wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKI ĐỊA 10 - 2022

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Nguyên nhân chính làm cho nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ xích đạo về hai cực là

a)

A. góc nhập xạ giảm.

b)

B. thời gian chiếu sáng giảm.

c)

C. áp suất không khí giảm.

d)

D. càng lên cao không khi càng loãng.

2.

Câu 4. Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa là do

a)

A. ảnh hưởng của dòng biển nóng, lạnh.

b)

B. ảnh hưởng của các dãy núi hướng Bắc - Nam.

c)

C. ảnh hưởng của quy luật đai cao trên Trái Đất.

d)

D. sự phân bố không đều giữa lục địa và đại dương.

3.

Câu 5. Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao l00m, nhiệt độ sẽ giảm

.

a)

A. l,6°c

b)

B.0,6°C.

c)

C. l°C.

d)

D. 0,06°.C

4.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

phần trên của lớp Man-ti.

b)

phần dưới của lớp Man-ti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

5.

ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương.

6.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của

Trái Đất?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

7.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến

b)

Vòng cực

c)

Cực

d)

Xích đạo

8.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm

b)

đêm dài hơn ngày

c)

ngày đêm bằng nhau

d)

toàn ngày hoặc đêm

9.

Nếu đi từ phía tây sang phía đông, khi qua kinh tuyến 1800 người ta phải

a)

lùi lại 1 ngày lịch                                                

b)

lùi lại 1 giờ

c)

tăng thêm 1 ngày lịch                                         

d)

tăng thêm 1 giờ

10.

Những ngày nào trong năm ở mọi địa điểm trên bề mặt Trái Đất có ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

22/6 và 23/9            

b)

22/6 và 22/12            

c)

21/3 và 22/6             

d)

21/3 và 23/9

11.

Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

c)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

13.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Vòng cực

14.

Sống núi ngầm dưới đáy bắc Đại Tây Dương là kết quả của vận động

a)

tách dãn giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu – Á

b)

dồn ép giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu – Á

c)

tách dãn giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu – Á

d)

dồn ép giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu – Á.

15.

Chuyển động tự quay quanh Mặt Trời của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm.        

b)

Giờ địa phương.      

c)

Giờ trên Trái Đất.         

d)

Các mùa trong năm.

16.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không tạo ra hệ quả nào sau đây?

a)

Các mùa trong năm.    

b)

Luân phiên ngày, đêm.     

c)

Giờ địa  phương.     

d)

Đường chuyển ngày quốc tế.              

17.

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua

a)

các vận động kiến tạo.    

b)

nguồn bức xạ Mặt Trời.   

c)

quá trình phong hóa.         

d)

quá trình bóc mòn.

18.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

a)

trung tâm các lục địa.

b)

ngoài khơi đại dương

c)

trên các dãy núi cao.

d)

nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

19.

Phong hoá lí học diễn ra mạnh ở

a)

sa mạc.              

b)

rừng xích đạo.             

c)

rừng mưa nhiệt đới.           

d)

bờ biển.

20.

Băng hà tạo nên dạng địa hình nào sau đây?

a)

Hang cac-xtơ.    

b)

Khe rãnh.                 

c)

Nấm đá.          

d)

Phi-o.

21.

80% khối lượng không khí của khí quyển tập trung ở tầng

a)

bình lưu.                           

b)

ngoài cùng.              

c)

đối lưu.               

d)

nhiệt.

22.

Nếu đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến 180o thì

a)

tăng thêm 1 ngày lịch.

b)

lùi lại 1 ngày lịch.

c)

tăng thêm 1 giờ.        

d)

lùi lại 1 giờ.

23.

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?

a)

0°.

b)

180°.

c)

90°T.                          

d)

90°Đ.

24.

Vận động theo phương nằm ngang ở vùng đá có độ dẻo cao sinh ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Đứt gãy.        

b)

Biển thoái.                

c)

Biển tiến.                   

d)

Uốn nếp.       

25.

Nghề nghiệp theo định hướng Địa Lí tự nhiên là

a)

khí hậu học.                    

b)

giáo viên địa lí.          

c)

quy hoạch.              

d)

du lịch.

26.

Phương pháp để biểu hiện các đối tượng địa lí phân bố theo điểm là

a)

kí hiệu.                     

b)

chấm điểm.

c)

bản đồ - biểu đồ.                

d)

đường chuyển động.

27.

Chuyển động tự quay quanh Mặt Trời của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm.        

b)

Giờ địa phương.      

c)

Giờ trên Trái Đất.         

d)

Các mùa trong năm.

28.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không tạo ra hệ quả nào sau đây?

a)

Các mùa trong năm.    

b)

Luân phiên ngày, đêm.     

c)

Giờ địa  phương.     

d)

Đường chuyển ngày quốc tế.              

29.

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua

a)

các vận động kiến tạo.    

b)

nguồn bức xạ Mặt Trời.   

c)

quá trình phong hóa.         

d)

quá trình bóc mòn.

30.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

a)

trung tâm các lục địa.

b)

ngoài khơi đại dương

c)

trên các dãy núi cao.

d)

nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

31.

Phong hoá lí học diễn ra mạnh ở

a)

sa mạc.              

b)

rừng xích đạo.             

c)

rừng mưa nhiệt đới.           

d)

bờ biển.

32.

Băng hà tạo nên dạng địa hình nào sau đây?

a)

Hang cac-xtơ.    

b)

Khe rãnh.                 

c)

Nấm đá.          

d)

Phi-o.

33.

80% khối lượng không khí của khí quyển tập trung ở tầng

a)

bình lưu.                           

b)

ngoài cùng.              

c)

đối lưu.               

d)

nhiệt.

34.

Đối tượng địa lí nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp đường chuyển động?

a)

nhiệt độ.         

b)

khoáng sản.

c)

thảm thực vật.                    

d)

bão

35.

Trên bản đồ kí hiệu hình học thể hiện đối tượng địa lí nào sau đây?

a)

Bôxít.

b)

Đóng tàu.

c)

Trâu.

d)

Sắt.

36.

Khu vực nào sau đây có nhiệt độ lớn nhất trên bề mặt Trái Đất?

a)

Chí tuyến.      

b)

Vùng cực.              

c)

Ôn đới.                      

d)

Xích đạo.

37.

Nếu đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến 180o thì

a)

tăng thêm 1 ngày lịch.

b)

lùi lại 1 ngày lịch.

c)

tăng thêm 1 giờ.        

d)

lùi lại 1 giờ.

38.

Trong khi bán cầu Nam đang là mùa đông thì ở bán cầu Bắc là

a)

mùa xuân.

b)

mùa hạ.

c)

mùa thu.

d)

mùa đông.

39.

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?

a)

0°.

b)

180°.

c)

90°T.                          

d)

90°Đ.

40.

Vận động theo phương nằm ngang ở vùng đá có độ dẻo cao sinh ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Đứt gãy.        

b)

Biển thoái.                

c)

Biển tiến.                   

d)

Uốn nếp.       

41.

Đối tượng địa lí được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là

a)

các nhà máy.

b)

biên giới.             

c)

các luồng vận tải.          

d)

đường giao thông.

42.

Thạch quyển là lớp vỏ cứng của trái đất bao gồm vỏ Trái Đất và

a)

vỏ lục địa.

b)

man ti trên.

c)

manti dưới.

d)

vỏ đại dương.

43.

Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?

a)

Múi giờ số 0.

b)

Múi giờ số 6.

c)

Múi giờ số 12.

d)

Múi giờ số 18.

44.

Vận động theo phương thẳng đứng ở vùng đá cứng sinh ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Thung lũng sông.        

b)

Hồ núi lửa.

c)

Đảo, quần đảo.                

d)

Uốn nếp.       

45.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?

a)

Các mùa trong năm.     

b)

Độ dài ngày đêm.       

c)

Giờ trên Trái Đất.      

d)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.

46.

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất không tạo ra hệ quả nào sau đây?

a)

Sự luân phiên ngày đêm.   

b)

Độ dài ngày đêm.   

c)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ. 

d)

Các mùa trong năm.

47.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

nguồn năng lượng trong lòng Trái Đất.

b)

nguồn năng lượng từ đại dương.

c)

nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

d)

nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

48.

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường xuất hiện

a)

động đất.         

b)

ngập lụt.                   

c)

mưa bão.              

d)

lũ quét.

49.

Phong hoá hoá học diễn ra mạnh trong điều kiện khí hậu

a)

lạnh giá.                          

b)

ôn hòa.                               

c)

ổn định.                  

d)

nóng ẩm.

50.

Gió thổi tạo nên dạng địa hình nào sau đây?

a)

Hang cac-xtơ

b)

Khe rãnh.                 

c)

Nấm đá.           

d)

Phi-o.

51.

Thành phần có tỉ lệ lớn nhất trong khí quyển là

a)

khí ni-tơ.      

b)

khí ô xi.                

c)

hơi nước.           

d)

khí cac-bo-nic.

52.

Khu vực nào sau đây có nhiệt độ nhỏ nhất trên bề mặt Trái Đất?

a)

Chí tuyến.      

b)

Vùng cực.              

c)

Ôn đới.                      

d)

Xích đạo.

53.

Thạch quyển là lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất bao gồm phần trên của lớp manti và

a)

vỏ lục địa.

b)

vỏ Trái Đất.

c)

manti dưới.

d)

vỏ đại dương.

54.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

mặt nước hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt chậm hơn mặt đất.

b)

nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.

c)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

d)

bề mặt lục địa cao hơn lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.

55.

Thạch quyển bao gồm

a)

vỏ Trái Đất và lớp manti.

b)

bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương.  

c)

tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit.

d)

vỏ Trái Đất và phần trên của lớp manti.   

56.

Khi hai mảng kiến tạo tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm.

b)

Lũ lụt, sạt lở nghiêm trọng trên diện rộng.

c)

Nhiều siêu bão, mắc ma phun trào mạnh.

d)

Tạo các dãy núi cao, núi lửa và siêu bão.

57.

Các quá trình của ngoại lực diễn ra theo thứ tự là

a)

phong hóa – bóc mòn – vận chuyển – bồi tụ.

b)

bóc mòn – phong hóa –vận chuyển – bồi tụ.

c)

vận chuyển - phong hóa – bóc mòn - bồi tụ.

d)

phong hóa – vận chuyển – bóc mòn – bồi tụ.

58.

Vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng sinh ra hiện tượng

a)

biển tiến, biển thoái.    

b)

đứt gãy. 

c)

uốn nếp. 

d)

bồi tụ.

59.

Đâu không phải là đặc điểm của vận động theo phương thẳng đứng?

a)

Địa hình bị nén ép và tách giãn liên tục. 

b)

Các bộ phận của lục địa bị nâng lên, hạ xuống.

c)

Xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn.          

d)

Sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái.

60.

Đại dương có biên độ nhiệt năm nhỏ hơn lục địa vì

a)

nước hấp thụ nhiệt chậm, tỏa nhiệt chậm hơn.

b)

bề mặt tiếp nhận lượng nhiệt ít hơn lục địa.

c)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

d)

độ cao trung bình của lục địa lớn hơn các đại dương.

61.

Mảng kiến tạo nào sau đây chỉ hoàn toàn là đại dương?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Âu - Á.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Ấn Độ - Ô-Xtrây-Li-a.

62.

Dãy núi Hi-ma-lay-a được hình thành do

a)

mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á.

b)

mảng Bắc Mĩ xô vào mảng Âu - Á.  

c)

mảng Phi xô vào mảng Âu - Á.

d)

mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á. 

63.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân sinh ra nội lực?

a)

Năng lượng từ bức xạ mặt Trời.   

b)

Sự dịch chuyển của các dòng vật chất theo trọng lực.

c)

Sự phân hủy các chất phóng xạ bên trong lòng đất.       

d)

Phản ứng hóa học bên trong lòng đất.

64.

Địa hình nào sau đây được hình thành chủ yếu do tác động của nội lực?

a)

Dãy núi trẻ.

b)

Hang động cácxtơ. 

c)

Hàm ếch sóng vỗ.

d)

Địa hình fi-o.

65.

Phong Nha Kẻ Bàng, hang Sơn Đoòng (Quảng Bình), động Thiên Cung (Quảng Ninh) thuộc dạng địa hình

a)

băng hà.    

b)

nấm đá.  

c)

bồi tụ.

d)

cacx-tơ.

66.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia vỏ Trái Đất thành vỏ lục địa và vỏ đại dương?

a)

Cấu tạo địa chất, độ dày.

b)

Đặc tính vật chất, độ dẻo.

c)

Sự phân chia của các tầng.

d)

Đặc điểm nhiệt độ lớp đá.

67.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Động đất, núi lửa hoạt động.        

d)

Các lớp đá cứng bị đứt gãy.

68.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?

a)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

b)

Nhiệt độ trung bình năm thấp.

c)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.    

d)

Nước thường bị đóng băng.

69.

Bồi tụ là quá trình gì?

a)

Tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.       

b)

Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

c)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.       

d)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

70.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

c)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

d)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

71.

Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là

a)

lực hấp dẫn.

b)

ngoại lực.     

c)

lực Côriôlit.

d)

nội lực.

72.

Kết quả của phong hoá hoá học là

a)

đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

b)

tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

c)

tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

d)

đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

73.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền hoang mạc?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao.       

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

Thảm thực vật rất nghèo nàn.       

d)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

74.

Theo thứ tự từ dưới lên, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là

a)

tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan.

b)

tầng badan, tầng granit, tầng đá trầm tích.

c)

tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.

d)

tầng granit, tầng đá trầm tích, tầng badan.

75.

Hàm ếch sóng vỗ vùng ven biển thuộc địa hình

a)

bồi tụ.

b)

băng tích.

c)

mài mòn.      

d)

thổi mòn.

76.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.     

b)

lớp man-ti trên.

c)

tầng khí đối lưu.     

d)

ở thềm lục địa.

77.

Các cồn (cù lao) sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

bồi tụ.

b)

phong hoá.

c)

bóc mòn.

d)

vận chuyển.

78.

Trên bề mặt trái đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do

a)

Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

trục Trái Đất nghiêng.

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

79.

Bề mặt trái đất được chia ra làm

a)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

b)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

c)

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

d)

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

80.

: Đá bị nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột là phong hóa:

a)

Lý học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Tất cả các ý trên

81.

Ở Việt Nam quá trình bóc mòn tác động đến dạng địa hình nào nhiều nhất?

a)

Miền núi.

b)

Đồng bằng.

c)

Cao nguyên

d)

Trung du.

82.

Ngoại lực là?

a)

Lực bên trong

b)

Lực trong lòng trái đất

c)

là các yếu tố gây ra động đất

d)

Lực có nguồn gốc bên ngoài, trên bề mặt TĐ.

83.

Tác nhân của phong hóa hóa học?

4 lines
84.

Kết quả phong hóa sinh học ?

4 lines
85.

Vỏ trái đất trong quá trình thành tạo bị biến dạng do các đứt gãy và tách nhau ra thành một số đơn vị kiến tạo. Mỗi đơn vị kiến tạo được gọi là

a)

mảng kiến tạo.

b)

mảng lục địa.

c)

mảng đại dương.

d)

vỏ trái đất.

86.

: Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?

a)

Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.

b)

Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương.

c)

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ Trái đất.

d)

Các mảng kiến nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc tầng trên của lớp Manti.

87.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí

a)

trung tâm các lục địa.

b)

ngoài khơi đại dương.

c)

nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

d)

trên các dãy núi cao.

88.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

lực hút của Trái Đất

c)

bức xạ của Mặt Trời

d)

nhân của Trái Đất.

89.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

90.

Những tác nhân chủ yếu của phong hoá hoá học là

a)

sự thay đổi nhiệt độ, sự đóng băng của nước, sự kết tinh của các chất muối.

b)

vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

c)

nước và các hợp chất hoà tan trong nước, khí cacbonic, ôxi, axit hữu cơ,...

d)

sự va đập của gió, sóng, nước chảy, tác động của con người,...

91.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

92.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

93.

Các mũi đất ven biển thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.

94.

Địa hình nào sau đây không do sóng biển tạo nên?

a)

Hàm ếch sóng vỗ.

b)

Bậc thềm sóng vỗ

c)

Vách biển.

d)

Rãnh nông.

95.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ chất khí.

b)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất

c)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ

96.

Nơi nào trên trái đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau ?

a)

A. Ở 2 cực.

b)

B. Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực.

c)

C. Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.

d)

D. Các địa điểm nằm trên.

xích đạo

97.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do:

a)

Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông.

b)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông.

c)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo 1 trục nghiêng với góc nghiêng không đổi.

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến theo trục.