wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa lí

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích vùng biển nước ta ở biển Đông khoảng

a)

1 triệu km2

b)

331212 km2

c)

10 triệu km2

d)

330991 triệu km2

2.

Điểm cực Bắc nước ta nằm ở xã

a)

Vạn Thạnh.

b)

Đất Mũi.

c)

Lũng Cú

d)

Sín Thầu

3.

Thiên nhiên nước ta xanh tốt, giàu sức sống, không giống như một số nước có vùng vĩ độ thuộc khu vực Tây Nam Á và Bắc Phi là do

a)

nước ta nằm ở phía đông nam của lục địa Á - Âu

b)

có vị trí giáp biển Đông.

c)

chịu ảnh hưởng của các khối khí qua biển Đông

d)

nằm trong khu vực châu Á gió mùa

4.

Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung thấp dần từ

a)

bắc xuống nam.

b)

tây sang đông

c)

tây bắc xuống đông nam

d)

đông nam xuống tây bắc

5.

Vùng núi Đông Bắc nằm ở

a)

phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

phía Nam dãy Bạch Mã.

c)

phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

d)

giữa sông Hồng và sông Cả

6.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm địa hình của vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần về phía biển

b)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

c)

Được bồi tụ bởi phù sa hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.

d)

Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

7.

Hướng núi vòng cung được thể hiện rõ nhất ở vùng núi nào của nước ta ?

a)

Tây Bắc, Đông Bắc

b)

Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc, Trường Sơn Nam

8.

: Biển Đông được xem như cầu nối giữa hai đại dương

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

9.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

10.

Kiểu thời tiết lạnh khô xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào

a)

nửa đầu mùa đông

b)

giữa mùa đông

c)

nửa cuối mùa đông

d)

giữa mùa xuân

11.

Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ vào thời kì mùa hạ là

a)

nắng, ít mây và mưa ít

b)

nắng nóng, trời nhiều mây.

c)

nắng thời tiết ổn định, ít mây

d)

nắng nóng và mưa nhiều.

12.

Yếu tố tự nhiên quyết định tính phong phú, đa dạng của hệ thống cây trồng của nước ta là

a)

địa hình

b)

đất đai

c)

khí hậu

d)

nguồn nước

13.

Biểu hiện đặc trưng cho tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá là

a)

bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh

b)

xói mòn lớp đất trên mặt tạo nên các bề mặt trơ sỏi đá

c)

tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô

d)

tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc

14.

Đồng bằng Nghệ An được mở rộng ở cửa sông nào sau đây?

a)

Sông Mã

b)

sông Cả

c)

Sông Thu Bồn

d)

Sông Đà Rằng

15.

Điểm giống nhau giữa địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

có các cánh cung mở rộng ở phía bắc và phía đông

b)

địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích       

c)

nghiêng theo hướng tây bắc đông nam

d)

nhiều sơn nguyên, cao nguyên ba dan

16.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa

d)

cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta ?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao trên 25 độ C

b)

Quanh năm nóng.

c)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 độ

d)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

18.

Từ đông sang tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải rõ rệt là

a)

vùng biển và thềm lục địa; vùng đồng bằng ven biển, vùng núi cao

b)

vùng biển và thềm lục địa; vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi

c)

vùng biển và đầm phá; vùng đồng bằng ven biển, vùng núi cao.

d)

vùng biển và thềm lục địa; vùng đồng bằng ven biển, vùng gò núi.

19.

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kéo dài liên tục trong 6 tháng

b)

Càng vào nam càng mạnh lên

c)

Không kéo dài liên tục mà chỉ xuất hiện từng đợt

d)

Kéo dài liên tục trong 5 tháng

20.

Thổ nhưỡng trên các đai cận nhiệt đới gió mùa và đai ôn đới gió mùa chủ yếu là

a)

đất feralt có mùn và đất mùn

b)

đất xám và đất feralit nâu đỏ

c)

đất đen và đất phù sa cổ

d)

đất feralit có mùn và đất đen

21.

Đặc điểm cơ bản của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

địa hình cao, các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông cùng hướng tây bắc- đông nam với dải đồng bằng thu hẹp

b)

địa hình phức tạp gồm các khối núi cổ, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan.

c)

địa hình núi chiếm ưu thế, vùng ven biển có nhiều cồn cát, đầm phá và nhiều bãi tắm đẹp

d)

đồi núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi có hướng vòng cung, các thung lũng sông lớn và đồng bằng được mở rộng

22.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

23.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Philippin

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma

24.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

27.

Điểm cực Đông nước ta nằm ở xã

a)

Vạn Thạnh

b)

Đất Mũi

c)

Lũng Cú

d)

Sín Thầu

28.

Vùng đất nước ta bao gồm

a)

phần đất liền và nội thủy

b)

đồi núi và đồng bằng. 

c)

phần đất liền và hải đảo

d)

phần đất liền và thềm lục địa.

29.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Bắc nên

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô

b)

tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú.

c)

tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

nền nhiệt độ cao, chan hòa nắng

30.

Vùng núi Tây Bắc nằm ở

a)

phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

phía Nam dãy Bạch Mã.

c)

phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

d)

giữa sông Hồng và sông Cả.

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồng bằng ven biển miền Trung

a)

Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

b)

Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

c)

Dải ven biển thường là các cồn cát đầm phá

d)

Hoàn toàn được bồi đắp bởi phù sa sông.

32.

Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang được khai thác hiệu quả vùng thềm lục địa thuộc biển Đông nước ta là

a)

vàng, dầu mỏ

b)

titan, dầu mỏ

c)

sa khoáng, khí đốt

d)

dầu mỏ, khí đốt.

33.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Cam Ranh

c)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan

d)

vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ

34.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm thường xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào khoảng thời gian

a)

nửa đầu mùa đông

b)

giữa mùa đông

c)

nửa cuối mùa đông

d)

giữa mùa xuân.

35.

Gió Tây khô nóng là hiện tượng thời tiết đặc trưng của khu vực

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

36.

Gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam xâm nhập vào nước ta trong khoảng thời gian

a)

nửa đầu mùa hạ

b)

giữa và cuối mùa hạ

c)

nửa đầu mùa đông

d)

nửa đầu mùa đông

giữa và cuối mùa đông

37.

Đất feralit nước ta có đặc điểm nổi bật là

a)

thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước

b)

thưởng có màu đỏ vàng, khá màu mỡ.

c)

thường có màu đỏ vàng, đất chua, nghèo mùn

d)

thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp lâu năm

38.

Khu vực nào của nước ta có mưa chủ yếu vào thu đông?

a)

Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Trung Bộ

d)

Bắc Bộ

39.

Khu vực nào sau đây về mùa đông có nhiệt độ hạ thấp nhất cả nước?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc

b)

Nhiều nước

c)

Mạng lưới dày đặc

Ít phù sa

d)

Thủy chế theo mùa

41.

Nhận xét nào không đúng với thiên nhiên vùng biển nước ta?

a)

Vùng biển nước ta giài tài nguyên khoáng sản và hải sản

b)

Độ rộng – hẹp của thềm lục địa không thay đổi theo từng đoạn bờ biển

c)

Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giàu có.

d)

Thiên nhiên vùng biển nước ta tiêu biểu cho vùng nhiệt đới gió mùa.

42.

Vì sao đất feralit có màu đỏ vàng ?

a)

mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan

b)

xác động thực vật phân hủy tạo thành

c)

Sự tích tụ ô xit sắt và ô xit nhôm.

d)

Màu của đá mẹ badan

43.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai vùng Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu là do

a)

sự phân bố thảm thực vậ

b)

sự phân hóa độ cao địa hình.

c)

tác động của gió mùa với các hướng của dãy núi

d)

ảnh hưởng của biển Đông

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

46.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp

c)

Có tác phong công nghiệp cao

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên

48.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn

49.

Điểm cực Tây nước ta nằm ở xã

a)

Vạn Thạnh

b)

Đất Mũi

c)

Lũng Cú

d)

Sín Thầu.

50.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài và mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu 200m hoặc hơn nữa được gọi là vùng

a)

thềm lục địa

b)

đặc quyền kinh tế

c)

lãnh hải

d)

nội thủy

51.

Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất cả nước ta?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam

52.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nằm ở

a)

phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

phía nam dãy Bạch Mã.

c)

phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

d)

giữa sông Hồng và sông Cả.

53.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

a)

cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần về phía biển

b)

có diện tích khoảng 15 nghìn km2

c)

gồm các khu ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước

d)

có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

54.

Loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở nước ta?

a)

Đất phù sa

b)

Đất feralit trên đá ba ban

c)

Đất feralit trên đá vôi

d)

Đất feralit trên các loại đá khác

55.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa làm cho sông ngòi nước ta có đặc điểm là

a)

phần lớn chảy theo hướng tây bắc – đông nam

b)

nhiều nước, giàu phù sa, có chế độ nước theo mùa.

c)

phần lớn đều ngắn, dốc, dễ bị lũ lụt

d)

có tổng lượng nước lớn, chủ yếu từ ngoài lãnh thổ

56.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn tiêu biểu của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam bộ

57.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

cận xích đạo gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

58.

Về mùa đông, khu vực từ Đà Nẵng trở vào Nam thời tiết có đặc trưng là

a)

lạnh và ẩm

b)

lạnh và khô

c)

nóng và khô

d)

nóng và ẩm

59.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, nên có

a)

gió tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm

b)

 tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm.

c)

các khối khí lạnh phương Bắc ảnh hưởng đến trong thời kí mùa đông

d)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tác động đến trong thời kì mùa hạ.

60.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho đất ferarit ở nước ta bị chua?

a)

Đất quá chặt, thiếu các nguyên tố vi lượng

b)

Có chứa nhiều ô xít sắt và ô xít nhôm

c)

Mưa nhiều làm rửa trôi các chất badơ dễ tan

d)

Quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh

61.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc là do

a)

địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn

b)

lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.

c)

có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc

d)

đối núi có độ dốc lớn, bị mất lớp phủ phủ thực vật

62.

Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng

a)

cận nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

ôn đới gió mùa.

63.

Loại rừng có trữ lượng gỗ lớn nhất nước ta là

a)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim

c)

rừng thưa nhiệt đới khô

d)

rừng nửa rụng lá

64.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta có đặc điểm

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió màu, có màu đông lạnh

c)

khí hậu cận xích đạo với nhiệt độ trung bình năm dưới 250c

d)

khí hậu cận nhiệt đới với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

65.

Đai ôn đới gió mùa trên núi của nước ta xuất hiện ở

a)

vùng núi Trường Sơn Nam

b)

vùng núi Trường Sơn Bắc

c)

vùng núi Hoàng Liên Sơn

d)

vùng núi Đông Bắc.

66.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta có đặc điểm cơ bản là

a)

nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt nhỏ và có sự phân chia hai mùa mưa, khô rõ rệt.

b)

nền nhiệt độ thấp, biên độ nhiệt cao và có sự phân chia thành bốn mùa

c)

nhiệt độ trung bình năm dưới 250c, và có sự phân chia hai mùa mưa, khô rõ rệt

d)

nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt cao và có sự phân mùa chưa rõ rệt

67.

Đai cao chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

đai cận xích đạo

b)

đai nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

d)

đai ôn đới gió mùa trên núi

68.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.

69.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

các đô thị

b)

vùng đồng bằng

c)

vùng nông thôn

d)

vùng trung du, miền núi

70.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng

c)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất.

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm

71.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay

a)

tập trung thâm canh tăng vụ

b)

đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn.

c)

ra thành phố tìm kiếm việc làm

d)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn

72.

Lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông - lâm - ngư nghiệp là do

a)

các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.

b)

thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn

c)

sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất

d)

tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao

73.

Điểm cực Nam nước ta nằm ở xã

a)

Vạn Thạnh

b)

Đất Mũi

c)

Lũng Cú

d)

Sín Thầu

74.

Dạng địa hình ven biển nào sau đây rất thuận lợi cho việc xây dựng cảng biển?

a)

các bờ biển mài mòn

b)

Các vũng, vịnh nước sâu

c)

Các đảo ven biển

d)

Các tam giác châu

75.

Vùng trời Việt Nam là khoảng không gian bao trùm trên lãnh thổ nước ta, trên biển được xác định bằng

a)

đường cơ sở và không gian các đảo gần bờ.

b)

ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian các đảo.

c)

ranh giới bên ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải và không gian các đảo.

d)

đường cơ sở và không gian các quần đảo.

76.

Vùng núi Trường Sơn Nam nằm ở

a)

phía đông của thung lũng sông Hồng

b)

phía nam dãy Bạch Mã

c)

phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

d)

giữa sông Hồng và sông Cả

77.

Vùng thuận lợi nhất cho phát triển nghề làm muối ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

78.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

79.

Gió mùa mùa đông ở miền bắc nước ta có đặc điểm là

a)

kéo dài liên tục trong 3 tháng

b)

kéo dài liên tục trong 2 tháng

c)

Mạnh vào nửa đầu mùa đông, bị suy yếu vào nửa cuối mùa đông

d)

không hoạt động liên tục mà chỉ xuất hiện từng đợt.

80.

Mùa mưa của Nam Trung Bộ và Tây Nguyên diễn ra

a)

từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

b)

quanh năm

c)

từ tháng 5 đến tháng 10

d)

từ tháng 1 đến tháng 6

81.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước láng giềng và các nước trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Vị trí liền kề cùng nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa – xã hội và mối giao lưu lâu đời.

b)

Vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam, một khu vực kinh tế rất năng động của thế giới.

c)

Vị trí thuận lợi để thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Biển Đông là hướng chiến lược trong chính sách phát triển kinh tế của các nước láng giềng và các nước trong khu vực Đông Nam Á

82.

Sông ngòi nước ta giàu phù sa là do

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn.

c)

trong năm có hai mùa khô, mưa luân phiên nhau

d)

diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều

83.

Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta ?

a)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

b)

Gồm các khối núi và song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam

c)

Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam

d)

Địa hình thấp, hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu phía bắc và phía nam

84.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam của nước ta mang sác thái của vùng khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới gió mùa

d)

cận xích đạo gió mùa

85.

Tác động của gió mùa đông bắc mạnh nhất ở khu vực

a)

đồng bằng Bắc Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

86.

Ranh giới tự nhiên ngăn cách giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ vơi miền Nam trung Bộ và Nam bộ là

a)

dãy Hoành Sơn

b)

dãy Bạch Mã

c)

dãy Trường Sơn Nam

d)

dãy Trường sơn Bắc.

87.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao 600 – 700m đến 1600 – 1700m ở miền Bắc có đặc điểm

a)

khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng, rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim phát triển trên đất feralit có mùn

b)

khí hậu lạnh, rừng phát triển kém trên đất mùn nhưng đơn giản về thành phần loài

c)

nhiệt độ quanh năm dưới 150c, đất mùn thô với các loài như đô quyên, lãnh sam…

d)

khí hậu nóng, rừng nhiệt đới ẩm phát triển trên đất feralit

88.

Các bậc thềm phù sa cổ cao khoảng 100m và bề mặt phủ ba dan cao khoảng 200m ở Đông Nam Bô được xếp vào dạng địa hình nào ?

a)

Đồi trung du

b)

Sơn nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Bán bình nguyên

89.

Đồng bằng duyên hải miền trung ít bị ngập úng hơn đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

lượng mưa ở duyên hải miền trung thấp hơn

b)

lượng mưa lớn nhưng diễn ra trong nhiều tháng nên lưu lượng nước sông nhỏ.

c)

địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.

d)

mật độ dân cư thấp, ít có những công trình xây dựng lớn

90.

Vùng có thời kì khô hạn kéo dài nhất trong năm ở nước ta là

a)

Bắc trung Bộ

b)

vùng thấp Tây Nguyên

c)

ven biển cực Nam Trung Bộ

d)

đồng bằng Nam Bộ

91.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của khí hậu cận xích đạo gió mùa ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Biên độ nhiệt năm nhỏ

b)

Sự phân chia hai mùa mưa, khô rõ rệt

c)

Nền nhiệt cao, không có tháng nào nhiệt độ dưới 200c

d)

Cân bằng ẩm luôn luôn dương.

92.

Khoáng sản có giá trị kinh tế cao nhất của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

dầu khí

b)

bôxít

c)

ti tan

d)

vật liệu xây dựng

93.

Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

đất feralit đỏ vàng

b)

đất feralit có mùn

c)

đất mùn.         

d)

đất mùn thô

94.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

95.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.

96.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng.

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

97.

Mạng lưới các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở

a)

vùng Đông Nam Bộ

b)

vùng Tây Nguyên

c)

vùng Đồng bằng sông Hồng

d)

vùng Duyên hải miền Trung

98.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do đến những vùng trung du và miền núi là

a)

mất cân đối tỷ số giới tính các vùng.

b)

các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

c)

làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm vùng nhập cư

d)

tài nguyên và môi trường vùng nhập cư bị suy giảm nhanh.

99.

Sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu sử dụng lao động xã hội của nước ta là do

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh và nguồn lao động rất dồi dào

b)

phân công lao động giữa các ngành chưa hợp lí

c)

phân công lao động trong từng ngành chưa hợp lí

d)

tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật và quá trình đổi mới

100.

Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay còn chậm là

a)

dịch vụ có sự tăng trưởng thất thường.

b)

công nghiệp - xây dựng chưa phát triển.

c)

nông nghiệp vẫn còn là ngành kinh tế quan trọng

d)

tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nền kinh tế