wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12- GIỮA KỲ II

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Căn cứ vàoAtlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có tỉ lệ giá trị sản xuất thủy sản trong tổng số giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản dưới 5%( năm 2007) phân bố chủ yếu ở các vùng

a)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên,Trung du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên,Đông Nam Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

2.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa lớn nhất nước ta?

a)

A.An Giang.

b)

B.Kiên Giang.

c)

C.Long An.

d)

D.Đồng Tháp.

3.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sản lượng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Quảng Bình.

b)

Thanh Hóa.

c)

Nghệ An.

d)

Hà Tĩnh.

4.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat trang 24, thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta ở Châu Á là

a)

Hoa Kì.

b)

Hàn Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Trung Quốc.

5.

Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc trung bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

6.

CÂU 6: Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là

a)

Hà Nội

b)

Đà Nẵng.

c)

Cần Thơ.

d)

Hải Phòng,

7.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di văn hóa thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Phong Nha Kẻ Bàng.

c)

Cố đô Huế.

d)

Nhà tù Pleiku.

8.

Câu 8: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ nước ta chủ yếu dựa vào

a)

công nghiệp chế biến.

b)

thức ăn công nghiệp.

c)

đồng cỏ tự nhiên.

d)

phụ phẩm ngành trồng trọt.

9.

Câu 9: Căn cứ vào Atlát Địa lí VN trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về CN CB LTTP?

a)

Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.

b)

Quy mô giá trị Sx các trung tâm đều lớn.

c)

Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.

d)

Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành CN.

10.

Câu 10: Dựa vào Atlat Địa Lí trang 22 cho biết; Nhà máy nhiệt điện nào sau đây nằm ở miền nam

a)

Phú Mỹ.

b)

Đa nhim.

c)

Yaly.

d)

Phả Lại.

11.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác thấp hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?

a)

Bình Thuận.

b)

Cà Mau.

c)

Bà Rịa-Vũng Tàu.

d)

Kiên Giang.

12.

Câu 12: Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đườngbộ nước ta là

a)

QL 5

b)

QL 6

c)

QL 1

d)

QL 2

13.

Câu 13: Dựa vào Atlat Địa Lí trang 22 cho biết; Đường dây 500 KV nối hai điểm nào sau đây

a)

Lạng Sơn - Cà Mau.

b)

Hoà Bình - Phú Lâm.

c)

Hoà Bình - Cà Mau.

d)

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh.

14.

Câu 14: Vùng công nghiệp số 5 của nước ta gồm bao nhiêu tỉnh.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

15.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat ĐL VN trang 23, cho biết đường số19 nối Pleiku với nơi nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quy Nhơn.

c)

Nha Trang

d)

Tuy Hoà.

16.

Câu 16 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giao thông nước ta?

a)

Tuyến đường số 19 nối Pleiku với Tuy Hòa.

b)

Tuyến đường số 9 nối Đông Hà với Đà Nẵng.

c)

Tuyến đường biển dài nhất là Hải Phòng - Đà Nẵng

d)

Mạng lưới đường ô tô phủ rộng khắp cả nước.

17.

Câu 17 (0.333 điểm) : Căn cứ vàoAtlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh, thành phố có tỉ lệ giá trị sản xuất thủy sản trong tổng số giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản đạt từ trên 30% đến 50%( năm 2007) là:

a)

Quảng Ngãi, Quảng Ninh, An Giang, Trà Vinh

b)

Bình Thuận, Quảng Ninh, Phú Yên, Bến Tre

c)

Quảng Ninh, Bình Định, Ninh Thuận, Kiên Giang

d)

Khánh Hòa, Sóc Trăng, Quảng Nam, Quảng Ninh

18.

Câu 18 (0.333 điểm) : Khó khăn lớn nhất đối với phát triển GTVT đường ô tô ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

lũ lụt

b)

Chế độ mưa.

c)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

địa hình bị chia cắt thành nhiều ô trũng

19.

Câu 19 (0.334 điểm) : Trong cơ cấu ngành điện hiện nay chiếm tỷ lệ lớn nhất là:

a)

Điện nguyên tử

b)

Nhiệt điện

c)

Thuỷ điện

d)

Điện gió

20.

Câu 20 (0.334 điểm) : Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?

a)

Cáp quang.

b)

Điện thoại di động

c)

AAG

d)

viba.

21.

Câu 21 (0.334 điểm) : Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

b)

Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

c)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

d)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

22.

Câu 22 (0.333 điểm) : Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?

a)

Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia.

b)

Hàng hoá phong phú, đa dạng.

c)

Thị trường thống nhất trong cả nước.

d)

Kinh tế nhà nước chiểm tỉ trọng lớn nhất trong tổng mức bán lẻ.

23.

Câu 23 (0.334 điểm) : Tỉnh nào sau đây nổi tiếng về nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông Tiền, sông Hậu?

a)

An Giang.

b)

Kiên Giang.

c)

Cà Mau.

d)

Đồng Tháp.

24.

Câu 24 (0.334 điểm) : Phát biểu nào sau đây đúng về ngành vận tải đường biển nước ta?

a)

Không có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.

b)

Vùng Bắc Trung Bộ có nhiều cảng biển nhất.

c)

Tất cả các tỉnh giáp biển đều có cảng nước sâu.

d)

Có nhiều cảng biển và cụm cảng quan trọng.

25.

Câu 25 (0.334 điểm) : Ở nhiều vùng của nước ta,việc hình thành các khu CN tập trung còn hạn chế là do

a)

vị trí địa lí không thuận lợi.

b)

thiếu lao động có tay nghề.

c)

nguồn tài nguyên khoáng sản còn thiếu.

d)

thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh bởi các vùng khác.

26.

Câu 26 (0.334 điểm) : Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức chủ yếu về tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta ?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Xí nghiệp công nghiệp

27.

Câu 27 (0.333 điểm) : Di sản Văn hoá phi vật thể Thế giới ở VN là

a)

Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên; Nhã nhạc cung đình Huế.

b)

Nhã nhạc cung đình Huế, Di tích Mỹ Sơn.

c)

Phố cổ Hội An, Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên.

d)

Nhã nhạc cung đình Huế; Phố cổ Hội An.

28.

Câu 28 (0.334 điểm) : Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

công nghiệp chế biến ngày rất phát triển.

b)

hệ thống cảng cá đã đáp ứng được nhu cầu

c)

phương tiện đánh bắt hiện đại

d)

sản lượng nuôi trồng tăng nhanh.

29.

Câu 29 (0.334 điểm) : Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước ?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

30.

Câu 30 (0.334 điểm) : Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là

a)

xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

b)

đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu.

c)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ.

d)

thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.

31.

Câu 2 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây, điểm du lịch nào là vườn quốc gia ở nước ta?

a)

Buôn Ma Thuột.

b)

Bà Nà.

c)

Pleiku.

d)

Chư Mom Ray.

32.

Câu 3 (0.333 điểm) : Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang tiếp tục hoàn thiện theo hướng

a)

phát triển công nghiệp nhẹ.

b)

chú trọng công nghiệp khai thác.

c)

hạn chế đầu tư nước ngoài.

d)

đẩy mạnh công nghiệp trọng điểm.

33.

Câu 4 (0.333 điểm) : Trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta hiện nay, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu.

c)

cây lương thực.

d)

cây ăn quả.

34.

Câu 5 (0.333 điểm) : Nhà máy điện đạm Phú Mỹ thuộc tỉnh, TP nào

a)

TP Hồ Chí Minh

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

Quảng Ninh

d)

Quãng Ngãi

35.

Câu 6 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?

a)

Lệ Thanh

b)

Tây Trang.

c)

Hữu Nghị

d)

NaMèo.

36.

Câu 7 (0.333 điểm) : Đây là tỉnh không nằm trong vùng công nghiệp số 3 theo quy hoạch của Bộ Côngnghiệp :

a)

Thừa Thiên - Huế.

b)

Ninh Thuận.

c)

Đà Nẵng.

d)

Hà Tĩnh.

37.

Câu 8 (0.333 điểm) : Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là

a)

Đà Nẵng.

b)

Hà Nội

c)

Cần Thơ.

d)

Hải Phòng,

38.

Câu 9 (0.333 điểm) : Trâu được nuôi nhiều nhất ở

a)

TâyNguyên.

b)

Trung du vàmiền núiBắcBộ.

c)

BắcTrungBộ.

d)

Đồng bằngsôngCửu Long.

39.

Câu 10 (0.333 điểm) : Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

b)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

c)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

d)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

40.

Câu 11 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh/thành nào sau đây có giá trị nhập khẩu lớn nhất nước ta?

a)

Bà Rịa-Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội.

d)

Bình Dương.

41.

Câu 12 (0.333 điểm) : Đây là một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nưta.

a)

Cân đối tỉ trọng giữa nhóm A và nhóm B.

b)

Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm A.

c)

Xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp.

42.

Câu 13 (0.333 điểm) : Việt Trì là một trung tâm công nghiệp

a)

có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.

b)

không phải là một trung tâm công nghiệp, chỉ là một điểm công nghiệp.

c)

có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.

d)

có quy mô rất nhỏ, chỉ có ý nghĩa địa phương.

43.

Câu 14 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Gia Lai.

b)

Đắk Lắk.

c)

Lâm Đồng.

d)

Kon Tum.

44.

Câu 15 (0.333 điểm) : Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất là ở vùng

a)

BắcTrung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông hồng và Nam Trung BỘ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng .

45.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta

a)

Đô thi hóa nước ta diễn ra nhanh

b)

phân bố đô thị không đồng đều giữa các vùng

c)

trình độ đô thị hóa cao

d)

dân thành thị chiếm tỷ lệ cao trong số dân

46.

quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây

a)

diễn ra chậm chạp với trình độ thấp

b)

phân bố đô thị không đồng đều giữa các vùng

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp so voiws nhiều nước

d)

phân bố đô thị dựa vào chức năng quản lý

47.

căn cứ atlat địa lý trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1

a)

Hải Phòng

b)

Huế

c)

TP.HCM

d)

Đà Nẵng

48.

căn cứ atlat địa lý trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có dân số trên 1 tr người

a)

Hải Phòng

b)

Việt trì

c)

Tuy Hòa

d)

Vĩnh Long

49.

căn cứ atlat địa lý trang 16, dân tộc có số lượng ít nhất nước ta là

a)

Ơ-đu

b)

Tày

c)

Thái

d)

Mường

50.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm cảu nước ta phát triển mạnh chủ yếu là do điều kiệnnào sau đây

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

b)

vị trí gần các trung tâm công nghiệp

c)

mạng lưới giao thông thuận lợi

d)

nguồn tài nguyên tại chỗ phong phú

51.

khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

a)

ĐB sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên Hải Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

ĐBSCL

52.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đông Nam Bộ

a)

TP.HCM

b)

Bà Rịa vũng tàu

c)

Thủ dầu một

d)

Biên Hòa

53.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết loại cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều ở Đông Nam Bộ

a)

Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu

b)

Chè, cao su, điều, bông

c)

Đậu tương, mía, lạc, chè

d)

Cao su, cà phê, mía, bông

54.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Mối quan hệ giữa ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

Tỷ trọng các ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

Sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

55.

Cho biểu đồ về điều cà phê và cao su của nước ta năm 2010 và 2018:

a)

Quy mô sản lượng điều, cà phê, cao su

b)

Cơ cấu diện tích điều, cà phê, cao su

c)

Cơ cấu sản lượng điều, cà phê, cao su

d)

Quy mô diện tích điều, cà phê, cao su

56.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20cho biết tỉnh nào sau đây thuộc đồng bằng sông Cửu Long có giá trị sản xuất lâm nghiệp lớn nhất

a)

An Giang

b)

Đồng tháp

c)

Tiền Giang

d)

Cà mau

57.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh nhỏ nhất

a)

Tây Ninh

b)

Đồng nai

c)

Bình Dương

d)

Bình Phước

58.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

59.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất

a)

Cà mau

b)

Bạc liêu

c)

Đồng tháp

d)

An Giang

60.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 40%- 60% so với diện tích toàn tỉnh là

a)

Lai Châu

b)

Tuyênquang

c)

Nghệ An

d)

Kon Tum

61.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Lâm Đồng

d)

Đắk Lắk

62.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây

a)

Hồ Thủy lợi, ruộng lúa ởcác đồng bằng

b)

Sông ngòi hồ, vũngtrũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

63.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Điều kiện đánh bắt

b)

Hệ thống các cảng cá

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

64.

Cho biểu đồ về lao động và việc làm của nước ta.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu thất nghiệp và thiếu việc làm phân theo vùng

b)

Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm phân theo vùng

c)

Tốc độ tăng trưởng tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm phân theo vùng

d)

Cơ cấu thất nghiệp và thiếu việc làm phân theo vùng

65.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 17 tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hòa

c)

Khánh Hà

d)

Ninh Thuận

66.

Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 17 tỉnh nào của Hoàng Duyên Hải Nam Trung bộ có sản lượng khai thác lớn nhất

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình định

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

67.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề việc làm hiện nay ở nước ta?

a)

Việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội lớn.

b)

Đa dạng hóa các thành phần kinh tế tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm đang được giải quyết triệt để.

d)

Thất nghiệp ở thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn còn cao.

68.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Có tác phong công nghiệp và kỉ luật lao động cao.

b)

chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên

c)

tỉ lệ lao động trẻ cao, có khả năng tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học kĩ thuật

d)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm - thuỷ sản

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cảng biển nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

A. Cái Lân.

b)

B. Quy Nhơn.

c)

C. Cam Ranh.

d)

D. Cửa Lò.

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

a)

A. Công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

B. Nông, lâm sản.

c)

C. Thủy sản.

d)

D. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

71.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Kiên Giang.

b)

B. Cần Thơ.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Đồng Tháp.

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây khu dự trữ sinh quyển thế giới?

a)

A. Mũi Cà Mau.

b)

B. Tràm Chim.

c)

C. U Minh Thượng.

d)

D. Lò Gò – Xa Mát.

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào trong các tỉnh, thành phố sau đây có giá trị xuất khẩu thấp nhất (năm 2007)?

a)

A. Quảng Ninh.

b)

B. Thái Bình.

c)

C. Hải Phòng.

d)

D. Hà Nội.

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Móng Cái.

b)

B. Lệ Thanh.

c)

C. Nậm Cắn.

d)

D. Tịnh Biên.

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?

a)

A. Bến Ninh Kiều.

b)

B. Điện Biên Phủ.

c)

C. Phố cổ Hội An.

d)

D. Phố cổ Hà Nội

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng khi nhận xét về giá trị xuất – nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2007)?

a)

A. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

b)

B. Giá trị nhập khẩu tăng chậm hơn xuất khẩu.

c)

C. Tổng giá trị xuất nhập khẩu đều tăng.

d)

D. Giá trị xuất siêu ngày càng lớn.

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy xác định các thắng cảnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Cà Mau, Phan Thiết.

b)

B. Nha Trang, Phan Thiết.

c)

C. Ninh Bình, Đồng Hới.

d)

D. Cà Mau, Long Xuyên.

78.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy sắp xếp các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

a)

A. Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung Quất.

b)

B. Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng.

c)

C. Hải Phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng.

d)

D. Hải Phòng, Dung Quất, Vũng Tàu.

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

a)

A. Khách quốc tế tăng qua các năm.

b)

B. Doanh thu tăng qua các năm.

c)

C. Khách nội địa giảm qua các năm.

d)

D. Khách nội địa cao hơn khách quốc tế qua các năm.

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam xuất siêu?

a)

A. Xingapo.

b)

B. Đài Loan.

c)

C. Hoa Kỳ.

d)

D. Hàn Quốc.

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam nhập siêu?

a)

A. Hoa Kỳ.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ô-xtray-lia.

d)

D. Anh.

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây, điểm du lịch nào được xếp vào loại tài nguyên du lịch nhân văn ở nước ta?

a)

A. Bình Châu.

b)

B. Mũi Né.

c)

C. Cảng Nhà Rồng

d)

D. Phú Quốc

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo bình quân đầu người ở mức từ trên 8 đến 12 triệu đồng (năm 2007)?

a)

A. Bình Dương.

b)

B. Phú Yên.

c)

C. Tây Ninh.

d)

D. Khánh Hòa.

84.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là:

a)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

b)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn

c)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

d)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

85.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

nhu cầu sử dụng thực phẩm từ tôm ngày càng nhiều.

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

d)

người nông dân ngày càng có nhiều kinh nghiệm.

86.

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

ĐƯỜNG

b)

MIỀN

c)

KẾT HỢP

d)

CỘT

87.

Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Công nghiệp chế biến phát triển.

b)

Nhu cầu thị trường ngày càng lớn.

c)

Cung cấp nguồn nguyên liệu ổn định.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

88.

Ở nước ta, nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông phát triển nhất ở tỉnh

a)

Đồng Tháp.

b)

Cà Mau.

c)

Kiên Giang.

d)

An Giang.

89.

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Quá trình xuất, nhập cư.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

90.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.

91.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?

a)

Đà Lạt.

b)

Buôn Ma Thuột.

c)

Pleiku.

d)

Kon Tum.

92.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta ?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

93.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Số lượng dân thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.

b)

Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.

c)

Tình hình gia tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.

d)

Tốc độ phát triển dân số thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.

94.

Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại :

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng khoanh nuôi.

d)

Rừng sản xuất

95.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.

b)

tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

c)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.

96.

Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có các đô thị trực thuộc trung ương là

a)

Cần Thơ, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Dương, Hà Nội.

b)

Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội.

c)

Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Thanh Hóa, Hà Nội.

d)

Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Thừa Thiên Huế, Hải Phòng, Hà Nội.

97.

Đô thị đầu tiên ở nước ta là

a)

Cổ Loa.

b)

Phú Xuân.

c)

Hội An.

d)

Phố Hiến.

98.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

a)

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng thứ hai và có xu hướng giảm

b)

Khu vực dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực công nghiệp – xây dựng

c)

Khu vực công nghiệp – xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm

d)

Khu vực nông – lâm – thủy sản luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm

99.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 1990-2014?

a)

Diện tích lúa không ổn định.

b)

Sản lượng lúa tăng liên tục.

c)

Năng suất lúa có xu hướng giảm.

d)

Năng suất và sản lượng lúa tăng.

100.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?

a)

A. Có thế mạnh lâu dài

b)

B. Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội

c)

C. Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

d)

D. Có tính truyền thống , không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo

101.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là ngành nào?

a)

A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

B. Công nghiệp luyện kim

c)

C. Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản

d)

D. Công nghiệp sành sứ và thủy tinh

102.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Phi kim loại

d)

Năng lượng