Font size
WorksheetsĐỊA 12- GIỮA KỲ II
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Câu 1: Căn cứ vàoAtlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có tỉ lệ giá trị sản xuất thủy sản trong tổng số giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản dưới 5%( năm 2007) phân bố chủ yếu ở các vùng
Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên,Trung du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên,Đông Nam Bộ
Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ
Câu 2: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa lớn nhất nước ta?
A.An Giang.
B.Kiên Giang.
C.Long An.
D.Đồng Tháp.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sản lượng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
Quảng Bình.
Thanh Hóa.
Nghệ An.
Hà Tĩnh.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat trang 24, thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta ở Châu Á là
Hoa Kì.
Hàn Quốc.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là
Đồng bằng sông Cửu Long.
Bắc trung bộ.
Duyên hải miền Trung.
Đông Nam Bộ.
CÂU 6: Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là
Hà Nội
Đà Nẵng.
Cần Thơ.
Hải Phòng,
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di văn hóa thế giới?
Vịnh Hạ Long.
Phong Nha Kẻ Bàng.
Cố đô Huế.
Nhà tù Pleiku.
Câu 8: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ nước ta chủ yếu dựa vào
công nghiệp chế biến.
thức ăn công nghiệp.
đồng cỏ tự nhiên.
phụ phẩm ngành trồng trọt.
Câu 9: Căn cứ vào Atlát Địa lí VN trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về CN CB LTTP?
Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.
Quy mô giá trị Sx các trung tâm đều lớn.
Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.
Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành CN.
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa Lí trang 22 cho biết; Nhà máy nhiệt điện nào sau đây nằm ở miền nam
Phú Mỹ.
Đa nhim.
Yaly.
Phả Lại.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác thấp hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?
Bình Thuận.
Cà Mau.
Bà Rịa-Vũng Tàu.
Kiên Giang.
Câu 12: Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đườngbộ nước ta là
QL 5
QL 6
QL 1
QL 2
Câu 13: Dựa vào Atlat Địa Lí trang 22 cho biết; Đường dây 500 KV nối hai điểm nào sau đây
Lạng Sơn - Cà Mau.
Hoà Bình - Phú Lâm.
Hoà Bình - Cà Mau.
Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 14: Vùng công nghiệp số 5 của nước ta gồm bao nhiêu tỉnh.
7
8
9
6
Câu 15: Căn cứ vào Atlat ĐL VN trang 23, cho biết đường số19 nối Pleiku với nơi nào sau đây?
Quảng Ngãi.
Quy Nhơn.
Nha Trang
Tuy Hoà.
Câu 16 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giao thông nước ta?
Tuyến đường số 19 nối Pleiku với Tuy Hòa.
Tuyến đường số 9 nối Đông Hà với Đà Nẵng.
Tuyến đường biển dài nhất là Hải Phòng - Đà Nẵng
Mạng lưới đường ô tô phủ rộng khắp cả nước.
Câu 17 (0.333 điểm) : Căn cứ vàoAtlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh, thành phố có tỉ lệ giá trị sản xuất thủy sản trong tổng số giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản đạt từ trên 30% đến 50%( năm 2007) là:
Quảng Ngãi, Quảng Ninh, An Giang, Trà Vinh
Bình Thuận, Quảng Ninh, Phú Yên, Bến Tre
Quảng Ninh, Bình Định, Ninh Thuận, Kiên Giang
Khánh Hòa, Sóc Trăng, Quảng Nam, Quảng Ninh
Câu 18 (0.333 điểm) : Khó khăn lớn nhất đối với phát triển GTVT đường ô tô ở Đồng bằng sông Cửu Long là
lũ lụt
Chế độ mưa.
mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
địa hình bị chia cắt thành nhiều ô trũng
Câu 19 (0.334 điểm) : Trong cơ cấu ngành điện hiện nay chiếm tỷ lệ lớn nhất là:
Điện nguyên tử
Nhiệt điện
Thuỷ điện
Điện gió
Câu 20 (0.334 điểm) : Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?
Cáp quang.
Điện thoại di động
AAG
viba.
Câu 21 (0.334 điểm) : Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
Câu 22 (0.333 điểm) : Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?
Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia.
Hàng hoá phong phú, đa dạng.
Thị trường thống nhất trong cả nước.
Kinh tế nhà nước chiểm tỉ trọng lớn nhất trong tổng mức bán lẻ.
Câu 23 (0.334 điểm) : Tỉnh nào sau đây nổi tiếng về nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông Tiền, sông Hậu?
An Giang.
Kiên Giang.
Cà Mau.
Đồng Tháp.
Câu 24 (0.334 điểm) : Phát biểu nào sau đây đúng về ngành vận tải đường biển nước ta?
Không có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.
Vùng Bắc Trung Bộ có nhiều cảng biển nhất.
Tất cả các tỉnh giáp biển đều có cảng nước sâu.
Có nhiều cảng biển và cụm cảng quan trọng.
Câu 25 (0.334 điểm) : Ở nhiều vùng của nước ta,việc hình thành các khu CN tập trung còn hạn chế là do
vị trí địa lí không thuận lợi.
thiếu lao động có tay nghề.
nguồn tài nguyên khoáng sản còn thiếu.
thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh bởi các vùng khác.
Câu 26 (0.334 điểm) : Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức chủ yếu về tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta ?
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Xí nghiệp công nghiệp
Câu 27 (0.333 điểm) : Di sản Văn hoá phi vật thể Thế giới ở VN là
Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên; Nhã nhạc cung đình Huế.
Nhã nhạc cung đình Huế, Di tích Mỹ Sơn.
Phố cổ Hội An, Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên.
Nhã nhạc cung đình Huế; Phố cổ Hội An.
Câu 28 (0.334 điểm) : Ngành thủy sản nước ta hiện nay
công nghiệp chế biến ngày rất phát triển.
hệ thống cảng cá đã đáp ứng được nhu cầu
phương tiện đánh bắt hiện đại
sản lượng nuôi trồng tăng nhanh.
Câu 29 (0.334 điểm) : Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước ?
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 30 (0.334 điểm) : Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là
xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu.
đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ.
thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.
Câu 2 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây, điểm du lịch nào là vườn quốc gia ở nước ta?
Buôn Ma Thuột.
Bà Nà.
Pleiku.
Chư Mom Ray.
Câu 3 (0.333 điểm) : Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang tiếp tục hoàn thiện theo hướng
phát triển công nghiệp nhẹ.
chú trọng công nghiệp khai thác.
hạn chế đầu tư nước ngoài.
đẩy mạnh công nghiệp trọng điểm.
Câu 4 (0.333 điểm) : Trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta hiện nay, chiếm tỉ trọng cao nhất là
cây công nghiệp.
cây rau đậu.
cây lương thực.
cây ăn quả.
Câu 5 (0.333 điểm) : Nhà máy điện đạm Phú Mỹ thuộc tỉnh, TP nào
TP Hồ Chí Minh
Bà Rịa – Vũng Tàu
Quảng Ninh
Quãng Ngãi
Câu 6 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
Lệ Thanh
Tây Trang.
Hữu Nghị
NaMèo.
Câu 7 (0.333 điểm) : Đây là tỉnh không nằm trong vùng công nghiệp số 3 theo quy hoạch của Bộ Côngnghiệp :
Thừa Thiên - Huế.
Ninh Thuận.
Đà Nẵng.
Hà Tĩnh.
Câu 8 (0.333 điểm) : Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là
Đà Nẵng.
Hà Nội
Cần Thơ.
Hải Phòng,
Câu 9 (0.333 điểm) : Trâu được nuôi nhiều nhất ở
TâyNguyên.
Trung du vàmiền núiBắcBộ.
BắcTrungBộ.
Đồng bằngsôngCửu Long.
Câu 10 (0.333 điểm) : Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?
Phương tiện sản xuất được đầu tư.
Diện tích nuôi trồng được mở rộng.
Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.
Đánh bắt ven bờ được chú trọng.
Câu 11 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh/thành nào sau đây có giá trị nhập khẩu lớn nhất nước ta?
Bà Rịa-Vũng Tàu
TP. Hồ Chí Minh.
Hà Nội.
Bình Dương.
Câu 12 (0.333 điểm) : Đây là một trong những phương hướng nhằm hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nưta.
Cân đối tỉ trọng giữa nhóm A và nhóm B.
Tăng nhanh tỉ trọng các ngành công nghiệp nhóm A.
Xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp.
Câu 13 (0.333 điểm) : Việt Trì là một trung tâm công nghiệp
có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.
không phải là một trung tâm công nghiệp, chỉ là một điểm công nghiệp.
có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.
có quy mô rất nhỏ, chỉ có ý nghĩa địa phương.
Câu 14 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
Gia Lai.
Đắk Lắk.
Lâm Đồng.
Kon Tum.
Câu 15 (0.333 điểm) : Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất là ở vùng
BắcTrung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Hồng và Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông hồng và Nam Trung BỘ
Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng .
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta
Đô thi hóa nước ta diễn ra nhanh
phân bố đô thị không đồng đều giữa các vùng
trình độ đô thị hóa cao
dân thành thị chiếm tỷ lệ cao trong số dân
quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây
diễn ra chậm chạp với trình độ thấp
phân bố đô thị không đồng đều giữa các vùng
tỉ lệ dân thành thị thấp so voiws nhiều nước
phân bố đô thị dựa vào chức năng quản lý
căn cứ atlat địa lý trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1
Hải Phòng
Huế
TP.HCM
Đà Nẵng
căn cứ atlat địa lý trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có dân số trên 1 tr người
Hải Phòng
Việt trì
Tuy Hòa
Vĩnh Long
căn cứ atlat địa lý trang 16, dân tộc có số lượng ít nhất nước ta là
Ơ-đu
Tày
Thái
Mường
Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm cảu nước ta phát triển mạnh chủ yếu là do điều kiệnnào sau đây
cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp
vị trí gần các trung tâm công nghiệp
mạng lưới giao thông thuận lợi
nguồn tài nguyên tại chỗ phong phú
khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là
ĐB sông Hồng và vùng phụ cận
Duyên Hải Nam Trung bộ
Tây Nguyên
ĐBSCL
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đông Nam Bộ
TP.HCM
Bà Rịa vũng tàu
Thủ dầu một
Biên Hòa
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết loại cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều ở Đông Nam Bộ
Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu
Chè, cao su, điều, bông
Đậu tương, mía, lạc, chè
Cao su, cà phê, mía, bông
Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
Mối quan hệ giữa ngành công nghiệp trong hệ thống
Tỷ trọng các ngành so với giá trị của toàn ngành
Sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống
Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống
Cho biểu đồ về điều cà phê và cao su của nước ta năm 2010 và 2018:
Quy mô sản lượng điều, cà phê, cao su
Cơ cấu diện tích điều, cà phê, cao su
Cơ cấu sản lượng điều, cà phê, cao su
Quy mô diện tích điều, cà phê, cao su
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20cho biết tỉnh nào sau đây thuộc đồng bằng sông Cửu Long có giá trị sản xuất lâm nghiệp lớn nhất
An Giang
Đồng tháp
Tiền Giang
Cà mau
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh nhỏ nhất
Tây Ninh
Đồng nai
Bình Dương
Bình Phước
Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Bắc Trung Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Đông Nam Bộ
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất
Cà mau
Bạc liêu
Đồng tháp
An Giang
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 40%- 60% so với diện tích toàn tỉnh là
Lai Châu
Tuyênquang
Nghệ An
Kon Tum
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 20 cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là
Hà Tĩnh
Nghệ An
Lâm Đồng
Đắk Lắk
Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây
Hồ Thủy lợi, ruộng lúa ởcác đồng bằng
Sông ngòi hồ, vũngtrũng ở đồng bằng
Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn
Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo
Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là
Điều kiện đánh bắt
Hệ thống các cảng cá
Cơ sở vật chất kỹ thuật
Thị trường tiêu thụ
Cho biểu đồ về lao động và việc làm của nước ta.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây
Sự chuyển dịch cơ cấu thất nghiệp và thiếu việc làm phân theo vùng
Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm phân theo vùng
Tốc độ tăng trưởng tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm phân theo vùng
Cơ cấu thất nghiệp và thiếu việc làm phân theo vùng
Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 17 tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng
Phú Yên
Khánh Hòa
Khánh Hà
Ninh Thuận
Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 17 tỉnh nào của Hoàng Duyên Hải Nam Trung bộ có sản lượng khai thác lớn nhất
Quảng Ngãi
Bình định
Ninh Thuận
Bình Thuận
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề việc làm hiện nay ở nước ta?
Việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội lớn.
Đa dạng hóa các thành phần kinh tế tạo ra nhiều việc làm mới.
Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm đang được giải quyết triệt để.
Thất nghiệp ở thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn còn cao.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay
Có tác phong công nghiệp và kỉ luật lao động cao.
chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên
tỉ lệ lao động trẻ cao, có khả năng tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học kĩ thuật
có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm - thuỷ sản
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cảng biển nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Cái Lân.
B. Quy Nhơn.
C. Cam Ranh.
D. Cửa Lò.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?
A. Công nghiệp nặng và khoáng sản
B. Nông, lâm sản.
C. Thủy sản.
D. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của đồng bằng sông Cửu Long?
A. Kiên Giang.
B. Cần Thơ.
C. Cà Mau.
D. Đồng Tháp.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây khu dự trữ sinh quyển thế giới?
A. Mũi Cà Mau.
B. Tràm Chim.
C. U Minh Thượng.
D. Lò Gò – Xa Mát.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào trong các tỉnh, thành phố sau đây có giá trị xuất khẩu thấp nhất (năm 2007)?
A. Quảng Ninh.
B. Thái Bình.
C. Hải Phòng.
D. Hà Nội.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Móng Cái.
B. Lệ Thanh.
C. Nậm Cắn.
D. Tịnh Biên.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?
A. Bến Ninh Kiều.
B. Điện Biên Phủ.
C. Phố cổ Hội An.
D. Phố cổ Hà Nội
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng khi nhận xét về giá trị xuất – nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 – 2007)?
A. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
B. Giá trị nhập khẩu tăng chậm hơn xuất khẩu.
C. Tổng giá trị xuất nhập khẩu đều tăng.
D. Giá trị xuất siêu ngày càng lớn.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy xác định các thắng cảnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cà Mau, Phan Thiết.
B. Nha Trang, Phan Thiết.
C. Ninh Bình, Đồng Hới.
D. Cà Mau, Long Xuyên.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy sắp xếp các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
A. Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung Quất.
B. Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng.
C. Hải Phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng.
D. Hải Phòng, Dung Quất, Vũng Tàu.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
A. Khách quốc tế tăng qua các năm.
B. Doanh thu tăng qua các năm.
C. Khách nội địa giảm qua các năm.
D. Khách nội địa cao hơn khách quốc tế qua các năm.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam xuất siêu?
A. Xingapo.
B. Đài Loan.
C. Hoa Kỳ.
D. Hàn Quốc.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam nhập siêu?
A. Hoa Kỳ.
B. Trung Quốc.
C. Ô-xtray-lia.
D. Anh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây, điểm du lịch nào được xếp vào loại tài nguyên du lịch nhân văn ở nước ta?
A. Bình Châu.
B. Mũi Né.
C. Cảng Nhà Rồng
D. Phú Quốc
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo bình quân đầu người ở mức từ trên 8 đến 12 triệu đồng (năm 2007)?
A. Bình Dương.
B. Phú Yên.
C. Tây Ninh.
D. Khánh Hòa.
Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là:
Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn
Có nhiều sông ngòi, kênh rạch
Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?
nhu cầu sử dụng thực phẩm từ tôm ngày càng nhiều.
Có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
người nông dân ngày càng có nhiều kinh nghiệm.
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
ĐƯỜNG
MIỀN
KẾT HỢP
CỘT
Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Công nghiệp chế biến phát triển.
Nhu cầu thị trường ngày càng lớn.
Cung cấp nguồn nguyên liệu ổn định.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Ở nước ta, nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông phát triển nhất ở tỉnh
Đồng Tháp.
Cà Mau.
Kiên Giang.
An Giang.
Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Tài nguyên thiên nhiên.
Quá trình xuất, nhập cư.
Trình độ phát triển kinh tế.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?
Hà Nội, Hải Phòng.
Hà Nội, Đà Nẵng.
Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?
Đà Lạt.
Buôn Ma Thuột.
Pleiku.
Kon Tum.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta ?
Đồng bằng sông Cửu Long.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Tây Nguyên.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Số lượng dân thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.
Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.
Tình hình gia tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.
Tốc độ phát triển dân số thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.
Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại :
Rừng phòng hộ.
Rừng đặc dụng.
Rừng khoanh nuôi.
Rừng sản xuất
Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.
tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.
tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.
Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có các đô thị trực thuộc trung ương là
Cần Thơ, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Dương, Hà Nội.
Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội.
Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Thanh Hóa, Hà Nội.
Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Thừa Thiên Huế, Hải Phòng, Hà Nội.
Đô thị đầu tiên ở nước ta là
Cổ Loa.
Phú Xuân.
Hội An.
Phố Hiến.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng thứ hai và có xu hướng giảm
Khu vực dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực công nghiệp – xây dựng
Khu vực công nghiệp – xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm
Khu vực nông – lâm – thủy sản luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 1990-2014?
Diện tích lúa không ổn định.
Sản lượng lúa tăng liên tục.
Năng suất lúa có xu hướng giảm.
Năng suất và sản lượng lúa tăng.
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?
A. Có thế mạnh lâu dài
B. Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội
C. Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
D. Có tính truyền thống , không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo
Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là ngành nào?
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
B. Công nghiệp luyện kim
C. Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản
D. Công nghiệp sành sứ và thủy tinh
Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:
Kim loại màu
Kim loại đen
Phi kim loại
Năng lượng
