wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12- BÀI 37- 41

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường.

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

2.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

Cần Thơ.

b)

Long Xuyên.

c)

Cà Mau.

d)

Mỹ Tho

3.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn

b)

đất mặn.

c)

đất phù sa ngọt.

d)

đất chuyên dùng.

4.

Hoạt động đánh bắt thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

có nguồn thuỷ sản rất phong phú.

b)

trong năm có mùa lũ kéo dài.

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

công nghiệp chế biến phát triển.

5.

Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

nhiều vùng trũng ngập nước.

c)

nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

6.

Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

b)

một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

c)

phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.

d)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

7.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

8.

Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

nước ngọt rất cần thiết cho phát triển nuôi trồng thủy sản.

b)

thiếu nước ngọt cho đời sống sinh hoạt và sản xuất.

c)

thiếu nước ngọt cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.

d)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, cần nước ngọt để cải tạo.

9.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

nhiệt độ trung bình năm đã giảm.

b)

xâm nhập mặn vào sâu đất liền.

c)

nguồn nước ngầm hạ thấp hơn.

d)

mùa mưa kéo dài hơn trước.

10.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

Hạn hán

b)

Bão.

c)

Lũ lụt.

d)

Xâm nhập mặn.

11.

Hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển đảo.

b)

biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thế kinh tế liên hoàn.

c)

bờ biển, đất liền và hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

d)

du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển, du lịch miệt vườn.

12.

Đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung ở

a)

Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long Xuyên.

b)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên.

c)

ven sông Hậu, Sông Tiền.

d)

ven biển, Đồng Tháp Mười.

13.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để cải tạo đất ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là

a)

sử dụng nước ngọt.

b)

bảo vệ rừng.

c)

sử dụng phân hữu cơ.

d)

đắp đê ven biển.

14.

Biện pháp hàng đầu để cải tạo đất ở Tứ giác Long Xuyên của Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Rửa phèn.

b)

Rửa mặn.

c)

Xen canh

d)

Trồng rừng

15.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Tăng cường khai thác các nguồn lợi mùa lũ.

b)

Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

c)

Chia ruộng thành các ô nhỏ để thau chua, rửa mặn.

d)

Tăng cường khai thác rừng ngập mặn để nuôi tôm.

16.

Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho

a)

ngăn chặn sự xâm nhập mặn.

b)

tăng cường phù sa cho đất.

c)

thau chua và rửa mặn đất đai.

d)

hạn chế nước ngầm hạ thấp.

17.

Đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở Đồng Tháp Mười và tứ giác Long Xuyên vì

a)

mùa khô kéo dài.

b)

tác động của triều cường.

c)

thường xuyên ngập nước.

d)

mạng lưới sông ngòi chằng chịt.

18.

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do

a)

nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

b)

địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

d)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.

19.

Loại đất chiếm tỉ lệ diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

đất feralit trên đá badan.

b)

đất xám trên phù sa cổ.

c)

đất feralit trên các loại đá khác.

d)

đất phù sa sông.

20.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tỉnh nào sau đây nằm ở vị trí ngã ba biên giới Việt Nam – Lào – Campuchia?

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắc Lắk.

d)

Đắc Nông.

21.

Các loại cây công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu.

b)

cà phê, dừa, cao su, điều.

c)

cà phê, cao su, hồ tiêu, bông.

d)

cà phê, hồ tiêu, thuốc lá, bông.

22.

Tây Nguyên không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Lào, Campuchia

23.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt về mặt quốc phòng vì:

a)

Có biên giới kéo dài với Lào và Campuchia

b)

Giáp với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Rất gần với TP Hồ Chí Minh

d)

Có nhiều rừng núi

24.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển nông nghiệp của vùng Tây Nguyên là

a)

Thiếu nước vào mùa khô

b)

Địa hình phân bậc, khó canh tác

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao, hạn chế sản xuất hàng hóa

d)

Đất có tầng phong hóa sâu

25.

Điều kiện thuận lợi hàng đầu giúp Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn là:

a)

Có đất badan tập trung thành vùng lớn

b)

Có hai mùa mưa khô rõ rệt

c)

Có nguồn nước ngầm phong phú

d)

Có độ ẩm quanh năm cao

26.

Mục đích chính của việc đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp của Tây Nguyên là

a)

hạn chế những rủi ro về thị trường và sử dụng hợp lí tài nguyên.

b)

hạn chế tình trạng người dân du canh, du cư đốt rừng làm rẫy.

c)

dễ dàng trong việc chế biến, bảo quản và tiêu thụ các sản phẩm.

d)

tạo điều kiện mở rộng diện tích và nâng cao năng suất cây trồng.

27.

Việc mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên cần phải gắn với

a)

việc xây dựng các cơ sở công nghiệp chế biến.

b)

bảo vệ vốn rừng hiện có và phát triển thuỷ lợi.

c)

việc xây dựng mạng lưới giao thông để vận chuyển sản phẩm.

d)

việc xây dựng các công trình thuỷ lợi để tưới nước mùa khô.

28.

Cây chè được trông nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có

a)

một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt.

b)

tổng lượng mưa trong năm lớn.

c)

khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao.

d)

khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp.

29.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

A. có các ngư trường rộng lớn.

b)

B. tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

C. có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

D. có các điều kiện hải văn thuận lợi.

30.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

D. khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.

31.

Điều kiện thuận lợi giúp Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều cảng biển tổng hợp quy mô lớn là

a)

A. gần tuyến hàng hải quốc tế quan trọng.

b)

B. đường bờ biển dài, nhiều cửa sông lớn.

c)

C. tiếp giáp với vùng biển nước sâu.

d)

D. ven biển có nhiều vụng, vịnh rộng, sâu.

32.
a)

Tỉ lệ diện tích cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước.

b)

Tỉ lệ sản lượng cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước.

c)

Tỉ lệ diện tích cà phê của Tây Nguyên tăng qua các năm.

d)

Tỉ lệ sản lượng cà phê của Tây Nguyên tăng qua các năm.

33.

Sự đa dạng về cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên chủ yếu là do tác động của các yếu tố nào sau đây?

a)

Đất đai và nguồn nước.

b)

Sinh vật và khí hậu.

c)

Nguồn nước và sinh vật.

d)

Khí hậu và đất đai.

34.

Tây Nguyên có thế mạnh nổi bật hơn so với Trung du và miền núi Bắc Bộ về ngành nào sau đây?

a)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

b)

Chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

Trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

35.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là khó khăn lớn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở

Tây Nguyên?

a)

Địa hình phân hóa theo độ cao.

b)

Mùa khô sâu sắc kéo dài.

c)

Đất đai bị xói mòn.

d)

Địa hình hiểm trở.

36.

Nguyên nhân thu hút nhiều lao động đến Tây Nguyên hiện nay là

a)

vùng đã có sự thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

do vùng có nền kinh kế hàng hóa sớm phát triển.

c)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp.

d)

có cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển nhanh chóng.

37.

Việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là 

a)

phân bố lại sản xuất, sử dụng tốt tài nguyên.

b)

phát huy thế mạnh, tạo nhiều loại nông sản.

c)

thúc đẩy chế biến, mở rộng các loại dịch vụ.

d)

tạo ra việc làm, thu hút nhiều nguồn đầu tư.

38.

Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

nâng cao giá trị, tăng các sản phẩm hàng hóa.

b)

thay đổi cơ cấu kinh tế, thúc đẩy xuất khẩu. 

c)

thúc đẩy sản xuất thâm canh, tăng nông sản.

d)

thuận lợi cho bảo quản vận chuyển, tiêu thụ.

39.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm.                    

b)

tăng cao khối lượng nông sản.

c)

sử dụng hợp lí các tài nguyên.                     

d)

nâng cao đời sống người dân.

40.

Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là

a)

đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.

b)

chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.

d)

khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.

41.

Vùng nào được gọi là “Kho vàng xanh” của nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.        

b)

Bắc Trung Bộ.         

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

42.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên ?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Đồng Nai

43.

Sự khác biệt của Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là

a)

Không giáp biển

b)

Giáp với Campuchia

c)

Giáp với nhiều vùng

d)

Giáp Lào

44.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Tây Nguyên là

a)

Than bùn

b)

Đá quý

c)

Bôxit

d)

Sắt

45.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

46.

Dựa vào Atlat trang 11, loại đất chiếm tỉ lệ diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là:

a)

đất feralit trên đá badan.

b)

đất xám trên phù sa cổ.

c)

đất feralit trên các loại đá khác.

d)

đất phù sa sông.

47.

Dựa vào Allat trang 28, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Lao Bảo

b)

Cầu Treo

c)

Tây Trang

d)

Bờ Y

48.

Tên những tỉnh thành thuộc Tây Nguyên là:

a)

Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Kon Tum, Bình Phước

b)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk , Đắk Nông, Lâm Đồng.

c)

Đắk Lắk , Đắk Nông, Lâm Đồng , Phú Yên, Quảng Ngãi

49.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa.

d)

Chè.

50.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào dưới đây?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chăn nuôi bò sữa, gia cầm.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

51.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

c)

Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.

d)

Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.

52.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương.

b)

Bình Phước.

c)

Tây Ninh.

d)

Đồng Nai.

53.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông

a)

Đồng Nai.

b)

Sài Gòn.

c)

Bé.

d)

Vàm cỏ Đông.

54.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản.

b)

phát triển chăn nuôi gia súc.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

khai thác gỗ và lâm sản.

55.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.

56.

Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.

c)

cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

d)

tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

57.

Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.

b)

Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, thu hút đầu tư.

c)

Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.

58.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

đào tạo nhân công lành nghề.

59.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

b)

sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

60.

Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

dịch vụ hàng hải.

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

nguồn lợi thủy hải sản.

d)

tài nguyên du lịch biển.

61.

Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vùng có dân số đông nhất cả nước.

b)

Vùng kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.

c)

Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

d)

Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước.

62.

Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

a)

hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

c)

phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.

d)

phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu.

63.

Huyện đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ

a)

Cồn Cỏ.

b)

Phú Quý.

c)

Côn Đảo.

d)

Phú Quốc.

64.

Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.

b)

bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.

c)

xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

bảo vệ các vườn quốc gia.

65.

Tác động tổng thể của công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế Đông Nam Bộ được thể hiện qua

a)

đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp chế biến.

b)

tạo việc làm thu nhập cao cho người lao động.

c)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu và góp phần củng cố quốc phòng.

66.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng của vùng đồng bằng sông Cửu Long.
a)
Cần Thơ, Long Xuyên.
b)
Cà Mau, Sóc Trăng.
c)
Cà Mau, Rạch Giá
d)
Cần Thơ, Cà Mau
67.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên các khu kinh tế ven biển của vùng đồng bằng sông Cửu Long?
a)

A. Cần Thơ, Long Xuyên.

b)

B. ĐỊNH AN, NĂM CĂN

c)

C. Cà Mau, Rạch Giá.

d)

D. Cần Thơ, Cà Mau.

68.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành công nghiêp đa dạng nhất ở Đông Nam Bộ?
a)
A. Biên Hòa.
b)
B. Thủ Dầu Một.
c)
C. TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Vũng Tàu.
69.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào không nằm ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Thủ Dầu Một.
b)
B. Vũng Tàu.
c)
C. Biên Hòa.
d)
D. Tân An.
70.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết Đông Nam Bộ không có cửa khẩu quốc tế nào sau đây?
a)
A. Bờ Y.
b)
B. Xa Mát.
c)
C. Mộc Bài.
d)
D. Hoa Lư.
71.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trong cơ cấu ngành công nghiệp của trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Vật liệu xây dựng.
b)
B. Cơ khí.
c)
C. Đóng tàu.
d)
D. Hóa chất.
72.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cây công nghiệp chuyên môn hóa hàng đầu ở Đông Nam Bộ là
a)
A. cao su.
b)
B. Cà phê.
c)
C. hồ tiêu.
d)
D. điều.
73.
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng của vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.<br />
b)
Biên Hòa, Thủ Dầu Một, TP.Hồ Chí Minh
c)
C.  TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa.
d)
D.  Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có cơ cấu ngành đa dạng nhất?

a)

Cà Mau.

b)

Cần Thơ.

c)

TP Hồ Chí Minh.

d)

Biên Hòa.

75.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quy Nhơn.

c)

Nha Trang.

d)

Phan Thiết.

76.

Cơ sở năng lượng điện là ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ chủ yếu vì

a)

vùng có nhu cầu rất lớn về năng lượng.

b)

các nhà máy điện ở đây có quy mô nhỏ.

c)

mạng lưới điện năng còn kém phát triển.

d)

cơ sở năng lượng điện của vùng hạn chế.

77.

Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là

a)

áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.

b)

nâng cao trình độ của người lao động.

c)

tăng cường sử dụng phân bón, thuốc thực vật.

d)

thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng.

78.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng vật nuôi

b)

phát triển nông lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

79.

Giá trị nào dưới đây không đúng khi nói về mục tiêu của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

a)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở đầu tư vốn, khoa học công nghệ

b)

ưu tiên phát triển công nghiệp và dịch vụ

c)

khai thác có hiệu quả nguồn lực, duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

d)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và ô nhiễm môi trường

80.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ

a)

diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

b)

số dân vào loại trung bình

c)

dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp

d)

giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai cả nước

81.

Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.

b)

bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.

c)

xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

bảo vệ các vườn quốc gia.

82.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Đông Nam Bộ?

a)

Long An

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Tây Ninh

83.

Công trình hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ có ý nghĩa hàng đầu về

a)

giao thông vận tải

b)

thủy lợi

c)

thủy điện

d)

nuôi trồng thủy sản

84.

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong phát triển kinh tế của vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

85.

Ngành nào sau đây đang góp phần làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ?

a)

Du lịch biển

b)

Công nghiệp dầu khí

c)

Công nghiệp đóng tàu

d)

Công nghiệp chế biến thủy sản

86.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

a)

dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn

b)

phát triển du lịch quá mức

c)

khai thác và vận chuyển dầu mỏ

d)

nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

87.

Biện pháp để tăng sản lượng cao su ở Đông Nam Bộ là

a)

thay thế dần các vùng chuyên canh cao su bằng giống mới

b)

phát triển mạnh các mô hình kinh tế trang trại

c)

mở rộng các vùng chuyên canh cây cao su

d)

tăng cường lực lượng lao động và công nghiệp chế biến

88.

Bảo vệ vốn rừng ở vùng thượng lưu các con sông ở Đông Nam Bộ có ý nghĩa:

a)

Cung cấp lâm sản

b)

Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy giấy

c)

Giữ được mực nước ngầm

d)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

89.

Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là do

a)

khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có

b)

dân số và nguồn lao động lớn nhất cả nước

c)

tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước

d)

giàu tài nguyên khoáng sản nhất cả nước

90.

Đất mặn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười

b)

Ven biển Đông và vịnh Thái Lan

c)

Hà Tiên

d)

vùng trũng ở Cà Mau

91.

Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

rừng ngập mặn và rừng tràm

b)

rừng kín thường xanh và rừng thưa

c)

rừng tre nứ và rừng hỗn giao

d)

tràng cỏ, cây bụi và rừng trồng

92.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở vùng đồng bằng sông Cửu Long

a)

đất phù sa ngọt

b)

đất xám

c)

đất mặn

d)

đất phèn

93.

Để cải tạo đất mặn, đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long, cần phải:

a)

có nước ngọt để thau chua, rửa mặn

b)

tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn

c)

duy trì và bảo vệ các tài nguyên rừng

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng

94.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh/thành phố?

a)

14

b)

13

c)

10

d)

11

95.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long không tiếp giáp với

a)

Vùng Tây Nguyên

b)

Campuchia

c)

biển Đông

d)

vịnh Thái Lan

96.

Phương hướng chủ yếu hiện nay đối với vấn đề lũ ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đào thêm kênh rạch để thoát lũ

b)

xây dựng hệ thống đê bao để ngăn lũ

c)

trồng rừng ở thượng nguồn để chống lũ

d)

chủ động sống chung với lũ