắt thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

A. có nguồn thuỷ sản rất phong phú.

b)

B. trong năm có mùa lũ kéo dài.

c)

C. người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

D. công nghiệp chế biến phát triển.

68.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất bị bạc màu.

b)

bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

d)

cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn.

69.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

B. nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

C. đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

D. thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

70.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

A. Hạn hán

b)

B. Bão biển.

c)

C. Lũ lụt.

d)

D. Xâm nhập mặn.

71.

Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất

a)

A. ôn đới.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt đới.

d)

D. cận xích đạo.

72.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để cải tạo đất ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là

a)

A. sử dụng nước ngọt.

b)

B. bảo vệ rừng.

c)

C. sử dụng phân hữu cơ.

d)

D. đắp đê ven biển.

73.

Biện pháp hàng đầu để cải tạo đất ở Tứ giác Long Xuyên của Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

A. Rửa phèn.

b)

B. Rửa mặn.

c)

C. Xen canh.

d)

D. Trồng rừng.

74.

Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau đây?

a)

A. Thủy sản.

b)

B. Du lịch.

c)

C. Vận tải.

d)

D. Thủy điện.

75.
Câu 1. Với chiều dài 3260 km, bờ biển nước ta chạy dài từ
a)
A. Quảng Ninh đến Phú Quốc
b)
B. Hạ Long đến Rạch Giá
c)
C. Móng Cái đến Hà Tiên
d)
D. Hải Phòng đến Cà Mau
76.
Câu 2. Vùng có số lượng tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển nhiều nhất ở nước ta là
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
77.
Câu 3. Đây không phải là tài nguyên khoáng sản biển?
a)
A. Cát
b)
B. Sinh vật biển.
c)
C. Dầu khí
d)
D. Muối
78.
Câu 4. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết huyện đảo Bạch Long Vĩ và Cát Hải thuộc tỉnh, thành phố (tương đương cấp tỉnh) nào sau đây?
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Hải Phòng.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Đà nẵng.
79.
Câu 5. Các huyện đảo thuộc vùng Duyên hải Nam Trumg Bộ nước ta là
a)
A. Hoàng Sa, Trường Sa, Côn Đảo, Lý Sơn.
b)
B. Lý Sơn, Cồn Cỏ, Phú Qúy, Côn Đảo.
c)
C. Hoàng Sa, Lý Sơn, Phú Quý, Trường Sa
d)
D. Hoàng Sa, Trường Sa, Phú Quý, Phú Quốc
80.
Câu 6. Nhận định không nói lên ý nghĩa quan trọng của hệ thống các đảo và quần đảo nước ta trong chiến lược phát triển KT-XH, an ninh quốc phòng là:
a)
A. khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển và thềm lục địa.
b)
B. phát triển các ngành công nghiệp chế biến hải sản và giao thông vận tải biển.
c)
C. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân cho các huyện đảo.
d)
D. là nơi lý tưởng để xây dựng các cảng biển, mở rộng mối quan hệ giao thương với nước ngoài.
81.
Câu 7. Khu vực có thềm lục địa thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng
a)
A. Vịnh Thái Lan
b)
B. Vịnh Bắc Bộ
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Nam Trung Bộ
82.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13-14, hãy cho biết theo thứ tự từ Bắc vào Nam lần lượt là các vịnh biển nào?
a)
A. Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Diễn Châu, Hạ Long.
b)
B. Hạ Long, Diễn Châu, Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh.
c)
C. Cam Ranh, Vân Phong, Diễn Châu, Xuân Đài, Hạ Long.
d)
D. Hạ Long, Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Diễn Châu.
83.
Câu 10. Loại khoáng sản có tiềm năng, giá trị kinh tế lớn nhất ở biển Đông nước ta là
a)
A. Dầu khí.
b)
B. Muối biển.
c)
C. Titan.
d)
D. Cát trắng.
84.
Câu 11. Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải là
a)
A. phòng chống hiện tượng ô nhiễm môi trường biển.
b)
B. sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển.
c)
C. thực hiện những biện pháp phòng tránh thiên tai.
d)
D. tăng cường khai thác nguồn lợi thủy sản ven bờ.
85.
Câu 12. Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
a)
A. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
b)
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
c)
C. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
d)
D. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
86.
Câu 13. Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là
a)
A. Căn cứ để tiến ra biển trong thời đại mới.
b)
B. cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
c)
C. nơi tổ chức quần cư, phát triển sản xuất.
d)
D. hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta.
87.
Câu 14. Nước ta có hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ, phần lớn là các
a)
A. quần đảo gần bờ.
b)
B. đảo và quần đảo ven bờ
c)
C. đảo xa bờ.
d)
D. quần đảo xa bờ.
88.
Câu 15. Tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất đối với đời sống của ngư dân nước ta hiện nay là
a)
A. tài nguyên khoáng sản.
b)
B. tài nguyên hải sản.
c)
C. tài nguyên du lịch biển.
d)
D. tài nguyên điện gió.
89.
Câu 16. Vì sao nước ta phải tăng cường hợp tác với các nước láng giềng trong việc giải quyết các vấn đề về biển và thềm lục địa?
a)
A. Biển Đông giàu tài nguyên, mang lại hiệu quả kinh tế cao, có ý nghĩa quan trọng về mặt quốc phòng.
b)
B. Biển Đông nghèo tài nguyên nhưng là khu vực nhạy cảm, đã từng xảy ra tranh chấp về chủ quyền vùng biển giữa các nước
c)
C. Biển Đông nằm trên đường hàng hải quốc tế quan trọng từ Đại Tây Dương sang Thái Bình Dương.
d)
D. Toàn bộ biển Đông đều thuộc chủ quyền của Việt Nam.
90.

Câu 6. Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp biển là:

a)

Campuchia.

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Mianma

91.

Câu 7. Khu vực Đông Nam Á gồm có bao nhiêu quốc gia?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

92.

Câu 8. Cho biết đây là Quốc kỳ của quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Mianma

d)

Việt Nam

93.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.

b)

Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á

c)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

d)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

94.

Khoáng sản có ý nghĩa quan trọng nhất ở Biển Đông nước ta là

a)

vàng

b)

titan

c)

dầu mỏ

d)

sa khoáng

95.

Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta?

a)

Quảng Ninh

b)

Hải Phòng

c)

Ninh Bình

d)

Thái Bình

96.

Huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây của nước ta?

a)

Cà Mau

b)

Kiên Giang

c)

Bạc Liêu

d)

Sóc Trăng

97.
Vua Gia Long đã ra lệnh cho Đội Hoàng Sa và hải quân của triều đình ra thăm dò, đo thuỷ lộ, và cắm cờ trên quần đảo Hoàng Sa để biểu tượng cho chủ quyền của Việt Nam vào năm nào?
a)
1816
b)
1716
c)
1616
d)
1516
98.
Đảo Phú Quốc thuộc địa phận tỉnh thành nào của nước ta?
a)
An Giang
b)
Kiên Giang
c)
Cà Mau
d)
Bà Rịa
99.
Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?
a)
Nam
b)
Tây
c)
Bắc
d)
đông
100.
Câu 8. Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là
a)
A. cát trắng
b)
B. titan
c)
C. muối biển
d)
D. dầu khí